| Mặt trước | 卓越 |
|---|---|
| Mặt sau | nổi bật, trác việt, lỗi lạc |
| Phiên âm | zhuóyuè |
Tags: hsk6
Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.
Next card: 着重 nhấn mạnh chú trọng zhuózhòng
Previous card: 着想 suy nghĩ lo zhuóxiǎng
Up to card list: Từ vựng HSK