Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 颜色 màu yánsè
- 鼻子 mũi bízi
- 饿 đói è
- 米 mét mǐ
- 亦 cũng yì
- 翼 cánh yì
- 胜负 thắng bại được thua shèng fù
- 盛开 nở hoa shèngkāi
- 盛情 thịnh tình shèngqíng
- 盛行 thịnh hành shèngxíng
- Gương 师范 sáng tốt shīfàn
- 施加 gây làm áp lực ảnh hưởng shījiā
- Thi 尸体 thể tử shītǐ
- 失误 lỗi lầm sai shīwù
- 施展 phát huy thi thố năng lực shīzhǎn
- 狮子 sư tử shīzi
- 失踪 mất tích shīzōng
- 拾 nhặt mót shi
- 识别 phân biệt shìbié
- 时差 sưự chênh lệch thời gian shíchā
- 时常 thường shícháng
- 时而 đôi khi shí'ér
- 时光 thời gian shíguāng
- 实惠 lợi ích thực tế shíhuì
- Cơ 时机 hội thời shíjī
- 实力 sức mạnh shílì
- 实施 thực hiện shíshī
- 时事 thời sự shíshì
- 实事求是 shíshìqiúshì
- 石油 dầu shíyóu
- 实质 bản chất thực shízhì
- 时装 thời trang shízhuāng
- 十足 đầy đủ shízú
- 使命 nhiệm vụ sứ mệnh shǐmìng
- 势必 tất phải buộc shìbì
- 世代 thế hệ shìdài
- 示范 làm mẫu shìfàn
- 释放 phóng thích shìfàng
- 是非 đúng sai chuyện lôi thôi shìfēi
- 事故 sự cố tai nạn shìgù
- 事迹 shìjì
- 事件 sự kiện shìjiàn
- 世界观 thế giới quan shìjièguān
- 视力 thị giác shìlì
- 势力 sức mạnh thế lực shìlì
- 逝世 chết shìshì
- Tình 事态 thế hình shìtài
- 试图 tính toán thử định shìtú
- 示威 thị uy ra oai shìwēi
- 事务 công việc shìwù
- 视线 đường nhìn tầm mắt shìxiàn
- 事项 hạng mục công việc shìxiàng
- 试验 thực nghiệm thử shìyàn
- 视野 phạm vi nhìn tầm shìyě
- 事业 sự nghiệp công cuộc shìyè
- 适宜 thủ tục công việc shìyí
- 示意 tỏ ý ra hiệu shìyì
- 收藏 cất giấu sưu tầm thu thập shōucáng
- 收缩 lại shōusuō co
- Lợi 收益 nhuận thu shōuyì
- 收音机 radio shōuyīnjī
- 手法 thủ pháp bút shǒufǎ
- 守护 bảo vệ shǒuhù
- 手势 cử chỉ shǒushì
- 首要 hàng đầu quan trọng nhất shǒuyào
- 手艺 tay nghề kỹ thuật shǒuyì
- 授予 trao tặng shòuyǔ
- 受罪 mang vạ bị giày vò shòuzuì
- 舒畅 khoan khoái dễ chịu shūchàng
- 书法 thư pháp shūfǎ
- 疏忽 sơ suất shūhū
- 书籍 sách shūjí
- 书记 bí thư shūjì
- 书面 văn bản shūmiàn
- 数 sống sót shù
- 竖 thẳng đứng shù
- 束 bó lại shù
- 数额 mức ngạch số shù'é
- 束缚 ràng buộc gò bó shùfù
- 树立 thành lập shùlì
- 数目 số shùmù
- 耍 chơi shuǎ
- 衰老 lão hóa shuāilǎo
- 衰退 từ chối shuāituì
- 率领 dẫn đầu shuàilǐng
- 涮火锅 lẩu nhúng shuàn huǒguō
- 双胞胎 anh em sinh đôi shuāngbāotāi
- 爽快 sảng khoái dễ chịu shuǎngkuài
- 水利 thủy lợi shuǐlì
- 水龙头 vòi nước shuǐlóngtóu
- 水泥 xi măng shuǐní
- 司法 tư pháp sīfǎ
- 司令 tư lệnh sīlìng
- 思念 nhớ sīniàn
- 思索 suy nghĩ sīsuǒ
- 思维 tư duy suy nghĩ sīwéi
- 斯文 nhã nhặn lịch sự sīwén
- 思绪 tâm tư tưởng tình cảm sīxù
- 私自 một mình tự sīzì
- 死亡 sự chết sǐ wáng
- 肆无忌惮 trắng trợn không kiêng nể gì cả
- 饲养 chăn nuôi sìyǎng
- 四肢 bốn chân tay tứ chi sìzhī
- 耸 đứng thẳng sǒng
- 艘 chiếc con tàu thuyền sōu
- 搜索 tìm kiếm sōusuǒ
- 苏醒 tỉnh lại sūxǐng
- 俗话 tục ngữ súhuà
- 素食主义 chủ nghĩa ăn chay sùshí zhǔyì
- 诉讼 tố tụng sùsòng
- 塑造 miêu tả đắp nặn sùzào
- 素质 tố chất sùzhì
- 算了 thôi được rồi suànle
- 算数 tính đếm suànshù
- 随即 ngay suíjí
- 随身 tuùy thân di động suíshēn
- 随手 tiện tay thuận suíshǒu
- 随意 tùy ý suíyì
- 隧道 đường hầm suìdào
- 岁月 năm tháng suìyuè
- 损坏 tổn thất sǔnhuài
- 索赔 bắt đền bồi thường suǒpéi
- 索性 dứt khoát suǒxìng
- 塌 sập tā
- 踏实 thiết thực tế tàshí
- 台风 bão táifēng
- 泰斗 ngôi sao sáng nhân vật được mọi
- 太空 vũ trụ bầu trời cao tàikōng
- 瘫痪 liệt bại tānhuàn
- 贪婪 tham lam tānlán
- 摊儿 sạp quầy hàng tān er
- 贪污 tham nhũng tānwū
- 弹性 độ giãn tánxìng co
- 坦白 thành thật tǎnbái
- 探测 thăm dò tàncè
- 叹气 tiếng thở dài tànqì
- 探索 khám phá tànsuǒ
- 探讨 thăm dò tàntǎo
- 探望 thăm viếng tànwàng
- 糖葫芦 kẹo hồ lô tánghúlu
- 倘若 nếu tǎngruò
- 掏 đào tāo
- Thao 滔滔不绝 bất tuyệt tāotāo bù jué
- 陶瓷 đồ gốm táocí
- 淘气 nghịch ngợm táoqì
- 淘汰 đào thải táotài
- 讨价还价 mặc cả trả giá tǎojiàhuánjià
- 特长 đặc trưng tècháng
- 特定 đặc biệt tèdìng
- 特色 đặc tính tèsè
- 提拔 đề bạt cất nhắc tíbá
- 题材 chủ đề tícái
- Tinh 提炼 chế luyện tíliàn
- 提示 nêu lên đưa ra tíshì
- 提议 đề xuất tíyì
- 体谅 lượng thứ châm trước tǐliàng
- 体面 vẻ vang danh giá tǐmiàn
- 体系 hệ thống tǐxì
- 天才 thiên tài tiāncái
- 天伦之乐 niềm vui gia đình tiānlún zhī lè
- 天然气 khí đốt tự nhiên tiānránqì
- 天生 trời sinh tiānshēng
- 天堂 thiên đường tiāntáng
- 天文 thiên văn học tiānwén
- 田径 dđiền kinh tiánjìng
- 舔 liếm tiǎn
- 条款 điều khoản tiáokuǎn
- 挑剔 soi mói bới móc tiāotì
- 调和 hòa giải tiáohé
- 调剂 điều chỉnh tiáojì
- Điều 调节 tiết chỉnh tiáojié
- 调解 hòa giải tiáojiě
- 条理 trật tự thứ tiáolǐ
- 调料 đò gia vị tiáoliào
- 条约 hiệp ước tiáoyuē
- 挑拨 gây xích mích tiǎobō
- 挑衅 khiêu khích tiǎoxìn
- 跳跃 nhảy cao tiàoyuè
- 停泊 cập bến đỗ tíngbó
- 停顿 tạm ngừng tíngdùn
- 停滞 đọng lại tíngzhì
- 亭子 cái đình tíngzi
- 挺拔 thẳng tắp tǐngbá
- 通货膨胀 sự lạm phát tōng huò péngzhàng
- 通俗 phổ biến tōngsú
- 通用 chung tōngyòng
- 同胞 đồng bào tóngbāo
- 童话 truyện cổ tích tónghuà
- 铜矿 quặng đồng tóng kuàng
- 同志 đồng chí tóngzhì
- 统筹兼顾 tính toán mọi bề tǒngchóu jiāngù
- 统计 thống kê tǒngjì
- 统统 tất cả tǒngtǒng
- 投机 đầu cơ tóujī
- 投票 bỏ phiếu tóupiào
- 投降 đầu hàng tóuxiáng
- 投掷 ném vứt quăng tóuzhí
- 秃 trọc trụi tū
- 突破 đột phá túpò
- 图案 hoa văn đồ án hình vẽ tú'àn
- 徒弟 đồ đệ túdì
- 途径 đường tújìng
- 涂抹 bôi lên tô quét túmǒ
- 土壤 đất tǔrǎng
- 团结 đoàn kết tuánjié
- 团体 nhóm đoàn thể tuántǐ
- 团员 đoàn viên tuányuán
- 推测 suy nghĩ dự đoán tuīcè
- 推翻 lật đổ tuīfān
- 推理 suy lý tuīlǐ
- 推论 suy luận tuīlùn
- 推销 bán tuīxiāo
- 吞咽 nuốt tūnyàn
- 脱离 thoát ly tách rời tuōlí
- 拖延 kéo dài lần lựa tuōyán
- 托运 ủy thác vận chuyển tuōyùn
- Thỏa 妥当 đáng ổn tuǒdang
- 妥善 ổn thỏa tốt đẹp tuǒshàn
- 妥协 thỏa hiệp tuǒxié
- 椭圆 hình bầu dục tuǒyuán
- 唾沫 nước miếng tuòmò
- 挖掘 khai quật wājué
- 娃娃 búp bê wáwá
- 瓦解 sập wǎjiě
- Oe 哇 oa wa
- 歪曲 xuyên tạc wāiqū
- 外表 bề ngoài wàibiǎo
- 外行 người ngoài nghề tay ngang wàiháng
- 外界 bên ngoài wàijiè
- 外向 hướng ngoại wàixiàng
- 丸 viên thuốc wán
- 完备 hoàn toàn wánbèi
- 完毕 hoàn tất wánbì
- 顽固 bướng bỉnh wángù
- 玩弄 chơi đùa wànnòng
- 顽强 ngoan cố wánqiáng
- 玩意儿 đồ chơi wányì er
- 挽回 xoay chuyển từ xấu sang tốt wǎnhuí
- 挽救 cứa vãn cứu vớt wǎnjiù
- Thương 惋惜 tiếc xót wànxí
- 万分 vô cùng wànfēn
- 往常 mọi khi thường ngày wǎngcháng
- 网络 mạng wǎngluò
- 往事 quá khứ wǎngshì
- 妄想 mơ tưởng wàngxiǎng
- 微不足道 không có ý nghĩa wēibùzúdào
- 威风 uy phong wēifēng
- 微观 vi mô wéiguān
- 危机 nguy cơ wéijī
- 威力 sức mạnh uy lực wēilì
- 威望 uy danh vọng wēiwàng
- 威信 uy rín wēixìn
- 违背 vi phạm wéibèi
- 维持 duy trì wéichí
- 唯独 duy nhất chỉ wéi dú
- 为难 làm khó wéinán
- 为期 kỳ hạn thời gian wéiqí
- 维生素 vitamin wéishēngsù
- 为首 đứng đầu wéishǒu
- 维修 giữ gìn sửa chữa duy tu wéixiū
- 委员 ủy viên wěiyuán
- 伪造 giả mạo wèizào
- 畏惧 không nhất thiết wèijù
- 胃口 khẩu vị sở thích wèikǒu
- Có 未免 hơi phần wèimiǎn
- 慰问 thăm hỏi wèiwèn
- 卫星 vệ tinh wèixīng
- 位于 nằm ở vào wèi yú
- 温带 ôn đới wēndài
- 温和 ôn hòa wēnhé
- 文凭 bằng cấp wénpíng
- 文物 di sản văn hóa wénwù
- 文献 văn hiến tài liệu lịch sử wénxiàn
- 文雅 tao nhã wényā
- 文艺 văn học và nghệ thuật wényì
- Ra 问世 mắt đời chào wènshì
- 窝 tổ ổ wō
- 乌黑 đen thui wūhēi
- 污蔑 phỉ báng wūmiè
- 诬陷 vu cáo hãm hại wúxiàn
- 无比 không ai bằng wúbǐ
- Không 无偿 trả giá hoàn lại wúcháng
- 无耻 không xấu hổ wúchǐ
- 无从 không biết từ đâu wúcóng
- 无动于衷 thờ ơ làm thinh không chút động
- 无非 chỉ chẳng qua không ngoài wúfēi
- 无精打采 phờ phạc mặt ủ mayd chau,rũ rượi
- 无可奉告 không có gì để nói thưa bẩm
- 无可奈何 đành chịu không biết làm thế nào
- 无赖 tên vô lại kẻ du côn wúlài
- 无理取闹 gây sự vô cớ wúlǐqǔnào
- 无能为力 bất lực wúnéngwéilì
- Vô 无穷无尽 cùng tận wúqióng wújìn
- 无微不至 tỉ mỉ wúwēibùzhì
- Wú 无忧无虑 không lo lắng yōu lǜ
- 无知 dốt nát wúzhī
- 舞蹈 nhảy múa khiêu vũ wǔdǎo
- 侮辱 làm nhục sỉ wǔrǔ
- 武侠 võ thuật wǔxiá
- 武装 vũ trang wǔzhuāng
- 勿 đừng wù
- Phải 务必 ắt nhất thiết cốt wùbì
- 误差 lỗi wùchā
- 误解 hiểu lầm wùjiě
- 物美价廉 giá rẻ hàng tốt wùměi jià lián
- 务实 cụ thể phải thiết thực wùshí
- 物资 vật liệu wùzī
- 溪 suối xī
- 膝盖 đầu gối xīgài
- 熄灭 dập tắt xímiè
- 吸取 rút ra xīqǔ
- 昔日 trước kia xīrì
- 牺牲 hy sinh xīshēng
- 夕阳 lúc mặt trời lặn xīyáng
- 媳妇 con dâu nàng xífù
- 袭击 bố giáp tập kích xíjí
- 习俗 tập tục xísú
- Thích 喜闻乐见 nghe ngóng quan sát xǐwénlèjiàn
- 喜悦 sự vui mừng xǐyuè
- 细胞 tế bào xìbāo
- 细菌 vi khuẩn xìjùn
- 系列 hàng loạt xìliè
- 细致 tỉ mỉ xìzhì
- 霞 ráng mây màu xiá
- 狭隘 hẹp xiá'ài
- Khe 峡谷 hẹp hẻm núi sâu xiágǔ
- 狭窄 hẹp xiázhǎi
- 夏令营 trại hè xiàlìngyíng
- 下属 cấp dưới thuộc hạ xiàshǔ
- 先进 tiên tiến xiānjìn
- 鲜明 tươi sáng xiānmíng
- 掀起 vén mở xiānqǐ
- 先前 trước kia xiānqián
- 纤维 sợi xiānwéi
- Dây 弦 cung đàn xián
- 嫌 nghi ngờ xián
- 闲话 ngồi lê đôi mách xiánhuà
- 贤惠 đức hạnh xiánhuì
- 衔接 gắn liền nối tiếp xiánjiē
- 嫌疑 nghi ngờ xiányí
- 显著 rõ rệt nổi bật xiǎnzhù
- 现场 hiện trường xiànchǎng
- Có 现成 sẵn vốn xiànchéng
- 宪法 hiến pháp xiànfǎ
- 陷害 hãm hại xiànhài
- 馅儿 xiàn er
- 陷入 rơi vào xiànrù
- 线索 đầu mối manh xiànsuǒ
- 现状 hiện trạng xiànzhuàng
- 相差 khác nhau xiāngchà
- 相等 bằng xiāngděng
- 相辅相成 bổ trợ cho nhau xiāngfǔxiāngchéng
- 镶嵌 khảm xiāngqiàn
- 相应 tương ứng xiāngyìng
- 乡镇 làng và thị trấn xiāngzhèn
- Cách 想方设法 trăm phương ngàn ké nghĩ này
- 响亮 vang dội xiǎngliàng
- 响应 trả lời đáp ứng xiǎngyìng
- 巷 ngõ hẻm xiàng
- 向导 hướng dẫn xiàngdǎo
- Luôn 向来 xiànglái
- 向往 hướng về xiàngwǎng
- Loại 消除 bỏ trừ xiāochú
- 消毒 tẩy uế xiāodú
- 消防 chữa cháy xiāofáng
- 消耗 tiêu thụ xiāohào
- 销毁 tiêu hủy phá xiāohuǐ
- 消极 tiêu cực xiāojí
- 小气 xiǎoqì
- Từng 小心翼翼 dè dặt cẩn thận li tí
- 肖像 chân dung xiàoxiàng
- 效益 lợi ích xiàoyì
- 携带 mang đeo xiédài
- 协会 hiệp hội xiéhuì
- 协商 xiéshāng
- 协议 xiéyì
- 协助 giúp xiézhù
- 写作 sáng tác xiězuò
- 屑 vụn nhỏ xiè
- 谢绝 từ chối khéo khước xin miễn xièjué
- 泄露 rò rỉ xièlòu
- 泄气 nhụt chí nản lòng xièqì
- 虚伪 không thật giả dối xūwèi
- 新陈代谢 thay cũ đổi mới chỉ sự phát
- 心得 tâm đắc xīndé
- 新郎 tân lang chú rể xīnláng
- 心灵 tâm linh xīnlíng
- 新娘 cô dâu xīnniáng
- 辛勤 siêng năng xīnqín
- 薪水 lương tiền xīnshuǐ
- 心态 tâm trạng xīntài
- 心疼 thương không nỡ tiếc xīnténg
- 欣慰 mừng vui thanh thản xīnwèi
- 欣欣向荣 chỉ sự phát triển tươi tốt thịnh
- Tâm 心血 huyết sức xīnxuè
- 心眼儿 nội tâm trong lòng xīnyǎn er
- Mới 新颖 mẻ lạ xīnyǐng
- 信赖 tin cậy xìnlài
- 信念 niềm tin lòng xìnniàn
- 信仰 tín ngưỡng xìnyǎng
- 信誉 danh dự và lòng tín nghĩa xìnyù
- 腥 tanh xīng
- 兴高采烈 rất cao hứng và mãn ý xìnggāocǎiliè
- 兴隆 hưng thịnh vượng xīnglóng
- 兴旺 hưng thịnh vượng xīngwàng
- 刑事 hình sự xíngshì
- 形态 hình dáng xíngtài
- 行政 hành chính xíngzhèng
- Gợi 性感 cảm hấp dẫn khiêu xìnggǎn
- 幸好 mắn thay xìnghǎo may
- 性命 tính mạng xìngmìng
- 性能 tính năng xìngnéng
- Tính 性情 tình nết xìngqíng
- 兴致勃勃 cực kỳ cao hứng xìngzhì bóbó
- 凶恶 hung dữ xiōng'è
- 胸怀 mang trong lòng xiōnghuái
- 凶手 hung thủ kẻ giết người xiōngshǒu
- 胸膛 ngực xiōngtáng
- 雄厚 hùng hậu xiónghòu
- 羞耻 xấu hổ xiūchǐ
- 修复 sửa xiūfù
- 修建 xây dựng xiūjiàn
- 修理 sửa xiūlǐ
- 修养 nghỉ ngơi điều dưỡng xiūyǎng
- 绣 thêu xiù
- 嗅觉 khứu giác xiùjué
- Giả 虚假 tạo dối xūjiǎ
- 需求 nhu cầu xūqiú
- 虚荣 hư vinh xūróng
- 须知 điều cần biết xūzhī
- 许可 giấy phép xǔkě
- 酗酒 rượu nát xùjiǔ say
- 畜牧 chăn nuôi xùmù
- 序言 lời nói đầu xùyán
- 宣誓 lời thề xuānshì
- 宣扬 tuyên dương xuānyáng
- 悬挂 treo xuánguà
- 旋律 huàn luật vận động hài hòa của
- 悬念 không quên được thấp thỏm nhớ mong
- 悬崖峭壁 chỉ nơi nguy hiểm như núi vực
- 旋转 xoay tròn quay xung quanh xuánzhuǎn
- 选拔 lựa trọn xuǎnbá
- 选手 tuyển thủ đấu xuǎnshǒu
- 削弱 suy yếu xuēruò
- Học 学历 vấn trình độ xuélì
- 学说 học thuyết xuéshuō
- 学位 học vị xuéwèi
- Khổ 雪上加霜 hết này đến khác liên tiếp
- 血压 huyết áp xiěyā
- 熏陶 hun đúc phẩm hạnh tốt xūntáo
- 循环 tuần hoàn xúnhuán
- 巡逻 đi tuần xúnluó
- 寻觅 tìm kiếm xúnmì
- 循序渐进 tiêến hành theo trật tự xúnxùjiànjìn
- 押金 tiền đặt cọc yājīn
- 压迫 sự áp bức yāpò
- 压岁钱 tiền mừng tuổi yāsuìqián
- 压缩 nén yāsuō
- Kiềm 压抑 chế nén yāyì
- 压榨 ép bóc lột yāzhà
- 压制 áp chế yāzhì
- 亚军 á quân yàjūn
- 烟花爆竹 chỉ cảnh cháy nổ nguy hiểm yānhuā
- 淹没 chìm ngập yānmò
- 沿海 duyên hải yánhǎi
- 严寒 lạnh yánhán
- 严禁 cấm yánjìn
- Nghiêm 严峻 túc khắc yánjùn
- 严厉 nghiêm khắc yánlì
- 言论 ngôn luận lời bàn yánlùn
- 严密 chặt chẽ kín đáo yánmì
- 延期 dời ngày kéo dài thời hạn yánqí
- 炎热 nóng yánrè
- 延伸 mở rộng yánshēn
- 岩石 đá yánshí
- 延续 tiếp tục yánxù
- 演变 phát triển yǎnbiàn
- 掩盖 giấu yǎngài
- 眼光 thị lực yǎnguāng
- 掩护 yểm hộ yǎnhù
- 演讲 lời nói yǎnjiǎng
- 眼色 năng lực yǎnsè
- 眼神 aánh mắt thị lực yǎnshén
- Che 掩饰 đậy giấu yǎnshì
- 演习 diễn tập yǎnxí
- 眼下 trước mắt yǎnxià
- 演绎 diễn dịch yǎnyì
- 演奏 diễn tấu yǎnzòu
- 验收 nghiệm thu yànshōu
- 厌恶 thù ghét yànwù
- 验证 nghiệm chứng yànzhèng
- 氧气 ôxy yǎngqì
- 样品 hàng mẫu yàngpǐn
- 摇摆 lung lay yáobǎi
- 摇滚 nhạc rock yáogǔn
- 摇晃 đong đưa lung lay yáohuàng
- 遥控 điều khiển từ xa yáokòng
- Tin 谣言 vịt nhảm yáoyán
- 遥远 xa xôi yáoyuǎn
- Nghiến 咬牙切齿 răng lợi yǎoyáqièchǐ
- 要不然 hay là yào bùrán
- 要点 nội dung chính yàodiǎn
- 要命 mất mạng chết người yàomìng
- 要素 yếu tố yàosù
- 耀眼 chói mắt lóa yàoyǎn
- 野蛮 dã man yě mán
- 野心 dã tâm yěxīn
- 依次 lần lượt theo thứ tự yīcì
- 一度 một lần yīdù
- 一帆风顺 thuận buồm xuôi gió yīfānfēngshùn
- 一贯 trước sau như một yīguàn
- Như 依旧 cũ vẫn cứ yījiù
- 一举两得 một công đôi việc yījǔliǎngdé
- 依据 căn cứ yījù
- 依靠 tin cậy yīkào
- 依赖 ỷ lại dựa vào yīlài
- 一流 cùng loại yīliú
- Luôn 一律 yīlǜ
- 一目了然 vừa nhìn một cái là hiểu toàn
- 一如既往 trước sau như một yīrújìwǎng
- 衣裳 quần áo yīshang
- 元素 nguyên tố yuánsù
- 一丝不苟 không hề cẩu thả chút nào yīsībùgǒu
- 依托 dựa vào nhờ yītuō
- Luôn 一向 yīxiàng
- 一再 nhiều lần năm lằn bảy lượt yīzài
- 遗产 di sản yíchǎn
- 遗传 di truyền yíchuán
- 疑惑 nghi ngờ yíhuò
- 遗留 để lại truyền yíliú
- 仪器 nhạc cụ yíqì
- 遗失 mất yíshī
- Nghi 仪式 thức lễ yíshì
- 以便 để nhằm yǐbiàn
- 以免 để tránh yǐmiǎn
- 以往 trong quá khứ yǐwǎng
- 以至 cho đến cứ thế yǐzhì
- 以致 đến nỗi khiến cho nên yǐzhì
- 异常 dị thường yìcháng
- 毅力 nghị lực yìlì
- Dự 意料 đoán liệu yìliào
- 毅然 kiên quyết không chút dự yìrán
- 意识 ý thức yìshí
- 意图 mục đích yìtú
- 意味着 nghĩa là yìwèizhe
- 意向 mục đích ý đồ yìxiàng
- 意志 ý chí yìzhì
- 抑制 đàn áp yìzhì
- 阴谋 âm mưu yīnmóu
- 音响 âm thanh yīnxiǎng
- 隐蔽 giấu yǐnbì
- 引导 hướng dẫn yǐndǎo
- 隐患 tai họa ngầm yǐnhuàn
- 隐瞒 che giấu yǐnmán
- 引擎 động cơ yǐnqíng
- 饮食 ăn uống yǐnshí
- 隐私 bảo mật yǐnsī
- 引用 trích dẫn yǐnyòng
- 隐约 lờ mờ láng máng yǐnyuē
- 印刷 yìnshuā in
- 婴儿 em bé yīng'ér
- 英明 khôn ngoan yīngmíng
- 英勇 anh dũng yīngyǒng
- 盈利 lợi nhuận tiền lãi yínglì
- 迎面 trước mặt đối diện yíngmiàn
- 荧屏 màn hình yíngpíng
- 应酬 tiệc thân mật yìngchóu
- 应邀 nhận lời mời yìngyāo
- 拥护 ủng hộ yǒnghù
- 庸俗 dung tục tầm thường yōngsú
- 拥有 có yǒngyǒu
- Đời 永恒 vĩnh hằng yǒnghéng
- 涌现 tuôn ra xuất hiện nhiều yǒngxiàn
- 勇于 duũng cảm bạo dạn yǒngyú
- Nhảy 踊跃 nhót lên yǒngyuè
- 用功 siêng năng yònggōng
- 用户 người sử dụng yònghù
- Thì 优胜劣汰 mạnh mẽ tồn tại yếu kém
- 优先 quyền ưu tiên yōuxiān
- 优异 xuất sắc yōuyì
- 优越 ưu việt hơn hẳn yōuyuè
- 油腻 thuức ăn chứa nhiều dầu mỡ yóunì
- 油漆 sơn dầu yóuqī
- 犹如 như yóurú
- 有条不紊 gọn gàng không rối loạn yǒu tiáo
- 诱惑 quyến rũ mê hoặc yòuhuò
- 幼稚 nớt ấu trĩ yòuzhì
- Ngu 愚蠢 xuẩn dại yúchǔn
- 舆论 dư luận yúlùn
- 愚昧 dốt yúmèi
- 渔民 ngư dân yúmín
- 与日俱增 tăng lên từng ngày yǔrìjùzēng
- 羽绒服 áo lông yǔróngfú
- 予以 cho giúp yǔyǐ
- 愈 khỏi bệnh hết yù
- 熨 ủi là yù
- 预料 dự liệu trước yùliào
- 预期 yùqí
- 预赛 đấu vòng loại yùsài
- 预算 ngân sách yùsuàn
- 欲望 ham muốn yùwàng
- 预先 trước sẵn yùxiān
- 预言 lời tiên tri yùyán
- 寓言 truyện ngụ ngôn yùyán
- 预兆 điềm yùzhào
- 冤枉 bị oan chịu yuānwang
- 原告 nguyên cáo yuángào
- 原理 nguyên tắc yuánlǐ
- 园林 vườn yuánlín
- 圆满 toàn vẹn hoàn hảo yuánmǎn
- 源泉 nguồn cội yuánquán
- Ban 原始 sơ đầu tiên yuánshǐ
- 元首 nguyên thủ yuánshǒu
- 原先 trước kia ban đầu yuánxiān
- 元宵节 tết nguyên tiêu yuánxiāo jié
- 约束 hạn chế yuēshù
- 岳父 cha vợ yuèfù
- 乐谱 bản nhạc phổ yuèpǔ
- 蕴藏 chất chứa đựng yùncáng
- 酝酿 ủ rượu,công tác chuẩn bị yùnniàng
- 运算 làm toán tính yùnsuàn
- Vận 运行 hành chuyển yùnxíng
- 孕育 thai nghén yùnyù
- 砸 đánh đập,nện zá
- 杂技 tạp kỹ xiếc zájì
- Lai 杂交 giống ghép zájiāo
- 咋 sao thế nào zǎ
- 灾难 tai nạn zāinàn
- Vun 栽培 xới trồng zāipéi
- 宰 giết mổ làm thịt zǎi
- 在乎 lưu ý để zàihū
- 再接再厉 không ngừng cố gắng nỗ lực zàijiēzàilì
- Lưu 在意 ý tâm zàiyì
- 攒 tích lũy trữ gom lại zǎn
- 暂且 zànqiě
- 赞叹 khen ngợi zàntàn
- 赞同 tán đồng zàntóng
- 赞扬 khen ngợi tán dương zànyáng
- 赞助 tài trợ zànzhù
- 遭受 gặp bị chịu zāoshòu
- 糟蹋 lãng phí làm hại zāotà
- Tai 遭殃 bị ương gặp zāoyāng
- 遭遇 gặp gỡ zāoyù
- 造反 phản loạn zàofǎn
- 造型 tạo hình zàoxíng
- 噪音 tiếng ồn zàoyīn
- 责怪 khiển trách zéguài
- 贼 kẻ trộm zéi
- 增添 taăng lên zēngtiān
- 赠送 biếu tặng zèngsòng
- 渣 cặn zhā
- 扎 chích châm đâm zhā
- 扎实 vững chắc chắn zhāshi
- 眨 nháy mắt zhǎ
- Lừa 诈骗 dối bịp zhàpiàn
- Trích 摘要 yếu điểm chính zhāiyào
- 债券 phiếu công trái zhàiquàn
- 沾光 được nhờ thơm lây zhānguāng
- 瞻仰 chiêm ngưỡng nhìn cung kính zhānyǎng
- 斩钉截铁 chém đinh chặt sắt quyết định cứng
- 展示 truưng bày zhǎnshì
- 展望 nhìn ra xa zhǎnwàng
- 展现 bày ra hiện zhǎnxiàn
- 崭新 mới tinh zhǎnxīn
- 战斗 chiến đấu đánh nhau zhàndòu
- 占据 chiếm zhànjù
- 占领 chiếm zhànlǐng
- 战略 chiến lược zhànlüè
- 战术 chiến thuật zhànshù
- 战役 chiến dịch zhànyì
- 占有 chiếm zhànyǒu
- 章程 chương trình điều lệ zhāngchéng
- 长辈 đàn anh trưởng bối zhǎngbèi
- 障碍 chướng ngại zhàng'ài
- 帐篷 lều zhàngpéng
- 朝气蓬勃 hăng hái bồng bột như khí thế
- 招收 thu nhận tuyển zhāoshōu
- 招投标 đấu thầu zhāo tóubiāo
- 着迷 mê sưa zháomí say
- 沼泽 đầm lầy zhǎozé
- 照料 chăm sóc zhàoliào
- 照样 như thường lệ zhàoyàng
- 照耀 chiếu sáng zhàoyào
- 照应 phối hợp ăn khớp zhàoyìng
- 遮挡 che ngăn zhēdǎng
- Đi 折腾 qua lại làm zhēteng
- 折 gấp lại zhé
- 折磨 dằn vặt giày vò zhémó
- 珍贵 quý zhēnguì
- 侦探 trinh thám zhēntàn
- 珍稀 hiếm zhēnxī
- 真相 sự thật zhēnxiàng
- 真挚 chân thành tha thiết zhēnzhì
- 珍珠 ngọc trai zhēnzhū
- 斟酌 trân trọng zhēnzhuó
- 阵地 trâận địa mặt trận zhèndì
- 镇定 trấn tĩnh điềm zhèndìng
- Phấn 振奋 chấn khởi zhènfèn
- 震惊 sốc zhènjīng
- 镇静 trấn tĩnh zhènjìng
- Đội 阵容 hình ngũ zhènróng
- 振兴 chấn hưng thịnh zhènxīng
- 镇压 đàn áp trấn zhènyā
- 争端 tranh chấp zhēngduān
- Tranh 争夺 đoạt giành zhēngduó
- 蒸发 hơi bốc lên zhēngfā
- 征服 chinh phục zhēngfú
- Cực 正负 tích và tiêu zhèng fù
- 争气 không chịu thua kém zhēngqì
- 征收 trưng thu zhēngshōu
- 争先恐后 chen lấn lên trước sợ rớt lại
- 争议 tranh luận zhēngyì
- 正月 tháng giêng zhēngyuè
- 挣扎 ngọ ngoạy vùng vẫy đấu tranh zhēngzhá
- Chỉnh 整顿 đốn chấn zhěngdùn
- 正当 giữa lúc,trong lúc zhèngdàng
- 正规 chính quy nề nếp zhèngguī
- 正经 đoan trang chính phái zhèngjīng
- 正气 bầu không khí lành mạnh zhèngqì
- 政权 chính quyền zhèngquán
- 证实 chứng thực zhèngshí
- 证书 giấy chứng nhận zhèngshū
- 正义 chính nghĩa zhèngyì
- 郑重 nghiêm túc trịnh trọng zhèngzhòng
- 症状 bệnh trạng triệu chứng zhèngzhuàng
- 枝 cành nhánh,ngành zhī
- 支撑 chống đỡ zhīchēng
- 支出 chi tiêu zhīchū
- 脂肪 mỡ chất béo zhīfáng
- 知觉 tri giác zhījué
- 支流 nhánh sông dòng chảy zhīliú
- 支配 bài sắp xếp zhīpèi
- 支援 ủng hộ chi viện giúp dỡ zhīyuán
- 支柱 cây trụ chống zhīzhù
- 知足常乐 biết đủ thì vui zhīzú cháng lè
- Trực 值班 ban ca zhíbān
- 直播 phát sóng trực tiếp zhíbò
- 殖民地 thuộc địa zhímíndì
- 职能 chức năng công zhínéng
- 职位 chức vị zhíwèi
- 职务 chức vụ zhíwù
- 指标 chỉ tiêu mức zhǐbiāo
- 指定 chỉ định zhǐdìng
- 指甲 móng tay zhǐjiǎ
- 指令 mệnh lệnh chỉ thị zhǐlìng
- 指南针 kim chỉ nam zhǐnánzhēn
- 指示 chỉ thị zhǐshì
- 指望 trông chờ mong đợi zhǐwàng
- 指责 chỉ trích zhǐzé
- 治安 trị cảnh sát zhì'ān
- Ngăn 制裁 chặn cấm zhìcái
- 致辞 đọc diễn văn zhìcí
- 制订 quy định ra zhìdìng
- 制服 đồng phục zhìfú
- 治理 thống trị quản lý zhìlǐ
- 智力 trí lực,trí khôn zhìlì
- 致力于 dốc sức cho zhìlì yú
- 滞留 ngưng lại dừng zhìliú
- 智能 trí tuệ và năng lực zhìnéng
- 志气 chí khí zhìqì
- 智商 iq zhìshāng
- 致使 khiến cho,l àm cho zhìshǐ
- 制约 chế ước kìm hãm zhìyuē
- 制止 ngăn cấm chặn đứng zhìzhǐ
- 忠诚 trung thành zhōngchéng
- Điểm 终点 kết thúc cuối cùng zhōngdiǎn
- 中断 gián đoạn ngắt quãng zhōngduàn
- 终究 chung quy cuối cùng zhōngjiù
- 中立 trung lập zhōnglì
- 终年 suốt cả năm zhōngnián
- 终身 suốt đời zhōngshēn
- 忠实 trung thành zhōngshí
- 衷心 chân thành zhōngxīn
- 中央 trung tâm zhōngyāng
- 终止 chấm dứt zhōngzhǐ
- 肿瘤 bướu zhǒngliú
- 种子 hạt zhǒngzi
- 种族 chủng tộc zhǒngzú
- Ai 众所周知 cũng biết zhòngsuǒzhōuzhī
- 重心 trọng tâm zhòngxīn
- 州 châu đơn vị hành chính zhōu
- 舟 thuyền zhōu
- 粥 cháo zhōu
- 周边 chu vi xung quanh zhōubiān
- 周密 chu đáo chặt chẽ zhōumì
- 周年 đầy năm zhōunián
- 周期 chu kỳ zhōuqí
- 周折 trục trặc trắc trở zhōuzhé
- 周转 quay vòng đồng vốn zhōuzhuǎn
- 皱纹 nếp nhăn zhòuwén
- 昼夜 ngày và đêm zhòuyè
- 株 cây zhū
- Các 诸位 ngài vị zhūwèi
- 逐年 từng năm hàng zhúnián
- 拄 chống gậy zhǔ
- 主办 người đứng ra tổ chức zhǔbàn
- 主导 chủ đạo zhǔdǎo
- 主管 chủ quản zhǔguǎn
- 主流 chủ yếu xu hướng zhǔliú
- 主权 chủ quyền zhǔquán
- 主题 chủ đề zhǔtí
- 助理 trợ lý giúp việc zhùlǐ
- 注射 tiêm zhùshè
- 注视 nhìn chăm chú zhùshì
- 注释 chú ý zhùshì
- 助手 trợ thủ phụ tá zhùshǒu
- 铸造 đúc zhùzào
- 驻扎 đóng quân đồn trú zhùzhá
- 住宅 nhà ở zhùzhái
- 注重 coi trọng,chú trọng zhùzhòng
- 著作 tác phẩm zhùzuò
- 拽 quăng ném vứt zhuai
- Chuyên 专长 môn đặc trưng khoa zhuāncháng
- 专程 chuyến đi đặc biệt zhuānchéng
- Chuyên 专科 khoa ngành zhuānkē
- 专利 bằng sáng chế zhuānlì
- Đề 专题 chủ đặc biệt,chuyên zhuāntí
- 砖瓦 ngói zhuān wǎ
- 转达 truyềnn tải zhuǎndá
- 转让 chuyển nhượng zhuǎnràng
- 转移 thay đổi vị trí zhuǎnyí
- Chuyển 转折 ngoặt hướng zhuǎnzhé
- 传记 truyện ký tiểu sử zhuànjì
- 装备 trang thiết bị zhuāngbèi
- Dỡ 装卸 hàng bốc zhuāngxiè
- 庄严 trang nghiêm zhuāngyán
- 庄重 trang trọng zhuāngzhòng
- 幢 căn tòa ngôi chuáng
- 壮观 đồ sộ tráng lệ zhuàngguān
- 壮丽 tráng lệ zhuànglì
- 朵 đóa hoa duo
- 而 và mà ér
- 胡须 râu húxū
- 毛 lông máo
- 娶 lấy vợ qǔ
- 劈 bổ chẻ pī
- 都 đều dōu
- 对 đúng duì
- 读 đọc dú
- 爱 yêu ài
- 八 số tám bā
- 爸爸 cha bố ba bàba
- 杯子 cốc chén bēizi
- 北京 bắc kinh běijīng
- 本 quyển běn
- 不 không bù
- 不客气 không cần khách sáo bù kèqì
- 菜 món ăn cài
- 茶 trà chá
- 吃 ăn chī
- 出租车 taxi chūzū chē
- 打电话 gọi điện thoại dǎ diànhuà
- 大 lớn dà to
- 的 của de
- 点 điểm diǎn
- 电脑 máy tính diànnǎo
- 电视 ti vi diànshì
- 电影 phim diànyǐng
- 东西 vật thứ dōngxī
- 对不起 xin lỗi duìbùqǐ
- 多 nhiều duō
- 多少 bao nhiêu duōshǎo
- 儿子 con trai érzi
- 二 số hai èr
- 饭馆 khách sạn fànguǎn
- 飞机 máy bay fēijī
- 分钟 phút fēnzhōng
- 高兴 vui vẻ gāoxìng
- 个 cái con gè
- 工作 công việc gōngzuò
- 狗 chó gǒu
- 汉语 tiếng trung hànyǔ
- 好 tốt được hǎo
- 喝 uống hē
- 和 và hé
- 很 rất hěn
- 回 quay lại huí
- 会 có thể huì
- 火车站 trạm xe lửa huǒchē zhàn
- 家 nhà jiā
- 叫 gọi jiào
- 今天 hôm nay jīntiān
- 九 chín số jiǔ 9
- 开 mở kāi
- 看 xem kàn
- 看见 nhìn thấy kànjiàn
- 块 khối kuài
- 来 đến lái
- 老师 giáo viên thầy dạy học lǎo shī
- 了 rồi le
- 冷 lạnh lěng
- 里 trong lǐ
- 零 số không lẻ líng
- 六 sáu số liù 6
- 妈妈 mẹ má māmā
- 吗 phải không ma
- 买 mua mǎi
- 猫 con mèo māo
- 没 không méi
- 没关系 không sao đâu méiguānxì
- 米饭 cơm mǐfàn
- 明天 ngày mai míngtiān
- 名字 tên míngzì
- 哪 ở đâu nǎ
- 哪儿 ở đâu nǎ'er
- 那 điều đó vậy nà
- 那儿 đó cái nà'er
- 呢 thì sao ne
- 能 có thể néng
- 你 bạn anh nǐ
- 年 năm nián
- 女儿 con gái nǚ'ér
- 朋友 người bạn péngyǒu
- 漂亮 đẹp piàoliang
- 苹果 táo píngguǒ
- 七 bảy số qī
- 钱 tiền qián
- 前面 phía trước qiánmiàn
- 请 xin vui lòng qǐng
- 去 đi qù
- 热 nóng rè
- 人 người rén
- 认识 quen biết rènshì
- 三 ba số sān
- 商店 cửa hàng shāngdiàn
- 上 trên shàng
- 上午 buổi sáng shàngwǔ
- 少 ít shǎo
- 谁 ai shéi
- 什么 cái gì shénme
- 十 mười shí
- 时候 lúc thời gian shíhòu
- 是 là vâng shì
- 书 sách shū
- 水 nước shuǐ
- 水果 trái cây shuǐguǒ
- 睡觉 ngủ shuìjiào
- 说话 nói shuōhuà
- 四 bốn số sì
- 岁 tuổi suì
- 他 anh ấy tā
- 她 cô ấy tā
- 太 quá tài
- 天气 khí hậu thời tiết tiānqì
- 听 nghe tīng
- 同学 bạn học tóngxué
- 喂 lô wèi a
- 我 tôi wǒ
- 我们 chúng tôi wǒmen
- 五 năm số wǔ
- 喜欢 thích xǐhuān
- 下 dưới xià
- 下午 buổi chiều xiàwǔ
- 下雨 mưa xià yǔ
- 先生 ông ngài xiānshēng
- 现在 bây giờ hiện nay xiànzài
- 想 nghĩ nhớ muốn xiǎng
- 小 nhỏ xiǎo
- 小姐 chị cô gái xiǎojiě
- 些 một số xiē
- 写 viết xiě
- 谢谢 cảm ơn xièxiè
- 星期 thứ tuần xīngqí
- 学生 học sinh xuéshēng
- 学习 học tập xuéxí
- 学校 trường học xuéxiào
- 一 một số yī
- 衣服 quần áo yīfú
- 医生 bác sĩ yīshēng
- 医院 bệnh viện yīyuàn
- 椅子 cái ghế yǐzi
- 有 có yǒu
- 月 tháng yuè
- 在 ở tại zài
- 再见 tạm biệt zàijiàn
- 怎么 làm sao zěnme
- 怎么样 như thế nào zěnme yàng
- 这 điều này zhè
- 这儿 đây ở zhè'er
- 中国 trung quốc zhōngguó
- 中午 buổi trưa zhōngwǔ
- 住 ở sống zhù
- 桌子 cái bàn zhuōzi
- 字 chữ zì
- 昨天 hôm qua zuótiān
- 做 làm zuò
- 坐 ngồi zuò
- 吧 nhé nào chứ ba
- 白 trắng bái
- 百 một trăm bǎi
- 帮助 giúp đỡ bāngzhù
- 报纸 báo bàozhǐ
- 比 tỉ lệ với bǐ
- 别 đừng bié
- 长 dài zhǎng
- 唱歌 hát chànggē
- 出 đi ra chū
- 穿 mặc chuān
- 船 thuyền chuán
- 次 lần,thứ tự cì
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index