Apedia

Informal Không Chính Thức Nghi Adjective Tính Từ

Word informal
Vietnamese không chính thức, không nghi thức
Part of Speech adjective
Từ loại tính từ
Phonetic /ɪnˈfɔːml/
Example an informal atmosphere
an informal arrangement/meeting/visit
Discussions are held on an informal basis within the department.
The aim of the trip was to make informal contact with potential customers.
Frequency 4579

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Persian n/a adjective tính từ

Previous card: Likewise n/a adverb phó từ

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh