| Word | cycle |
|---|---|
| Vietnamese | chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp |
| Part of Speech | noun |
| Từ loại | danh từ |
| Phonetic | /ˈsaɪkl/ |
| Example | I usually cycle home through the park. |
| Frequency | 2240 |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Opposite đối ngược side nhau trước mặt diện
Previous card: Reply sự trả lời hồi i âm verb
Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh