| Front | Nó là lúc ăn trưa, lúc tôi mua đồ mang đi, lúc tôi ăn tại nhà hàng, lúc ăn tiệc tự chọn. |
|---|---|
| Back | It was lunch, it was take-out, it was sit-down, it was buffet, |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Là đó tuần trước nó tháng weeks ago
Previous card: Họ vậy điều thú vị là câu chuyện
Up to card list: Vietnamese-English 22000