Word | female |
---|---|
Vietnamese | thuộc giống cái; giống cái |
Part of Speech | adjective |
Từ loại | tính từ, danh từ |
Phonetic | /ˈfiːmeɪl/ |
Example | More females than males are employed in the factory. |
Frequency | 1403 |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Alarming làm lo sợ hốt hoảng hãi adjective
Previous card: Disapproval sự phản đổi không tán thành noun
Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh