Word | him |
---|---|
Vietnamese | hắn, ông ấy, anh ấy |
Part of Speech | pronoun |
Từ loại | đại từ |
Phonetic | /hɪm/ |
Example | When did you see him? He took the children with him. I'm taller than him. It's him. |
Frequency | 68 |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Của anh chị các mày chúng possessive determiner
Previous card: Looked nhìn quan sát verb động từ siː
Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh