| Front | Rồi sủi bọt, phải, những điều khủng khiếp đó đã xảy ra với tôi. |
|---|---|
| Back | It foamed, and horrible things were happening to me. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Tôi đã tiếp tục không nhận thức được
Previous card: Đó là động mạch chính và giờ nó
Up to card list: Vietnamese-English 22000