| Front | Đó là một thứ thật nhỏ nhặt. |
|---|---|
| Back | It's a tiny, tiny thing. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Unesco nếu bạn là một nhân vật cao
Previous card: Tuy nhiên hoạt động tiêm chủng còn được
Up to card list: Vietnamese-English 22000