Apedia

Hard Cứng Rắn Hà Khắc Hết Sức Cố

Word hard
Vietnamese cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
Part of Speech adjective
Từ loại tính từ, phó từ
Phonetic /hɑːd/
Example to work hard
You must try harder
She tried her hardest
Don't hit it so hard!
Frequency 439

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Field cánh đồng lĩnh vực khía cạnh noun

Previous card: Late i trễ muộn adjective tính từ phó

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh