Apedia

Sự Statement Bày Tỏ Phát Biểu Tuyên Bố

Word statement
Vietnamese sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
Part of Speech noun
Từ loại danh từ
Phonetic /ˈsteɪtmənt/
Example Are the following statements true or false?
Your statement is misleading.
Is that a statement or a question?
The play makes a strong political statement.
Frequency 924

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Maintain maintained giữ gìn duy trì bảo vệ

Previous card: Responded respond hưởng ứng phản lại trả lời

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh