Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 颜色 màu yánsè
- 鼻子 mũi bízi
- 饿 đói è
- 米 mét mǐ
- 朵 đóa hoa duo
- 而 và mà ér
- 胡须 râu húxū
- 毛 lông máo
- 都 đều dōu
- 善于 giỏi về shànyú
- 商品 hàng hóa shāngpǐn
- 商业 kinh doanh shāngyè
- 上当 bị lừa shàngdàng
- 勺子 cái thìa sháozi
- 蛇 con rắn shé
- 舌头 lưỡi shétou
- 舍不得 luyến tiếc không nỡ shěbude
- 设备 thiết bị shèbèi
- 射击 bắn xạ kích shèjí
- 设计 thiết kế shèjì
- 设施 thiết bị công trình shèshī
- 摄影 nhiếp ảnh shèyǐng
- 伸 căng ra duỗi shēn
- 身材 vóc dáng người shēncái
- 身份 thân phận shēnfèn
- 深刻 sâu sắc shēnkè
- 神话 truyện thần thoại shénhuà
- 神经 thần kinh shénjīng
- 神秘 thần bí,bí ẩn shénmì
- 升 lít shēng
- 生产 sản xuất shēngchǎn
- 声调 thanh ddieuj giọng shēngdiào
- 生动 sinh động shēngdòng
- 绳子 dây thừng shéngzi
- 省略 lược bỏ shěnglüè
- 胜利 thắng lợi shènglì
- 诗 thơ shī
- 失眠 mất ngủ shīmián
- 失去 mất shīqù
- 失业 thất nghiệp shīyè
- Thời 时代 kỳ đại shídài
- Tập 实习 luyện thực shíxí
- 时尚 thời thượng,mốt shíshàng
- 实话 sự thật nói shíhuà
- 实行 thực hiện shíxíng
- 实践 thực hiện shíjiàn
- Thời 时刻 khắc gian shíkè
- 时髦 hợp thời trang shímáo
- 时期 thời kỳ shíqí
- 石头 đá shítou
- 食物 thức ăn shíwù
- 实验 thí nghiệm shíyàn
- Thực 实用 dụng dùng vào tế shíyòng
- 使劲儿 gắng sức ra shǐjìn er
- 始终 từ đầu đến cuối shǐzhōng
- 士兵 binh lính shìbīng
- 似的 dường như tựa shì de
- 是否 phải chăng hay không shìfǒu
- 试卷 bài thi shìjuàn
- 事实 sự thực shìshí
- 事物 điều,vật thứ shìwù
- 事先 trước tiên shìxiān
- 收获 thu hoạch shōuhuò
- Biên 收据 nhận lai shōujù
- 手工 thuủ công shǒugōng
- 手术 phẫu thuật shǒushù
- 手套 găng tay shǒutào
- 手续 thủ tục shǒuxù
- 手指 ngón tay shǒuzhǐ
- 受到 đau khổ chịu bị ảnh hưởng shòudào
- 寿命 tuổi thọ shòumìng
- 受伤 biị thương shòushāng
- 蔬菜 rau shūcài
- 书架 giá sách shūjià
- 输入 lối vào shūrù
- 舒适 dễ chịu thỏa mái shūshì
- 梳子 lược cái shūzi
- 熟练 thành thạo thuần thục shúliàn
- 鼠标 chuột máy tính shǔbiāo
- 属于 thuộc về shǔyú
- 数据 dữ liệu shùjù
- 数码 kỹ thuật số shùmǎ
- 摔 ném rơi shuāi
- 甩 quăng ném shuǎi
- 双方 cả hai bên shuāngfāng
- 税 thuế shuì
- 说不定 nói không chừng chưa biết shuō bu
- 说服 thuyết phục shuōfú
- 撕 xé rách sī
- 丝绸 lụa sī chóu
- 丝毫 tí ti mảy chút nào sīháo
- 思考 suy nghĩ sīkǎo
- 私人 riêng tư nhân sīrén
- 思想 tư tưởng sīxiǎng
- 似乎 có vẻ như sìhū
- 寺庙 đền chùa sìmiào
- 宿舍 ký túc xá sùshè
- 随时 bất cứ lúc nào suíshí
- 碎 nghiền nát suì
- 孙子 cháu trai sūnzi
- 损失 tổn thất mất mát sǔnshī
- 缩短 rút ngắn suōduǎn
- 缩小 thu hẹp suōxiǎo
- 所 chỗ chốn nơi suǒ
- 锁 khóa suǒ
- 所谓 cái gọi là suǒwèi
- 塔 tháp tǎ
- 台阶 bậc thềm táijiē
- 太极拳 thái cực quyền tàijí quán
- 太太 vợ tàitài
- 谈判 cuộc đàm phán tánpàn
- 坦率 thẳng thắn bộc trực tǎnshuài
- 趟 chuyến đi tàng
- 烫 hâm là ủi tàng
- 桃 quả đào táo
- 逃 trốn thoát táo
- 逃避 trốn thoát táobì
- 套 bộ tào
- 特殊 đặc biệt tèshū
- 特意 có lòng,ý đặc biệt tèyì
- 特征 đặc trưng tèzhēng
- 疼爱 thương yêu téng'ài
- 提 tiêu đề tí
- 提倡 đề xướng khởi tíchàng
- 提纲 đề cương tígāng
- Đề 题目 mục tiêu tímù
- 提问 đặt câu hỏi tíwèn
- 体会 lĩnh hội,nhận thức tǐhuì
- 体积 thể tích tǐjī
- 体贴 quan tâm chăm sóc tǐtiē
- 体现 thể hiện tǐxiàn
- 体验 thể nghiệm tự thấy tǐyàn
- 天空 bầu trời tiānkōng
- 天真 ngây thơ hồn nhiên tiānzhēn
- 田野 đồng ruộng tiányě
- 调皮 nghịch ngợm tiáopí
- 指挥 chỉ huy zhǐhuī
- 调整 điều chỉnh tiáozhěng
- 挑战 thách thức tiǎozhàn
- 通常 thông thường tōngcháng
- 通讯 truyền thông tōngxùn
- 铜 đồng tóng
- 同时 đồng thời tóngshí
- 统一 thôống nhất tǒngyī
- 统治 quyền thống trị tǒngzhì
- 痛苦 đau khổ tòngkǔ
- Vui 痛快 sướng vẻ tòngkuài
- 投资 đầu tư tóuzī
- 透明 minh bạch trong suốt tòumíng
- 突出 xông ra nổi bật túchū
- 土地 đất tǔdì
- 土豆 khoai tây tǔdòu
- 吐 nhowr khạc tǔ
- 兔子 con thỏ tùzǐ
- 团 nhóm tuán
- 推辞 từ chối tuīcí
- 推广 mở rộng phổ biến,phát triển tuīguǎng
- 推荐 tiến cử giới thiệu tuījiàn
- 退 lùi đẩy tuì
- 退步 lùi bước tuìbù
- 退休 nghiỉ hưu tuìxiū
- 歪 nghiêng lệch xiêu vẹo wāi
- 外交 ngoại giao wàijiāo
- 弯 cong wān
- 玩具 đồ chơi wánjù
- 完美 hoàn hảo wánměi
- 完善 hoàn thiện wánshàn
- 完整 hoàn chỉnh wánzhěng
- 万一 vạn nhất ngộ nhỡ wàn yī
- 王子 hoàng tử wángzǐ
- 往返 qua lại wǎngfǎn
- 危害 nguy hại wéihài
- 微笑 cười mỉm wéixiào
- 威胁 đe dọa uy hiếp wēixié
- 违反 vi phạm wéifǎn
- 维护 duy trì wéihù
- 围巾 khăn choàng cổ wéijīn
- 围绕 quay quanh wéirào
- 唯一 duy nhất wéiyī
- 尾巴 đuôi wěiba
- 伟大 lớn vĩ đại wěidà
- 委屈 oan ức tủi thân wěiqu
- 委托 ủy thác nhờ wěituō
- 畏 sợ lỗi wèi
- 胃 dạ dày wèi
- 未必 chưa hẳn không wèi bì
- 未来 tương lai wèilái
- 卫生间 nhà vệ sinh wèishēngjiān
- 位置 vị trí wèizhì
- 温暖 ấm áp nồng nhiệt wēnnuǎn
- 温柔 dịu dàng wēnróu
- 闻 ngửi wén
- 文件 hồ sơ wénjiàn
- 文具 văn phòng phẩm wénjù
- 文明 văn minh wénmíng
- 文学 văn chương wénxué
- 吻 hôn wěn
- 稳定 ổn định wěndìng
- 问候 thăm hỏi sức khỏe wènhòu
- 卧室 phòng ngủ wòshì
- 屋子 nhà wūzi
- 无奈 đành chịu không biết phải làm sao
- 无数 vô số wúshù
- 武器 vuũ khí wǔqì
- 武术 võ thuật wǔshù
- 雾 sương mù wù
- 物理 vật lý wùlǐ
- 物质 vật chất wùzhí
- 吸收 hấp thụ xīshōu
- 系 thắt buộc cài đeo xì
- 细节 chi tiết xìjié
- 戏剧 kịch tuồng xìjù
- 系统 hệ thống xìtǒng
- 瞎 mù xiā
- 吓 hù dọa xià
- 下载 tải về xiàzài
- 鲜艳 hiển nhiên rõ ràng xiānyàn
- Ra 显得 lộ hiện tỏ xiǎnde
- 显然 hiển nhiên rõ ràng dễ nhận thấy
- 显示 hiển thị trưng bày xiǎnshì
- 县 huyện xiàn
- 现金 tiền mặt xiànjīn
- 现实 thực tế xiànshí
- 现象 hiện tượng xiànxiàng
- Sống 相处 với nhau chung xiāngchǔ
- Tương 相当 đương xứng xiāngdāng
- 相对 tương đối xiāngduì
- 相关 có liên quan xiāngguān
- 相连 liên quan xiānglián
- 相似 giống xiāngsì
- 想念 nhớ tưởng niệm xiǎngniàn
- 享受 hưởng thụ xiǎngshòu
- 字幕 phụ đề zìmù
- 想象 tưởng tượng xiǎngxiàng
- 项 hạng,mục xiàng
- 像 giống xiàng
- 项链 vòng đeo cổ dây truyền xiàngliàn
- 项目 dự án xiàngmù
- 橡皮 cục tẩy xiàngpí
- 象棋 cờ tướng xiàngqí
- 象征 tượng trưng xiàngzhēng
- 消费 sự tiêu thụ xiāofèi
- 消化 tiêu hóa xiāohuà
- 消灭 tiêu diệt vong xiāomiè
- 消失 biến mất xiāoshī
- 销售 bán hàng xiāoshòu
- Ăn 小吃 đồ vặt món nhẹ xiǎochī
- 小伙子 thanh niên xiǎohuǒzi
- 小麦 lúa mì xiǎomài
- 小偷 tên trộm xiǎotōu
- 效率 hiệu suất năng xiàolǜ
- 歇 dừng lại nghỉ ngơi xiē
- 孝顺 lòng hiếu thảo xiàoshùn
- 斜 nghiêng xié
- 协调 phối hợp xiétiáo
- 心理 tâm lý xīnlǐ
- 欣赏 thưởng thức xīnshǎng
- 心脏 tim xīnzàng
- 信封 phong bì xìnfēng
- 信号 tín hiệu xìnhào
- 信息 thông tin xìnxī
- 形成 hình thành xíngchéng
- 行动 hành động hoạt xíngdòng
- 行人 người đi bộ xíngrén
- 形容 hình dung miêu tả xíngróng
- 形势 tình hình xíngshì
- 形式 hình thức xíngshì
- 行为 hành vi xíngwéi
- Hình 形象 tượng ảnh xíngxiàng
- 形状 hình dáng xíngzhuàng
- 幸亏 mắn tay,may mà xìngkuī
- 幸运 mắn xìngyùn may
- 性质 tính chất xìngzhì
- 胸 ngực xiōng
- 兄弟 anh em trai xiōngdì
- 雄伟 hùng vĩ xióngwěi
- 修改 sửa đổi xiūgǎi
- 休闲 nghỉ ngơi xiūxián
- 虚心 khiêm tốn xūxīn
- 叙述 tự thuật xù shù
- 宣布 tuyên bố thông báo xuānbù
- 宣传 tuyên truyền xuānchuán
- 选举 bầu cử xuǎnjǔ
- 学期 học kỳ xuéqí
- 学术 học thuật xuéshù
- 学问 học vấn xuéwèn
- 询问 hỏi xúnwèn
- 寻找 tìm kiếm xúnzhǎo
- 训练 huấn luyện đào tạo xùnliàn
- 迅速 nhanh xùnsù
- 延长 kéo dài yáncháng
- 严肃 nghiêm túc yánsù
- 宴会 tiệc yànhuì
- 阳台 ban công yángtái
- 痒 ngứa yǎng
- 样式 hình thức kiểu dáng yàngshì
- 腰 thắt lưng yāo
- 摇 rung đong đưa dao động yáo
- 咬 cắn yǎo
- 要不 nếu không thì yào bù
- 要是 nếu như yào shi
- 夜 đêm yè
- 液体 chất lỏng yètǐ
- 业务 nghiệp vụ yèwù
- 业余 nghiệp dư yèyú
- 一辈子 cả đời một yībèizi
- 一旦 một khi chốc lát yīdàn
- 一路平安 thượng lộ bình yīlù píng'ān
- Như 依然 cũ xưa y nguyên yīrán
- 一致 nhất trí không chia rẽ yīzhì
- 移动 di động yídòng
- 遗憾 lấy làm tiếc yíhàn
- 移民 di dân yímín
- 疑问 nghi ngờ yíwèn
- 乙 thứ hai ất b yǐ
- 以及 và yǐjí
- 以来 đến nay trước yǐlái
- 议论 thảo luận,bàn luận yìlùn
- 意外 bất ngờ không yìwài
- 义务 ngĩa vụ yìwù
- 意义 ý nghĩa yìyì
- 因而 vì thế yīn'ér
- 因素 nhân tố yīnsù
- 银 bạc yín
- 英俊 anh tuấn khôi ngôi tú yīngjùn
- 英雄 anh hùng yīngxióng
- 迎接 chào đón ngênh yíngjiē
- 营养 dinh dưỡng yíngyǎng
- 营业 kinh doanh yíngyè
- 影子 bóng hình yǐngzi
- 硬币 tiền xu yìngbì
- 应付 ứng phó yìngfù
- 硬件 phần cứng yìngjiàn
- 应聘 ứng tuyển nhận lời mời yìngpìn
- 应用 ứng dụng yìngyòng
- 拥抱 ôm cái yǒngbào
- 拥挤 chật chội đông nghịt yǒngjǐ
- 勇气 lòng đảm dũng khí yǒngqì
- 用途 công dụng phạm vi sử yòngtú
- 优惠 ưu đãi yōuhuì
- 悠久 lâu đời yōujiǔ
- 优美 đẹp yōuměi
- 优势 ưu thế yōushì
- 邮局 bưu điện yóujú
- 游览 chuyến du lịch yóulǎn
- 忧郁 buồn thương sầu muộn yóuyù
- 犹豫 dự ngập ngừng yóuyù
- 油炸 rán bằng dầu mỡ yóu zhá
- 有利 có lợi yǒulì
- 幼儿园 nhà trẻ yòu'éryuán
- 娱乐 giải trí yúlè
- 与 với,và yǔ
- 与其 thà còn hơn yǔqí
- 语气 ngữ khí yǔqì
- 宇宙 vũ trụ yǔzhòu
- 预报 dự báo yùbào
- Dự 预订 định,định tính yùdìng
- 预防 phòng ngừa yùfáng
- 玉米 ngô yùmǐ
- 元旦 ngày đầu năm mới yuándàn
- 缘故 nguyên duyên cớ yuángù
- 原料 nguyên liệu yuánliào
- 原则 nguyên tắc yuánzé
- 愿望 nguyện vọng mong muốn yuànwàng
- 晕 xe tàu chóng mặt yūn
- 运气 vận yùnqì may
- 运输 vận tải yùnshū
- 运用 vận dụng yùnyòng
- Tai 灾害 họa thiên nạn zāihài
- Lần 再三 nhiều hết này tới khác zài
- 赞成 tán thành đồng ý zànchéng
- 赞美 khen ngợi zànměi
- 脏 dơ bẩn zàng
- 糟糕 hỏng bét gay zāogāo
- 造成 tạo thành zàochéng
- 则 thì zé
- 责备 khiển trách zébèi
- 摘 hải bẻ ngắt lấy zhāi
- 粘贴 dán zhāntiē
- 展开 triển khai tiến hành zhǎnkāi
- 展览 triển lãm zhǎnlǎn
- 占线 đường dây bận zhànxiàn
- 战争 chiến tranh zhànzhēng
- 涨 tăng lên zhǎng
- Nắm 掌握 hiểu rõ chắc vững zhǎngwò
- 账户 tài khoản zhànghù
- 招待 chiêu đãi zhāodài
- 着凉 cảm lạnh,nhiễm lạnh zháoliáng
- 照常 như thường lệ zhàocháng
- 召开 triệu tập mời dự họp zhàokāi
- 哲学 triết học zhéxué
- 针对 nhằm vào chĩa zhēnduì
- 真理 chân lý sự thật zhēnlǐ
- Chân 真实 thật thực zhēnshí
- 珍惜 quý trọng zhēnxī
- 诊断 chẩn đoán zhěnduàn
- 枕头 cái gối zhěntou
- 阵 trận cơn zhèn
- 振动 trấn động rung zhèndòng
- 睁 mở mắt zhēng to
- Tranh 争论 cãi luận zhēnglùn
- 征求 trưng cầu xin ý kiến zhēngqiú
- 争取 tranh thủ zhēngqǔ
- 整个 toàn bộ tất zhěnggè
- 整体 toàn thể tổng zhěngtǐ
- Chính 正 giữa trực diện zhèng
- 政策 chính sách zhèngcè
- 政府 chính phủ zhèngfǔ
- 证件 giấy chứng nhận zhèngjiàn
- 证据 chuứng cứ zhèngjù
- 挣钱 kiếm tiền zhèng qián
- 政治 chính trị zhèngzhì
- 支 đội đơn vị bản bài cây cán
- 知道 biết zhīdào
- 支票 chi phiếu zhīpiào
- 治疗 điều trị zhìliáo
- 直 thẳng zhí
- 执行 chấp hành zhíxíng
- 执照 giấy phép zhízhào
- 指导 chỉ đạo hướng dẫn zhǐdǎo
- 制定 chế định lập ra zhìdìng
- 制度 chế độ zhìdù
- 智慧 trí tuệ zhìhuì
- 至今 cho đến nay zhìjīn
- 秩序 trật tự zhìxù
- 至于 đối với zhìyú
- 志愿者 người tình nguyện viên zhìyuàn zhě
- Chế 制作 tạo làm ra zhìzuò
- 钟 chuông zhōng
- 中介 môi giới trung gian zhōngjiè
- 中心 trung tâm zhōngxīn
- 中旬 trung tuần giữa tháng zhōngxún
- 重 nặng zhòng
- 重量 trọng lượng zhòngliàng
- 周到 chu đáo zhōudào
- 逐步 lần lượt từng bước zhúbù
- 竹子 cấy tre zhúzi
- 煮 nấu zhǔ
- 主持 chủ trì zhǔchí
- Dặn 嘱咐 dò căn zhǔfù
- 主观 chủ quan zhǔguān
- Chủ 主人 nhâ sở hữu zhǔrén
- 主席 chủ tịch zhǔxí
- 主张 chủ trương zhǔzhāng
- 注册 đăng ký zhùcè
- 祝福 chúc phúc zhùfú
- Nắm 抓紧 chắc vững zhuājǐn
- 专家 chuyên gia zhuānjiā
- 专心 chuyên tâm zhuānxīn
- 转变 chuyển biến thay đổi zhuǎnbiàn
- 转告 chuyển lời nói lại zhuǎngào
- 装 hóa trang phục zhuāng
- 装饰 trang trí zhuāngshì
- Tình 状况 hình trạng zhuàngkuàng
- 状态 trạng thái zhuàngtài
- 追求 theo đuổi zhuīqiú
- 资格 tư cách zīgé
- 资金 tiền vốn quỹ zījīn
- 资料 tư liệu dữ zīliào
- 姿势 tư thế zīshì
- 咨询 tư vấn trưng cầu zīxún
- 资源 taài nguyên zīyuán
- 紫 màu đỏ tía zǐ
- 自从 từ zìcóng
- 自动 tự động zìdòng
- 自豪 tự hào zìháo
- 自觉 tự giác zìjué
- 自私 ích kỷ zìsī
- 自信 tự tin zìxìn
- 自由 tự zìyóu do
- 自愿 tự nguyện zìyuàn
- 综合 tổng hợp zònghé
- 宗教 tôn giáo zōngjiào
- 总裁 chủ tịch zǒngcái
- 总共 tổng cộng tất cả zǒnggòng
- 总理 thủ tướng zǒnglǐ
- 总算 cuối cùng cũng nhìn chung zǒngsuàn
- 总统 tổng thống zǒngtǒng
- 总之 nói chung tóm lại zǒngzhī
- 祖国 tổ quốc zǔguó
- 组合 tổ hợp zǔhé
- 祖先 tổ tiên zǔxiān
- 醉 rượu bia zuì say
- 最初 đầu tiên zuìchū
- 罪犯 tội phạm zuìfàn
- 尊敬 tôn kính zūnjìng
- 遵守 tuân thủ zūnshǒu
- 作品 tác phẩm zuòpǐn
- 作为 là làm với tư cách zuòwéi
- 作文 viết văn,làm văn zuòwén
- 哎哟 ôi chao āiyō
- 挨 bị chịu đựng gặp phải āi
- 癌症 ung thư áizhèng
- 爱不释手 quyến luyến không dời àibùshìshǒu
- Yêu 爱戴 quý kính àidài
- 暧昧 mập mờ ám àimèi
- 安居乐业 cư lạc nghiệp ānjūlèyè
- 安宁 yên ổn ānníng
- 安详 êm đềm ānxiáng
- Ổn 安置 bố trí thỏa định ānzhì
- 案件 vụ án,trường hợp án kiện ànjiàn
- 案例 án lệ ànlì
- 按摩 xoa bóp ànmó
- 暗示 ám thị ra hiệu ànshì
- 昂贵 đắt tiền ángguì
- 凹凸 lồi lõm gồ ghề āotú
- 熬 nhọt áo
- 奥秘 hầm sấy chịu đựng àomì
- 扒 vết sẹo bā
- 疤 đào cào bới moi dỡ bā
- 巴不得 ước gì chỉ mong bābudé
- 巴结 nịnh bợ bājié
- 拔苗助长 dũng tốc bất đạt bámiáozhùzhǎng
- 把关 kiểm định nắm chặt bǎguān
- 把手 tay nắm cửa chuôi bǎshǒu
- 把戏 xiếc trò lừa bịp bǎxì
- 霸道 bá đạo độc tài chuyên chế bàdào
- 罢工 đình công bàgōng
- 掰 bẻ tách tẽ cạy vạch bāi
- 百分点 điểm phần trăm bǎifēndiǎn
- 摆脱 thoát khỏi bǎituō
- 拜访 dđến thăm bàifǎng
- 败坏 hư hỏng bàihuài
- 拜年 đi chúc tết bàinián
- 拜托 xin nhờ kính bàituō
- 版本 phiên bản bǎnběn
- 颁布 ban hành bānbù
- 颁发 ban phát bānfā
- 斑纹 sọc bānwén
- 伴侣 bạn đồng hành bànlǚ
- 伴随 đi đôi với kèm theo bànsuí
- 半途而废 bỏ cuộc giữa chừng bàntú'érfèi
- 扮演 đóng vai sắm bànyǎn
- 绑架 bắt cóc bǎngjià
- 榜样 tấm gương bǎngyàng
- 磅 bảng anh bàng
- 包庇 bao che đậy lấp liếm bāobì
- 包袱 gánh nặng bāofu
- 包围 bao vây bāowéi
- 包装 gói bọc bāozhuāng
- 保管 bảo quản bǎoguǎn
- 饱和 bão hòa chán ngấy bǎohé
- 饱经沧桑 thế sự xoay vần bãi bể nương
- 保密 bảo mật bǎomì
- 保姆 bảo mẫu cô giúp việc bǎomǔ
- 保守 bảo thủ bǎoshǒu
- 保卫 bảo vệ ủng hộ bǎowèi
- Bảo 保养 trì dưỡng bǎoyǎng
- 保障 đảm bảo hộ bǎozhàng
- 保重 bảo trọng cẩn thận bǎozhòng
- 报仇 trả thù báo bàochóu
- 报酬 thù lao bàochóu
- 报答 báo đáp đền bàodá
- 报到 báo cáo có mặt trình diện bàodào
- 爆发 bùng nổ bộc phát bàofā
- 报复 trả thù bàofù
- 抱负 tham vọng hoài bão bàofù
- 曝光 pùguāng
- 暴力 bạo lực bàolì
- 暴露 lộ ra bàolù
- Tòa 报社 soạn báo bàoshè
- 报销 thanh toán chi phí bàoxiāo
- 抱怨 oán hận phàn nàn bàoyuàn
- 爆炸 nổ làm tung phá mìn bàozhà
- 悲哀 bi ai đau buồn bēi'āi
- 卑鄙 dđáng khinh bēibǐ
- 悲惨 bi thảm bēicǎn
- 北极 bắc cực běijí
- 被动 bị động bèidòng
- Dành 备份 riêng trước bèifèn
- 被告 bị cáo bèigào
- Vỏ 贝壳 sò ốc bèiké
- 背叛 phản bội bèipàn
- 背诵 đọc thuộc lòng bèi sòng
- 备忘录 bản ghi nhớ bèiwànglù
- 奔波 nbôn ba bēnbō
- Chạy băng 奔驰 nhanh bēnchí
- 本能 bản năng běnnéng
- 本钱 vốn běnqián
- 本人 bản thân,t ôi běnrén
- 本身 tự bản thân běnshēn
- 本事 khả năng běnshì
- 本着 căn cứ dựa vào běnzhe
- 笨拙 vụng về bènzhuō
- 崩溃 tan vỡ sụp đổ bēngkuì
- 甭 không cần béng
- 蹦 nhảy bật tung ra bèng
- 迸发 bung ra tóe bèngfā
- Ép 逼迫 thúc bức bách bīpò
- 鼻涕 nước mũi bítì
- 比方 ví sánh bì bǐfāng
- Ví 比喻 dụ von bǐyù
- 比重 tỷ trọng bǐzhòng
- 臂 cánh tay bì
- 弊病 tệ nạn tai hại sai lầm bìbìng
- 必定 nhất định chắc chắn bìdìng
- 弊端 tệ nạn tai hại bìduān
- Tắc 闭塞 nghẽn bế bìsè
- 碧玉 ngọc bích bìyù
- 鞭策 thúc giục biāncè
- 边疆 biên giới biānjiāng
- 边界 ranh giới biānjiè
- 边境 biên giới biānjìng
- Giáp 边缘 danh với biānyuán
- 编织 bện đan tết biānzhī
- 扁 bằng phẳng biǎn
- 贬低 chê bai hạ thấp biǎndī
- 贬义 nghĩa xấu biǎnyì
- 遍布 phân bố rải rác biànbù
- 变故 biến cố tai nạn biàngù
- 辩护 biện hộ bảo vệ biànhù
- 辩解 biện giải biànjiě
- 便利 tiện lợi biànlì
- 变迁 thay đổi biànqiān
- 辨认 nhận rõ phân biệt biànrèn
- 便条 chú ý biàntiáo
- Tiện 便于 bề việc cho biànyú
- 辩证 biện chứng biànzhèng
- 变质 biến chất hư hỏng biànzhí
- 辫子 bím tóc biànzi
- 标本 mẫu tiêu bản biāoběn
- 标记 dấu biāojì
- 飙升 bay lên biāoshēng
- 标题 tiêu đề biāotí
- 表决 biểu quyết bầu biǎojué
- 表态 baày tỏ thái độ biǎotài
- 表彰 khen ngợi biǎozhāng
- 憋 bịt nín kìm nén biē
- 别墅 biệt thự biéshù
- 别致 độc đáo mới mẻ khác thường biézhì
- 别扭 khó chịu chướng kỳ quặc bièniu
- Kề 濒临 bên cận bīnlín
- 冰雹 mưa đá bīngbáo
- 并存 cùng tồn tại bìngcún
- 并非 không bìngfēi
- 并列 dđặt cạnh nhau đặt ngang bìngliè
- 拨打 gọi điện thoại bōdǎ
- 播放 truyền phát đưa tin bòfàng
- 波浪 sóng bōlàng
- 波涛汹涌 sóng cuộn trào dâng bōtāoxiōngyǒng
- 剥削 bóc lột lợi dụng bōxuè
- 播种 gieo hạt bōzhòng
- 博大精深 uyên bác,uyên thâm bódàjīngshēn
- 搏斗 vật lộn bódòu
- 博览会 hội chợ bólǎnhuì
- 伯母 bác gái bómǔ
- 薄弱 bạc nhược,yếu kém bóruò
- Cần 不顾 không biết đến bất bùgù
- 补偿 bồi thường đền bù bǔcháng
- 补救 bổ cứu vãn bǔjiù
- 哺乳 cho bú bǔrǔ
- 补贴 tiền trợ cấp bǔtiē
- 捕捉 bắt tóm chụp bǔzhuō
- 不得已 bất đắc dĩ,bắt buộc phải bùdéyǐ
- 步伐 tiến độ nhịp bước bùfá
- 不妨 đừng ngại không sao bùfáng
- 不敢当 không dám bù gǎndāng
- 布告 bản thông báo bùgào
- Không 不禁 nhịn được nén nổi bùjīn
- 布局 bố cục bùjú
- 不堪 không chịu nổi bùkān
- 不可思议 phi thường không thể tưởng tượng nổi
- 不愧 xứng đáng bùkuì
- 不料 không ngờ được bùliào
- 不时 đôi khi thỉnh thoảng bùshí
- 部署 sắp xếp bố trí bùshǔ
- 部位 bộ vị trí bùwèi
- 不惜 ngần ngại không tiếc bùxī
- 不相上下 ngang nhau bù xiāng shàngxià
- 不像话 chẳng ra làm sao cả bù xiànghuà
- 不屑一顾 bùxiè yī gù
- 不言而喻 không nói cũng rõ bù yán ér
- 不由得 không caamg được bùyóude
- 不择手段 không từ thủ đoạn bùzéshǒuduàn
- Không 不止 ngớt dứt bùzhǐ
- 布置 sắp xếp bùzhì
- 裁缝 vá cáiféng may
- 财富 sự giàu có cáifù
- 才干 năng lực tài cán cáigàn
- 裁判 trọng tài cáipàn
- 财务 tài vụ cáiwù
- Giảm 裁员 biên chế cắt nhân viên cáiyuán
- 财政 tài chính cáizhèng
- 采购 mua thu cǎigòu
- 采集 sưu tập cǎijí
- Tiếp 采纳 nhận thu cǎinà
- 彩票 vé xổ số cǎipiào
- 参谋 tham mưu cố vấn cānmóu
- 参照 tham chiếu bắt trước cānzhào
- 残酷 hung ác tàn bạo cánkù
- 残留 còn lại cánliú
- 残忍 tàn nhẫn cánrěn
- 灿烂 sáng lạng rực rõ cànlàn
- 舱 khoang buồng cāng
- 苍白 tái nhợt cāngbái
- 仓促 vội vàng cāngcù
- 仓库 kho cāngkù
- 操劳 làm việc chăm chỉ cāoláo
- Luyện 操练 tập thao cāoliàn
- 操纵 điều khiển khống chế thao thúng cāozòng
- 操作 thao tác cāozuò
- 嘈杂 ồn ào cáozá
- 草案 bản thảo cǎo'àn
- 草率 qua loa đại khái cǎoshuài
- 策划 chuẩn bị lập kế hoạch cèhuà
- 测量 đo lường cèliáng
- 策略 sách lược cèlüè
- 侧面 mặt bên cèmiàn
- Tầng lớp 层出不穷 liên tiếp xuất hiện céngchūbùqióng
- 层次 trình tự cấp độ céngcì
- 差距 chênh lệch khoảng cách chājù
- 查获 khám phá cháhuò
- 岔 quẹo,ngoặt rẽ chà
- 刹那 chốc lát chớp mắt chànà
- 诧异 ngạc nhiên chàyì
- 柴油 dầu ma dút cháiyóu
- 搀 trộn,lẫn chān
- 馋 thèm ham chán
- 缠绕 quấn quanh chánrào
- 阐述 trình bày chǎnshù
- 产业 sản nghiệp chǎnyè
- 颤抖 run rẩy chàndǒu
- 猖狂 ngang ngược điên cuồn chāngkuáng
- 昌盛 huưng thịnh hưng vượng chāngshèng
- 偿还 trả nợ bồi hoàn chánghuán
- 常年 sống lâu năm chángnián
- 尝试 thử chángshì
- 常务 thường vụ chángwù
- 场 chǎng
- 场合 trường hợp chǎnghé
- 敞开 chǎngkāi
- 场面 tình cảnh chǎngmiàn
- 场所 nơi chǎngsuǒ
- 倡导 khởi xướng mở đầu chàngdǎo
- 畅通 thông suốt tức khắc chàngtōng
- 畅销 bán chạy chàngxiāo
- 倡议 sáng kiến chàngyì
- 超级 siêu cấp chāojí
- 钞票 giấy bạc chāopiào
- 超越 vượt qua chāo yuè
- 潮流 trào lưu cháoliú
- 潮湿 ẩm ướt cháoshī
- 嘲笑 nhạo báng cháoxiào
- 撤退 thoái binh rút lui chètuì
- Bỏ 撤销 hủy bãi chèxiāo
- 沉淀 chất kết tủa chéndiàn
- 陈旧 lỗi thời cũ kỹ chénjiù
- 陈列 trưng bày chénliè
- Nặng 沉闷 nề trĩu chénmèn
- 陈述 kể trần thuật chénshù
- 沉思 trầm tư chénsī
- 沉重 trách nhiệm gánh nặng chénzhòng
- 沉着 bình tĩnh vững vàng chénzhuó
- 称心如意 vừa lòng đẹp ý chènxīn rúyì
- 称号 tước vị danh hiệu chēnghào
- 橙 trái cam chéng
- 盛 chứa đựng dung nạp shèng
- 承办 đảm đương chéngbàn
- 承包 ký hợp đồng nhận thầu chéngbāo
- 城堡 lâu dài chéngbǎo
- 成本 chi phí chéngběn
- 惩罚 trừng trị chéngfá
- 成交 giao dịch chéngjiāo
- 承诺 cam kết chéngnuò
- 澄清 làm rõ chéngqīng
- 成天 suốt ngày cả chéngtiān
- 乘务员 nhân viên phục vụ trên tàu,máy bay
- 呈现 lộ ra phơi bày chéngxiàn
- Hiệu 成效 quả công chéngxiào
- Cố 成心 thành tâm ý tình chéng xīn
- 成员 thành viên chéngyuán
- 诚挚 chân thành thân ái chéngzhì
- 秤 cái cân chèng
- 吃苦 chịu khổ chīkǔ
- 吃力 phí sức tốn chīlì
- 迟缓 trì trệ chậm chạp chíhuǎn
- 持久 kéo dài chíjiǔ
- 池塘 bể bơi ao đầm chítáng
- 迟疑 dự chần chừ chíyí
- 赤道 xích đạo chìdào
- 赤字 thiếu hụt bội chi chìzì
- 充当 giữ chức làm chōngdāng
- 冲动 xung động kích thích chōngdòng
- 冲击 tấn công chōngjí
- 充沛 tràn đầy dồi dào chōngpèi
- 充实 tăng cường bổ sung cho đủ chōngshí
- 冲突 xung đột,bmâu thuẫn chōngtú
- 充足 đầy đủ chōngzú
- 崇拜 tôn sùng bái chóngbài
- 重叠 lặp lại chồng chéo chóngdié
- 崇高 cao cả chónggāo
- Yêu 崇敬 mến kính chóngjìng
- 重阳节 tết trùng dương chóngyáng jié
- 抽空 dành thời gian tranh thủ chōukòng
- 筹备 chuẩn bị,trù bị chóubèi
- 踌躇 dự trần trừ chóuchú
- 稠密 dày đặc chóumì
- 丑恶 xấu xí chǒu'è
- 初步 sơ bộ,bước đầu chūbù
- 出路 đường ra lối chūlù
- 出卖 bán chūmài
- 出身 xuất thân chūshēn
- 出神 xuất thần sưa chūshén
- 出息 triển vọng tiền đồ chūxi
- 出洋相 xấu mặt làm trò cười cho thiên
- 储备 dự trữ để dành chúbèi
- 储存 chúcún
- 处分 trừng phạt chǔfèn
- Cảnh 处境 ngộ hoàn chǔjìng
- 储蓄 để dành dụm chúxù
- Xử 处置 lý trí chǔzhì
- 触犯 xúc phạm xâm chùfàn
- 川流不息 như nước chảy tấp lập chuānliúbùxī
- Vượt 穿越 qua chuānyuè
- 船舶 thuyền bè chuánbó
- 传达 truyền đạt chuándá
- 传单 tờ rơi truyền đơn chuándān
- Truyền 传授 dạy thụ chuánshòu
- Thở 喘气 dốc sâu hổn hển chuǎnqì
- 串 chuỗi chuàn
- 床单 khăn trải giường chuángdān
- 创立 sáng lập thành chuànglì
- 创新 cách tân đổi mới chuàngxīn
- 创业 sáng nghiệp,lập nghiệp chuàngyè
- 创作 sáng tạo chuàng zuò
- 吹牛 khoác lác thổi phồng chuīniú
- 吹捧 tâng bốc ca tụng chuīpěng
- 锤 cái búa chuí
- 垂直 vuông góc thẳng đứng chuízhí
- 纯粹 tinh khiết thuần chúncuì
- 纯洁 tinh khiết chúnjié
- 词汇 từ vựng cíhuì
- Hiền 慈祥 từ hậu cíxiáng
- 雌雄 thắng bại cao thấp sống mái cíxióng
- 刺 đâm chọc chích cì
- 伺候 hầu hạ phục dịch cìhou
- 次品 loại hai thứ phẩm cì pǐn
- 次序 trật tự cìxù
- 丛 bụi lùm khóm cóng
- 从容不迫 chậm rãi không vội vàng cóngróngbùpò
- 凑合 tập hợp gom góp quây quần còuhé
- 粗鲁 thô lỗ cūlǔ
- 窜 lủi chuồn chạy toán loạn cuàn
- Phá 摧残 hủy tàn cuīcán
- 脆弱 mỏng manh yếu đuối cuìruò
- 搓 xoay xoắn vặn cuō
- 磋商 bàn bạc hội ý trao đổi cuōshāng
- 挫折 sự thất bại cuòzhé
- 搭 mắc vắt đắp phủ khoắc dā
- 搭档 người hợp tác cộng dādàng
- 搭配 phối hợp kèm theo dāpèi
- Biện 答辩 bào chữa hộ luận dábiàn
- Đạt 达成 đến được dáchéng
- 答复 đáp lại dáfù
- 打包 đóng gói dǎbāo
- 打官司 kiện dǎ guānsī
- 打击 gõ,đập đánh dǎjí
- 打架 đánh nhau dǎjià
- 打量 quan sát nhìn đánh giá dǎliang
- 打猎 săn bắn dǎliè
- Đánh 打仗 nhau trận dǎzhàng
- 大不了 chẳng qua chỉ là dàbùliǎo
- 大臣 đại thần dàchén
- 大伙儿 mọi người dàhuǒr
- 大厦 tòa nhà dàshà
- 大肆 trắng trợn không kiêng nể dàsì
- 大体 nhìn chung dàtǐ
- 大意 không cẩn thận dàyì
- 大致 khoảng dàzhì
- 歹徒 tên vô lại dǎitú
- 逮捕 bắt giữ dàibǔ
- 代价 giá phải trả chi phí dàijià
- 代理 đại lý dàilǐ
- 带领 dẫn dắt dàilǐng
- 怠慢 lãnh đạm thờ ơ lạnh nhạt dàimàn
- 担保 đảm bảo dānbǎo
- 胆怯 nhút nhát dǎnqiè
- 蛋白质 protein dànbáizhí
- 诞辰 ngày sinh nhật dànchén
- 淡季 trái mùa ế hàng dànjì
- Ra 诞生 đời sinh dànshēng
- 淡水 nước ngọt dànshuǐ
- 当场 tại chỗ dāngchǎng
- 当初 lúc đầu hồi đó dāngchū
- 当面 trước mặt dāngmiàn
- 当前 hiện tại dāngqián
- 当事人 người có liên quan đương sự dāngshìrén
- 当务之急 việc khẩn cấp trước mắt dāngwùzhījí
- 当心 cẩn thận coi chừng dāngxīn
- 当选 trúng cử dāngxuǎn
- 党 đảng dǎng
- 档案 hồ sơ dǎng'àn
- 档次 đẳng cấp bậc dàngcì
- 倒闭 sập tiệm đóng cửa dǎobì
- 导弹 hỏa tiễn đạn đạo dǎodàn
- Dẫn 导航 dđường hướng dǎoháng
- 捣乱 phá đám quấy rối dǎoluàn
- 导向 hướng dẫn dǎoxiàng
- 岛屿 quần đảo dǎoyǔ
- 稻谷 lúa dàogǔ
- 盗窃 trộm dàoqiè
- Hại nhiều 得不偿失 hơn lợi ít débùchángshī
- 得力 được lợi délì
- 得天独厚 gặp mắn được ưu ái détiāndúhòu
- 得罪 đắc tội dézuì
- 蹬 đạp giẫm dēng
- 灯笼 đèn lồng dēnglóng
- 登陆 đổ bộ lên bờ dēnglù
- 登录 đăng nhập dēng lù
- Cấp 等级 bậc đẳng děngjí
- Chằm 瞪 nhìn dèng
- Đê 堤坝 đập điều dībà
- 敌视 căm thù coi như kẻ díshì
- 抵达 đến nơi tới đạt được dǐdá
- Chống 抵抗 lại đề kháng cự dǐkàng
- Ngăn 抵制 chặn lại dǐzhì
- 地步 mức bước dìbù
- 地道 địa đạo dìdào
- 地势 địa thế dìshì
- 递增 tăng dìzēng
- 地质 địa chất dìzhí
- 颠簸 lắc lư tròng trành diānbǒ
- 颠倒 lật ngược đảo lộn diāndǎo
- 典礼 nghi lễ diǎnlǐ
- 典型 điển hình nghi lễ diǎnxíng
- 点缀 tô điểm diǎnzhuì
- 垫 đệm cái lót diàn
- 奠定 đặt làm cho chắc chắn ổn định
- 惦记 nghĩ đến nhớ diànjì
- 电源 nguồn điện diànyuán
- 叼 ngậm tha diāo
- 雕刻 điêu khắc diāokè
- 雕塑 điêu khắc diāosù
- 吊 treo diào
- 调动 điều động đổi thay diàodòng
- 跌 ngã té rơi diē
- Chằm 盯 nhìn dīng
- 叮嘱 căn dặn dò dīngzhǔ
- Kỳ 定期 theo hạn định dìngqí
- 定义 định nghĩa dìngyì
- 丢人 mất mặt xấu diūrén
- 丢三落四 hay quên diūsānlàsì
- 东道主 chủ nhà dōngdàozhǔ
- Nhìn 东张西望 đông tây dōngzhāngxīwàng
- 董事长 chủ tịch hội đồng quản trị dǒngshì
- 栋 dòng
- 动荡 bấp bênh rối ren hỗn loạn dòngdàng
- 动机 động cơ dòngjī
- 冻结 đông lại dòngjié
- 动静 động tĩnh dòngjìng
- 动力 động lực dònglì
- 动脉 động mạch dòngmài
- 动身 khởi hành lên đường dòngshēn
- Bắt 动手 đầu làm tay vào dòngshǒu
- 动态 động thái dòngtài
- 洞穴 hang động dòngxué
- 动员 huy động dòngyuán
- 兜 túi dōu
- Dốc 陡峭 đứng ngược dǒuqiào
- 斗争 đấu tranh dòuzhēng
- 督促 thúc giục dūcù
- 都市 đô thị dūshì
- 独裁 độc tài dúcái
- 毒品 thuốc phiện dúpǐn
- 赌博 cờ bạc dǔbó
- 堵塞 tắc ngẽn ngăn chặn dǔsè
- 杜绝 tiêu diệt ngăn chặn dùjué
- 端 đầu mút duān
- 端午节 tết đoan ngọ duānwǔ jié
- 端正 cân đối đều đặn ngay ngắn duānzhèng
- 短促 ngắn ngủi cấp bách duǎncù
- 断定 kết luận nhận định duàndìng
- 断断续续 gián đoạn không liên tục duànduànxùxù
- 断绝 cắt đứt đoạn tuyệt duànjué
- 堆积 tích lũy duījī
- 对策 biện pháp đối phó duìcè
- 对称 tính cân xứng duìchèn
- 对付 đương đầu đối phó duìfù
- 兑换 trao đổi duìhuàn
- Đối 对抗 kháng đầu duìkàng
- 对立 sự đối lập duìlì
- 对联 câu đối duìlián
- 队伍 hàng ngũ đội duìwu
- 兑现 làm tròn đổi tiền mặt thực hiện
- 对应 phù hợp đối ứng tương duìyìng
- 对照 sánh đối chiếu duìzhào
- 顿时 ngay liền tức khắc dùnshí
- 哆嗦 lạnh cóng căm run cầm cập duōsuō
- 多元化 đa dạng hóa duōyuán huà
- 堕落 sa ngã trụy lạc duòluò
- 额外 ngoài định mức éwài
- 恶心 buồn nôn ěxīn
- 恶化 chuyển biến xấu thay đổi đi èhuà
- 遏制 kiềm chế ngăn chặn èzhì
- 恩怨 ân oán ēn yuàn
- 而已 mà thôi thế éryǐ
- 耳环 bông tai ěrhuán
- 二氧化碳 co2 èryǎnghuàtàn
- 发布 tuyên bố phát hành thông báo fābù
- 发财 phát tài làm giàu fācái
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index