| Front | Cơ hội có một cuộc sống tốt đẹp hơn, một công việc, Cơ hội để có thể trả học phí, hay một cuộc sống sung túc hơn. |
|---|---|
| Back | Opportunity for a better life, a job, to be able to pay for school, or put better food on the table. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Một hãy tưởng tượng học sinh sẽ có
Previous card: Tại sao lại là tiếng anh một từ
Up to card list: Vietnamese-English 22000