| Front | Ông ấy đã tiến hành phép thử của mình. |
|---|---|
| Back | He ran his trial. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Và một của sau khi thí nghiệm được
Previous card: Archie tuy nhiên đã sắp xếp để có
Up to card list: Vietnamese-English 22000