Apedia

Thất Tôi Những Bại Lớn I Luôn Hàng

Front Tôi luôn thất bại, hàng ngày, và nói thật tôi đã có những thất bại khá lớn, những thất bại lớn, công khai, nhục nhã, xấu hổ.
Back I fail all the time, every day, and I've had some whopping failures, I promise, big, public, humiliating, embarrassing failures.

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Tất cả mọi người chỉ vào mặt tôi

Previous card: Nếu thất bại tàn phá bạn thì sẽ

Up to card list: Vietnamese-English 22000