| Front | Một điều khác nữa cũng xảy ra cùng vào thời điểm đó. |
|---|---|
| Back | Now one other thing happened around this same time. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Mẹ tôi trở thành một nhà ngoại giao
Previous card: Mong quý vị cố kiên nhẫn tôi sẽ
Up to card list: Vietnamese-English 22000