Apedia

Led Lãnh đạo Dẫn Sự Lead Dắt Hướng

Word lead
Vietnamese lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
Part of Speech verb
Từ loại động từ, danh từ
Phonetic /liːd/
Example If you lead, I'll follow.
He led us out into the grounds.
The receptionist led the way
She led the horse back into the stable.
Frequency 319

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Social tính có xã hội adjective từ ˈsəʊʃl

Previous card: Ago trước đây adverb phó từ əˈɡəʊ weeks/months/years

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh