| Front | Rời khỏi vị trí của bạn, đến đây và đặt bạn vào vị trí của tôi. |
|---|---|
| Back | You've left your shoes, and you've stood in mine. |
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: Và bạn sẽ cảm nhận được feel
Previous card: Là thấu cảm nếu bạn có thể thì
Up to card list: Vietnamese-English 22000