Apedia

General Từ Chung Tổng Adjective Phó Danh Tính

Word general
Vietnamese chung, chung chung; tổng
Part of Speech adjective
Từ loại phó từ, danh từ, tính từ
Phonetic /ˈdʒenrəl/
Example The general opinion
the general belief/consensus
books of general interest
The bad weather has been fairly general (= has affected most areas)
Frequency 806

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Feeling cảm sự thấy giác noun danh từ

Previous card: Laid lay xếp đặt bố trí verb động

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh