Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 劈 bổ chẻ pī
- 亦 cũng yì
- 翼 cánh yì
- Kiểm 检讨 điểm thảo jiǎn tǎo
- 简体字 chữ giản thể jiǎntǐzì
- Kiểm 检验 nghiệm tra jiǎnyàn
- Giản 简要 đơn yếu jiǎnyào
- 溅 tung tóe bắn jiàn
- 鉴别 phân biệt giám định jiànbié
- 间谍 gián điệp jiàndié
- 鉴定 đánh giá giám định jiàndìng
- 见多识广 hiểu biết sâu rộng jiàn duō shì
- Cách 间隔 nhau xa jiàngé
- 间接 gián tiếp jiànjiē
- 见解 kiến giải cách nhìn jiànjiě
- 健全 kiện toàn khỏe mạnh vững vàng jiànquán
- 践踏 đạp giẫm giày xéo jiàntà
- 舰艇 chiến hạm jiàntǐng
- 见闻 hiểu biết sự từng trải jiànwén
- 见义勇为 giám làm việc nghĩa jiànyìyǒngwéi
- Thấy 鉴于 rằng xét jiànyú
- 将近 sắp tới gần jiāngjìn
- 将军 tướng quân jiāngjūn
- 僵硬 cứng đờ jiāngyìng
- 桨 mái chèo jiǎng
- 奖励 khen thưởng jiǎnglì
- 奖赏 khen thưởng phần jiǎngshǎng
- 降临 jiànglín
- Đan 交叉 xen chéo jiāochā
- 交代 bàn giao dặn dò nhắn nhủ jiāodài
- 焦点 tiêu điểm jiāodiǎn
- 焦急 lo lắng nôn nóng jiāojí
- 娇气 duyên dáng thanh nhã jiāoqì
- 交涉 thiệp,đàm phán điều đình jiāoshè
- 交往 giao du quan hệ qua lại jiāowǎng
- 交易 giao dịch jiāoyì
- 搅拌 quấy trộn jiǎobàn
- 角落 góc xó xỉnh jiǎoluò
- 缴纳 nộp giao jiǎonà
- 较量 đọ sức tính toán đo jiàoliàng
- 教养 giáo dưỡng jiàoyǎng
- 皆 toàn là đều jiē
- 阶层 tầng lớp đẳng cấp jiēcéng
- 揭发 vạch trần tố giác lột jiēfā
- 接连 liên tục,liên tiếp jiēlián
- 揭露 phơi bày jiēlù
- Xuất 杰出 chúng kiệt jiéchū
- 结果 kết quả jiéguǒ
- 竭尽全力 dốc toàn lực jiéjìn quánlì
- 结晶 kết tinh jiéjīng
- Kết 结局 cục quả jiéjú
- 结算 kết toán quyết jiésuàn
- 截至 tính đến cho jiézhì
- 节奏 nhịp điệu tiết tấu jiézòu
- 解除 bỏ xua tan giải trừ jiěchú
- 解雇 đuổi việc xa thải jiěgù
- 解剖 mổ xẻ jiěpōu
- 解散 giải tán jiěsàn
- 解体 giải thể jiětǐ
- 戒备 cảnh giới phòng bị jièbèi
- 借鉴 điều răn lấy làm gương jièjiàn
- 界限 giới hạn jièxiàn
- 借助 nhờ vào cậy jièzhù
- Mùi 津津有味 thơm ngon jīnjīnyǒuwèi
- 金融 tài chính jīnróng
- Càng 尽快 nhanh tốt jǐnkuài
- 紧密 chặt chẽ jǐnmì
- 紧迫 caấp bách gấp rút jǐnpò
- 锦绣前程 tương lai tươi sáng jǐnxiù qiánchéng
- 进而 tiến tới triển khai bước kế tiếp
- 进攻 tấn công jìngōng
- 进化 tiến hóa jìnhuà
- 近来 dạo này gần đây jìnlái
- 浸泡 ngâm nhúng dìm jìnpào
- Thăng 晋升 tiến chức jìnshēng
- 近视 cận thị jìnshì
- Sức 劲头 mạnh lực jìntóu
- 进展 tiến triển phát jìnzhǎn
- 茎 thân cây jīng
- 精打细算 tính toán tỉ mỉ jīngdǎxìsuàn
- 惊动 kinh động quấy rầy jīngdòng
- 经费 kinh phí tiền chi tiêu jīngfèi
- Tinh 精华 hoa túy jīnghuá
- 精简 rút gọn tinh giản jīngjiǎn
- Jīng yè 兢兢业业 cận trọng,cẩn thận cần cù
- 精密 tỉ mỉ tinh vi jīngmì
- 惊奇 kinh ngạc,lấy làm lạ jīngqí
- 精确 chuẩn xác chính jīngquè
- 经商 kinh doanh jīngshāng
- 精通 tinh thông thạo giỏi jīngtōng
- Độ 经纬 kinh và vĩ jīngwěi
- 精心 chăm chú chuyên tâm jīngxīn
- 惊讶 kinh ngạc nhiên jīngyà
- Giỏi 精益求精 đã còn muốn hơn jīngyìqiújīng
- 精致 tinh xảo đẹp đẽ jīngzhì
- 井 giếng hầm lò jǐng
- 警告 cảnh cáo jǐnggào
- 警惕 cảnh giác jǐngtì
- 颈椎 xương cổ jǐngchuí
- 境界 ranh giới địa jìngjiè
- Cúi 敬礼 chào rạp mình jìnglǐ
- 竞赛 cuộc thi jìngsài
- 镜头 ống kính jìngtóu
- 竞选 tranh cử vận động bầu jìngxuǎn
- 纠纷 tranh chấp bất hòa jiūfēn
- 纠正 uốn nắn sửa chữa jiūzhèng
- 酒精 cồn rượu jiǔjīng
- 救济 cứu tế jiùjì
- 就近 lân cận vùng phụ jiùjìn
- 就业 có công ăn việc làm đi jiùyè
- Chức 就职 nhận nhậm jiùzhí
- Cúi 鞠躬 chào đầu jūgōng
- Tạm 拘留 giam giữ jūliú
- 拘束 hạn chế hà khắc cưỡng ép jūshù
- 居住 cư chú sống jūzhù
- 局部 cục bộ phận júbù
- 局面 cục diện júmiàn
- 局势 thế cuộc tình hình júshì
- Hạn 局限 chế giới júxiàn
- 举动 hành động tác jǔdòng
- 咀嚼 nhai kỹ nghiền ngẫm jǔjué
- 沮丧 ủ rũ chán jǔsàng
- 举世闻名 nổi tiếng thế giới jǔshì wénmíng
- 举世瞩目 thu hút sự chú ý trên toàn
- 举足轻重 nhaất cử nhất động jǔzúqīngzhòng
- 剧本 kịch bản jùběn
- 聚精会神 tập chung tinh thần jùjīnghuìshén
- 剧烈 mạnh kịch liệt dội jùliè
- 据悉 được biết jùxī
- 决策 quyết sách juécè
- 绝望 tuyệt vọng juéwàng
- 觉悟 giác ngộ tỉnh juéwù
- 觉醒 thức tỉnh juéxǐng
- 军队 quân đội jūnduì
- 卡通 hoạt hình kǎtōng
- 开采 khai thác đào bới kāicǎi
- 开除 khai trừ đuổi ra kāichú
- Mở 开阔 mang rộng kāikuò
- 开朗 rộng rãi thoáng mát sáng sủa kāilǎng
- 开明 khai sáng văn minh,tiến bộ kāimíng
- 开辟 mở,sáng lập,khai thác kāipì
- 开水 nước sôi kāishuǐ
- 开拓 khai phá mở rộng kāità
- 开展 triển khai mở rộng kāizhǎn
- 开支 trả tiền chi tiêu kāizhī
- 刊登 đăng xuất bản công bố kāndēng
- Sát 勘探 khảo trinh thám kāntàn
- 刊物 sách báo chí kānwù
- 看待 đối đãi,tiếp đãi kàndài
- 看望 vấn hỏi thăm sức khỏe kànwàng
- 慷慨 hào phóng hùng hồn kāngkǎi
- 考察 khảo sát quan kǎochá
- 考古 khảo cổ học kǎogǔ
- 考核 sát hạch khảo kǎohé
- 考验 khảo nghiệm thử thách kǎoyàn
- 靠拢 dựa sát kàolǒng
- 磕 gõ đập kē
- 颗粒 hột nhỏ kēlì
- 科目 khoa môn học kēmù
- 可观 đáng xem kěguān
- 可口 ngon miệng vừa kěkǒu
- Khát 渴望 vọng khao kěwàng
- Đáng 可恶 ghét giận kěwù
- 可笑 nực cười buồn kěxiào
- 可行 khả thi có thể thực hiện kěxíng
- Cấp 刻不容缓 bách vô cùng khẩn kèbùrónghuǎn
- 客户 khách hàng kèhù
- 课题 tên bài đầu đề kètí
- 啃 gặm rỉa kěn
- 恳切 tha thiết khẩn kěnqiè
- 坑 vũng hố lỗ kēng
- 空洞 trỗ trống suông kōngdòng
- 空前绝后 không bao giờ có kōngqiánjuéhòu
- 空想 ảo tưởng kōngxiǎng
- 空虚 trống rỗng tuếch kōngxū
- 孔 lỗ kǒng
- Dọa 恐吓 nạt dẫm kǒnghè
- Sợ 恐惧 hãi sệt kǒngjù
- 空白 trỗ chống lỗ hổng kòngbái
- 空隙 khe hở lúc rảnh rỗi kòngxì
- 口气 khẩu khí giọng nói kǒuqì
- 口腔 khoang miệng kǒuqiāng
- 口头 ngoài miệng đầu lưỡi kǒutóu
- 口音 khẩu âm giọng kǒuyīn
- 枯竭 cạn kiệt khô kūjié
- 枯燥 khô khan đơn điệu kūzào
- 苦尽甘来 khổ tận cam lai kǔjìngānlái
- 挎 cắp xách khoác dắt kuà
- Bước 跨 dài xoải kuà
- 快活 vui sướng sung kuàihuó
- 宽敞 rộng lớn kuānchang
- 款待 khoản đãi chiêu kuǎndài
- 款式 phong cách kiểu dáng kuǎnshì
- 筐 giỏ sọt kuāng
- 框架 khung sườn dàn giáo kuàngjià
- 旷课 trốn học vắng mặt không lý kuàngkè
- 况且 vả lại hơn nữa kuàngqiě
- 亏待 xử tệ đối đãi kém kuīdài
- 亏损 hao tổn suy yếu kuīsǔn
- 昆虫 côn trùng kūnchóng
- 捆绑 trói buộc ràng kǔnbǎng
- 扩充 tăng thêm mở rộng kuòchōng
- 扩散 khuếch tán lan rộng kuòsàn
- 扩张 mở rộng,bành trướng kuòzhāng
- 啦 đấy nhé nhá à la
- 喇叭 còi loa kèn đồng lǎbā
- 来历 lai lịch nguồn gốc láilì
- 来源 nguồn gốc láiyuán
- 栏目 chuyên mục lánmù
- 懒惰 lười biếng lǎnduò
- 狼狈 nhếch nhác chẳng ra làm sao cả
- Đọc 朗读 diễn cảm lǎngdú
- 捞 kiếm moi vét mò lāo
- 唠叨 sự đau đớn láo dāo
- 牢固 lải nhải lảm nhảm láogù
- 牢骚 bực tức oán trách láosāo
- 乐趣 niềm vui hứng thú lèqù
- 乐意 vui lòng tự nguyện lèyì
- 雷达 radar léidá
- 类似 na ná tương tự giống lèisì
- Nhạt 冷淡 nhẽo lạnh lěngdàn
- 冷酷 cay nghiệt ác lěngkù
- 冷却 làm lạnh để nguội lěngquè
- 愣 sững sờ ngây ra lèng
- 黎明 rạng đông límíng
- 理睬 để ý quan tâm lǐcǎi
- 里程碑 cột mốc cây số lǐchéngbēi
- Lễ 礼节 độ phép lǐjié
- 理所当然 tất nhiên lǐsuǒdāngrán
- 理直气壮 caây ngay không sợ chết đứng lǐzhíqìzhuàng
- 理智 lý trí lǐzhì
- 立场 lập trường lìchǎng
- 历代 các triều đại lìdài
- 利害 lợi hại ghê gớm lìhài
- 立交桥 cầu vượt lìjiāoqiáo
- 历来 xưa nay vốn lìlái
- 利率 lãi xuất lìlǜ
- 力所能及 khả năng cho phép lìsuǒnéngjí
- 立体 lập thể lìtǐ
- 力图 mưu cầu gắng đạt được lìtú
- 例外 ngoại lệ lìwài
- 力争 tranh thủ cố gắng lìzhēng
- Chỗ 立足 dừng chân dựa đứng lìzú
- 联欢 liên hoan liánhuān
- 廉洁 trong sạch liêm khiết liánjié
- Liên 联络 lạc hệ liánluò
- Vội 联盟 vã vàng liánméng
- 连年 liên tục nhiều năm liánnián
- 连锁 dây chuyền móc vào nhau liánsuǒ
- 连同 tính cả gộp lại kể liántóng
- 联想 liên tưởng nghĩ đến liánxiǎng
- 良心 lương tâm liángxīn
- 晾 hong phơi liàng
- 谅解 lượng thứ thông cảm liàngjiě
- 辽阔 bát ngát bao la liáokuò
- 列举 liệt kê nêu ra lièjǔ
- 淋 xối giội dầm lín
- 临床 lâm sàng línchuáng
- 吝啬 bủn xỉn lìnsè
- 凌晨 rạng sáng hừng đông língchén
- 灵感 linh cảm línggǎn
- 灵魂 linh hồn línghún
- 伶俐 lanh lợi thông minh línglì
- 灵敏 nhanh nhẹn língmǐn
- 零星 vụn vặt linh tinh língxīng
- 领会 lĩnh hội tiếp thu lǐnghuì
- 领事馆 lãnh sự quán lǐngshìguǎn
- 领土 lãnh thổ lǐngtǔ
- 领悟 lĩnh hội hiểu ý lǐngwù
- 领先 dẫn đầu lǐngxiān
- 领袖 laãnh tụ thủ lĩnh lǐngxiù
- 溜 trượt liū
- 流浪 lang thang lưu lạc liúlàng
- 留恋 lưu luyến không muốn rời xa liúliàn
- 流露 bộc lộ thổ liúlù
- 流氓 lưu manh liúmáng
- 留念 lưu niệm kỷ liúniàn
- 留神 lưu ý để cẩn thạn liúshén
- 流通 lưu thông thoáng không bí liútōng
- 聋哑 người câm điếc lóng yǎ
- 隆重 long trọng linh đình lóngzhòng
- 垄断 lũng đoạn độc quyền lǒngduàn
- 笼罩 bao phủ lóngzhào
- 搂 ôm lǒu
- 炉灶 bếp lò lúzào
- 轮船 thuyền chạy bằng hơi nước lúnchuán
- 轮廓 đường viền lúnkuò
- 轮胎 lốp xe lúntāi
- 论坛 diễn đàn lùntán
- 论证 luận chứng minh lùnzhèng
- 啰唆 lắm lời luōsuō
- 螺丝钉 đinh ốc luósīdīng
- 落成 hoàn thành khánh luòchéng
- 落实 đầy đủ chu đáo làm cho chắc
- 络绎不绝 lũ lượt kéo đến luòyì bù jué
- 屡次 nhiều lần liên tiếp lǚcì
- 履行 thuực hiện thực thi lǚxíng
- 掠夺 cướp đoạt lüèduó
- 略微 hơi lüèwēi
- 麻痹 bệnh tê liệt mábì
- 麻木 tê mámù
- 麻醉 gây tê mázuì
- 码头 bến tàu mǎtóu
- 嘛 đi mà ma
- 埋伏 mai phục máifú
- Chôn 埋没 giấu cất máimò
- 埋葬 chôn máizàng
- 迈 đi bước dài mài
- 脉搏 mạch màibó
- Oán 埋怨 trách hận mányuàn
- Dài 漫长 dằng dặc đằng dẵng màncháng
- 漫画 hoạt họa mànhuà
- 慢性 mãn tính mànxìng
- Lan 蔓延 tràn ra mányán
- 忙碌 bận rộn mánglù
- 茫茫 mênh mông mù mịt mángmáng
- 盲目 mù quáng mángmù
- 茫然 mù tịt chẳng biết gì mángrán
- 冒充 giả mạo đội lốt màochōng
- Tươi 茂盛 tốt xanh màoshèng
- 枚 cái tấm méi
- 媒介 môi giới méijiè
- 媒体 truyền thông méitǐ
- 没辙 bết tắc chịu méizhé
- 美观 đẹp dễ coi duyên dáng měiguān
- 美满 cuộc sống đầy đủ đầm ấm mỹ
- 美妙 tuyệt vời tươi đẹp měimiào
- 门诊 phòng khám bệnh ménzhěn
- 蒙 lừa gạt méng
- Mới 萌芽 nảy sinh phát méngyá
- 猛烈 dữ dội měngliè
- 梦想 giấc mơ mèngxiǎng
- 眯 chợp mắt mī
- Bù 弥补 đắp đền míbǔ
- 迷惑 mê hoặc míhuò
- 弥漫 dày đặc mù mịt bao phủ mímàn
- 迷人 cuốn hút mírén
- 迷失 maất phương hướng míshī
- 迷信 điều mê tín míxìn
- Độ 密度 dày mật mìdù
- 密封 niêm phong dán kín mìfēng
- 免得 để tránh đỡ phải miǎnde
- 勉励 khuyến khích miǎnlì
- 勉强 gắng gượng miễn cưỡng miǎnqiáng
- 免疫 miễn dịch miǎnyì
- 面貌 diện mạo miànmào
- 面子 mặt miànzi
- 描绘 miêu tả miáohuì
- 渺小 nhỏ bé miǎoxiǎo
- 蔑视 khinh miệt mièshì
- 灭亡 chết mièwáng
- 民间 dân gian mínjiān
- Dân 民用 dụng sự mínyòng
- 敏感 nhạy cảm mẫn mǐngǎn
- 敏捷 nhanh nhẹn mǐnjié
- 敏锐 sắc sảo mǐnruì
- Thứ 名次 tự bậc míngcì
- 名额 số người míng'é
- 名副其实 đúng sự thật míngfùqíshí
- Rành 明明 rõ ràng míngmíng
- 名誉 danh dự míngyù
- 命名 đặt tên mìngmíng
- Tìm 摸索 tòi kiếm mōsuǒ
- 膜 màng mó
- 摩擦 ma sát sung đột mócā
- 模范 kiểu mẫu mófàn
- 魔鬼 ma quỷ móguǐ
- 磨合 chạy thử móhé
- 模式 kiểu mẫu khuôn móshì
- 魔术 ảo thuật móshù
- 模型 kiểu mẫu móxíng
- 抹杀 bôi mǒshā
- 莫名其妙 không hiểu ra sao cả mòmíngqímiào
- 默默 âm thầm mòmò
- 墨水儿 mực nước mòshuǐ er
- 谋求 tìm kiếm móuqiú
- Dáng 模样 dấp điệu múyàng
- 母语 tiếng mẹ đẻ mǔyǔ
- 目睹 mắt thấy mùdǔ
- 目光 ánh mắt tầm mùguāng
- 沐浴 tắm gội mùyù
- 拿手 sở trường tài năng náshǒu
- 纳闷儿 bồn chồn bối rối khó hiểu nàmèn
- 耐用 bền nàiyòng
- 难得 khó có được nándé
- 难堪 xấu xí nánkān
- 难免 là không thể tránh khỏi nánmiǎn
- 难能可贵 đáng khen ngợi nánnéngkěguì
- 恼火 nổi cáu nǎohuǒ
- 内涵 nội hàm nèihán
- 内幕 nội tình hình bên trong nèimù
- 内在 bên trong nội tại nèizài
- 能量 năng lượng néngliàng
- 嗯 ừ hừ ń
- 拟定 định ra vạch nǐdìng
- 年度 năm niándù
- 捏 nhón nhặt cầm niē
- 拧 vặn vắt níng
- 凝固 cứng lại đông đặc nínggù
- 凝聚 ngưng tụ đông lại níngjù
- 凝视 nhìn chòng chọc níngshì
- 宁肯 thà rằng nìngkěn
- 宁愿 thà rằng nìngyuàn
- 纽扣儿 cúc áo niǔkòur
- 扭转 xoay quay niǔzhuǎn
- 浓厚 dày nónghòu
- 农历 âm lịch nónglì
- 奴隶 nô lệ núlì
- 挪 di chuyển nuó
- 虐待 hành hạ ngược đãi nüèdài
- 哦 hứ há ó
- 殴打 đánh nhau ōudǎ
- 欧洲 châu âu ōuzhōu
- 呕吐 nôn mửa ǒutù
- Nằm 趴 bò sấp pā
- Bài 排斥 xích bác páichì
- 排除 loại trừ páichú
- 排放 thải ra páifàng
- 徘徊 lưỡng lự chần chừ páihuái
- 派别 phái cánh đảng pàibié
- 派遣 cử phái điều động pàiqiǎn
- 攀登 leo trèo pāndēng
- 盘旋 quanh quẩn lượn vòng pánxuán
- 畔 bờ bên sông hồ đường pàn
- 判决 phán quyết kết án pànjué
- 庞大 lớn pángdà to
- 抛弃 vứt bỏ quẳng đi pāoqì
- 泡沫 bọt pàomò
- 培训 bồi dưỡng đào tạo péixùn
- 培育 bồi dưỡng đào tạo péiyù
- 配备 phân phối pèibèi
- 配偶 vơ chồng phối ngẫu pèi'ǒu
- 配套 đồng bộ pèitào
- 盆地 thung lũng lòng chảo bồn địa péndì
- 烹饪 nấu ăn pēngrèn
- 捧 nâng bê bưng pěng
- 批发 bán sỉ pīfā
- 批判 phê phán pīpàn
- 疲惫 kiệt quệ píbèi
- 皮革 da pígé
- 疲倦 mệt mỏi píjuàn
- 屁股 đít pìgu
- 譬如 ví dụ pìrú
- 偏差 độ lệch piānchā
- 偏见 phiến diện thành kiến piānjiàn
- 偏僻 hoang vu hẻo lánh piānpì
- 偏偏 lại cứ cố ý piānpiān
- 片段 mẩu một đoạn piànduàn
- 片刻 chốc lát piànkè
- 漂浮 trôi nổi bập bềnh piāofú
- 飘扬 lay động phất phơ tung bay piāoyáng
- 拼搏 đấu tranh pīnbó
- Liều 拼命 mạng mình pīnmìng
- 贫乏 nghèo pínfá
- 频繁 thường xuyên pínfán
- 贫困 nghèo nàn pínkùn
- 频率 tần số pínlǜ
- 品尝 nếm thử pǐncháng
- 品德 đạo đức pǐndé
- 品行 hạnh kiểm pǐnxíng
- 平凡 bình thường píngfán
- 评估 đánh giá pínggū
- 评论 bình luận nhận xét pínglùn
- Mặt 平面 bằng phẳng píngmiàn
- 平坦 bằng phẳng píngtǎn
- Song 平行 píngxíng
- 平原 đồng bằng píngyuán
- 屏障 rào chắn píngzhàng
- 坡 sườn dốc pō
- 泼 hắt giội vẩy nước po
- 颇 rất tương đối khá pō
- 迫不及待 không thể chờ đợi pòbùjídài
- 迫害 bức hại pòhài
- 破例 phá lệ ngoại pòlì
- 魄力 kiên quyết đoán pòlì
- 扑 bổ nhào pū
- 铺 cửa hàng pù
- 普及 phổ biến pǔjí
- 朴实 thành thật pǔshí
- 瀑布 thác nước pùbù
- 欺负 ăn hiếp bắt nạt qīfù
- 凄凉 lạnh lẽo thê lương qīliáng
- 欺骗 lừa dối qīpiàn
- 期望 hy vọng qīwàng
- 期限 kỳ hạn thời qíxiàn
- 奇妙 kỳ diệu tinh xảo qímiào
- 旗袍 áo dài qípáo
- 齐全 đầy đủ qíquán
- 歧视 phân biệt đối xử kỳ thị qíshì
- 齐心协力 đồng tâm hiệp lực qíxīn xiélì
- 旗帜 cờ qízhì
- Thảo 起草 ra khởi qǐcǎo
- 启程 khởi hành lên đường qǐchéng
- 起初 lúc đầu qǐchū
- 起伏 nhấp nhô lên xuống qǐfú
- 乞丐 người ăn xin qǐgài
- 起哄 đùa bỡn giỡn cợt qǐhòng
- 起码 ít nhất qǐmǎ
- Gợi 启示 ý cho biết qǐshì
- 启事 giao vặt thông báo qǐshì
- 起义 khởi nghĩa qǐyì
- 岂有此理 lẽ nào lại như vậy qǐyǒucǐlǐ
- 起源 bắt nguồn qǐyuán
- 器材 khí tài dụng cụ qìcái
- Khí 气概 khái phách qìgài
- 气功 khí công qìgōng
- 器官 cơ quan qìguān
- 迄今为止 cho đến nay qìjīn wéizhǐ
- 气魄 khí thế quang cảnh qìpò
- 气色 qìsè
- 气势 khí thế qìshì
- 气味 mùi qìwèi
- 气象 khí tượng học qìxiàng
- 气压 áp suất khí quyển qìyā
- 掐 véo qiā
- 恰当 thích hợp thỏa đáng qiàdàng
- Đúng 恰到好处 dịp mục đích qiàdàohǎochù
- 恰巧 đúng lúc vừa khéo qiàqiǎo
- 洽谈 trò chuyện bàn luận qiàtán
- 牵扯 làm liên lụy qiānchě
- 签订 ký qiāndìng
- 千方百计 tất cả mọi thứ có thể qiānfāngbǎijì
- 迁就 nhân nhượng cả nể qiānjiù
- Ký 签署 tên qiānshǔ
- 迁徙 di chuyển qiānxǐ
- 谦逊 khiêm tốn qiānxùn
- 牵制 kiềm chế hãm chân qiānzhì
- 前景 tương lai triển vọng qiánjǐng
- 潜力 tiềm lực qiánlì
- 潜水 lặn qiánshuǐ
- 前提 tiền đề qiántí
- Vô 潜移默化 thay đổi một cách tri giác
- 谴责 lên án qiǎnzé
- 强迫 ép buộc qiǎngpò
- 抢劫 cướp tài sản qiǎngjié
- 强制 thực thi hành cưỡng chế qiángzhì
- 抢救 giải thoát qiǎngjiù
- 桥梁 cầu qiáoliáng
- 翘 vênh vểnh bênh qiào
- 锲而不舍 kiên nhẫn miệt mài qiè'érbùshě
- 切实 thiết thực sự qièshí
- 侵犯 xâm phạm thiệp qīnfàn
- 钦佩 khâm phục qīnpèi
- 亲热 thaân mật nồng nhiệt qīnrè
- 亲身 bản thân tự mình qīnshēn
- 勤俭 tiết kiệm qínjiǎn
- 勤恳 siêng năng qínkěn
- 氢 hy-drô qīng
- Trong 清澈 veo suốt qīngchè
- 清晨 sáng sớm qīngchén
- 清除 loại bỏ quét sạch qīngchú
- 轻而易举 dễ dàng qīng'éryìjǔ
- 清洁 sạch qīngjié
- 清理 dọn dẹp qīnglǐ
- 倾听 lắng nghe chú ý qīngtīng
- Rõ 清晰 ràng rệt qīngxī
- 倾向 xu hướng qīngxiàng
- 倾斜 nghiêng lệch xiêu vẹo qīngxié
- 清醒 qīngxǐng
- 清真 trong sạch chất phác qīngzhēn
- 情报 tình báo thông tin qíngbào
- 情节 tình tiết trường hợp qíngjié
- 晴朗 nắng qínglǎng
- 情理 tình lý lẽ phải qínglǐ
- 情形 tình hình qíngxíng
- 请柬 thiệp mời qǐngjiǎn
- 请教 thỉnh giáo xin chỉ bảo qǐngjiào
- 请示 xin chỉ thị qǐngshì
- 请帖 thiệp mời qǐng tiě
- 丘陵 đồi núi qiūlíng
- 区分 phân biệt qūfēn
- 屈服 khuất phục qūfú
- 区域 vùng khu vực qūyù
- 曲折 quanh khúc khuỷu xảo tra ngoằn ngèo
- 驱逐 trục xuất qūzhú
- 渠道 kênh truyền hình qúdào
- 取缔 thủ tiêu cấm chỉ qǔdì
- 曲子 bài hái qǔzi
- 趣味 mùi vị qùwèi
- 圈套 thòng lọng cái bẫy quāntào
- 权衡 cân nhắc suy tính quánhéng
- 全局 tình hình chung quánjú
- 全力以赴 dốc toàn lực quánlì yǐ fù
- 拳头 nắm tay quántóu
- Uy 权威 tín quyền quánwēi
- 权益 quyền lợi quányì
- 犬 chó quǎn
- 缺口 chỗ hổng quēkǒu
- 缺席 vắng mặt quēxí
- 缺陷 khuyết điểm quē xiàn
- 瘸 què quặt qué
- 确保 bảo đảm chắc chắn quèbǎo
- 确立 thiết lập quèlì
- 确切 chính xác quèqiè
- 确信 tin chắc quèxìn
- 群众 quần chúng qúnzhòng
- 染 nhuộm rǎn
- 让步 nhượng bộ nhường bước ràngbù
- 饶恕 tha thứ ráoshù
- 扰乱 quấy nhiễu hỗn loạn rǎoluàn
- 惹祸 tai họa gây rắc rối rěhuò
- 热泪盈眶 nước mắt lưng tròng rèlèi yíng kuàng
- 热门 hấp dẫn lôi cuốn rèmén
- 仁慈 nhân từ réncí
- 人道 nhân đạo réndào
- 人格 nhân cách réngé
- 人工 nhân tạo réngōng
- 人家 những người khác rénjiā
- 人间 nhân gian thế giới rénjiān
- 人士 người rénshì
- 人为 con người làm ra rénwéi
- 人性 nhân tính rénxìng
- 人质 con tin rénzhì
- 忍耐 kiên nhẫn lại rěnnài
- 忍受 chịu đựng rěnshòu
- 认定 cho rằng nhận định rèndìng
- 认可 cho phép đồng ý rènkě
- 任命 bổ nhiệm rènmìng
- 任性 tùy hứng rènxìng
- 任意 tự ý rènyì
- 任重道远 gánh nặng đường xa rènzhòngdàoyuǎn
- 仍旧 nhuư cũ như trước réngjiù
- 日新月异 biến chuyển từng ngày rìxīnyuèyì
- Càng 日益 ngày rìyì
- 溶解 hòa tan róngjiě
- 容貌 tướng mạo vẻ ngoài róngmào
- 容纳 chứa róngnà
- 容器 thùng chứa róngqì
- Hòa 融洽 hợp thuận róngqià
- 容忍 tha thứ róngrěn
- 揉 nhào nặn róu
- 柔和 dịu dàng róuhé
- 弱点 nhược điểm ruòdiǎn
- 若干 bao nhiêu một số ruògān
- 撒谎 nói dối sāhuǎng
- 腮 mang cá sāi
- 三角 tam giác sānjiǎo
- 散文 văn xuôi sǎnwén
- 散发 đi bộ sànfà
- Mất 丧失 đi mát sàngshī
- 嫂子 chị dâu sǎozi
- 色彩 màu sècǎi
- 刹车 phanh thắng xe shāchē
- 啥 cái gì shà
- Sàng 筛选 lọc chọn shāixuǎn
- 山脉 rặng núi dãy shānmài
- 闪烁 nhấp nháy shǎnshuò
- 擅长 giỏi shàncháng
- Tự 擅自 ý tiện shànzì
- 扇子 cái quạt shànzi
- 商标 thương hiệu shāngbiāo
- 伤脑筋 hao tổn tâm trí shāng nǎojīn
- Cấp 上级 trên thượng shàngjí
- 上进心 chí tiến thủ shàngjìn xīn
- 上任 nhậm chức shàngrèn
- 上瘾 nghiện shàngyǐn
- 上游 thươợng du shàngyóu
- 梢 ngọn shāo
- Mang 捎 hộ giùm shāo
- 哨 đồn trạm gác shào
- 奢侈 xa xỉ shēchǐ
- 涉及 liên quan đến shèjí
- 设立 thiết lập shèlì
- 社区 cộng đồng shèqū
- 摄取 hấp thu dinh dưỡng shèqǔ
- 摄氏度 độ c shèshìdù
- 设想 tưởng tượng shèxiǎng
- 设置 thiết lập shèzhì
- 深奥 sâu shēn'ào
- 申报 trình báo shēnbào
- 深沉 sâu lắng shēnchén
- 深情厚谊 tình bạn thân thiết shēnqíng hòuyì
- 绅士 thân sĩ shēnshì
- 呻吟 rên rỉ shēnyín
- 神奇 thần kỳ shén qí
- Thần 神气 sắc khí shénqì
- 神情 vẻ nét mặt thần sắc shénqíng
- 神色 thần sắc shénsè
- 神圣 thiêng liêng thần thánh shénshèng
- 神态 dáng vẻ thần thái shéntài
- 神仙 thần tiên shénxiān
- 审查 xem xét thẩm tra shěnchá
- 审理 shěnlǐ
- 审美 thẩm mỹ shěnměi
- 审判 xét xử shěnpàn
- 渗透 thẩm thấu shèntòu
- 慎重 câẩn thận shènzhòng
- 牲畜 chăn nuôi shēngchù
- 生存 sống sót shēngcún
- 生机 sức sống shēngjī
- 生理 sinh lý shēnglǐ
- 声明 tuyên bố thanh minh shēngmíng
- 声势 thanh thế shēngshì
- 生疏 mới lạ shēngshū
- 生态 sinh thái shēngtài
- 生物 sinh vật shēngwù
- 生效 có hiệu lực shēngxiào
- 生锈 rỉ xét shēng xiù
- 生育 sinh đẻ shēngyù
- 声誉 danh tiếng shēngyù
- 省会 thủ phủ của tỉnh shěnghuì
- 盛产 sản xuất nhiều shèngchǎn
- 胜负 thắng bại được thua shèng fù
- 盛开 nở hoa shèngkāi
- 盛情 thịnh tình shèngqíng
- 盛行 thịnh hành shèngxíng
- Gương 师范 sáng tốt shīfàn
- 施加 gây làm áp lực ảnh hưởng shījiā
- Thi 尸体 thể tử shītǐ
- 失误 lỗi lầm sai shīwù
- 施展 phát huy thi thố năng lực shīzhǎn
- 狮子 sư tử shīzi
- 失踪 mất tích shīzōng
- 拾 nhặt mót shi
- 识别 phân biệt shìbié
- 时差 sưự chênh lệch thời gian shíchā
- 时常 thường shícháng
- 时而 đôi khi shí'ér
- 时光 thời gian shíguāng
- 实惠 lợi ích thực tế shíhuì
- Cơ 时机 hội thời shíjī
- 实力 sức mạnh shílì
- 实施 thực hiện shíshī
- 时事 thời sự shíshì
- 实事求是 shíshìqiúshì
- 石油 dầu shíyóu
- 实质 bản chất thực shízhì
- 时装 thời trang shízhuāng
- 十足 đầy đủ shízú
- 使命 nhiệm vụ sứ mệnh shǐmìng
- 势必 tất phải buộc shìbì
- 世代 thế hệ shìdài
- 示范 làm mẫu shìfàn
- 释放 phóng thích shìfàng
- 是非 đúng sai chuyện lôi thôi shìfēi
- 事故 sự cố tai nạn shìgù
- 事迹 shìjì
- 事件 sự kiện shìjiàn
- 世界观 thế giới quan shìjièguān
- 视力 thị giác shìlì
- 势力 sức mạnh thế lực shìlì
- 逝世 chết shìshì
- Tình 事态 thế hình shìtài
- 试图 tính toán thử định shìtú
- 示威 thị uy ra oai shìwēi
- 事务 công việc shìwù
- 视线 đường nhìn tầm mắt shìxiàn
- 事项 hạng mục công việc shìxiàng
- 试验 thực nghiệm thử shìyàn
- 视野 phạm vi nhìn tầm shìyě
- 事业 sự nghiệp công cuộc shìyè
- 适宜 thủ tục công việc shìyí
- 示意 tỏ ý ra hiệu shìyì
- 收藏 cất giấu sưu tầm thu thập shōucáng
- 收缩 lại shōusuō co
- Lợi 收益 nhuận thu shōuyì
- 收音机 radio shōuyīnjī
- 手法 thủ pháp bút shǒufǎ
- 守护 bảo vệ shǒuhù
- 手势 cử chỉ shǒushì
- 首要 hàng đầu quan trọng nhất shǒuyào
- 手艺 tay nghề kỹ thuật shǒuyì
- 授予 trao tặng shòuyǔ
- 受罪 mang vạ bị giày vò shòuzuì
- 舒畅 khoan khoái dễ chịu shūchàng
- 书法 thư pháp shūfǎ
- 疏忽 sơ suất shūhū
- 书籍 sách shūjí
- 书记 bí thư shūjì
- 书面 văn bản shūmiàn
- 数 sống sót shù
- 竖 thẳng đứng shù
- 束 bó lại shù
- 数额 mức ngạch số shù'é
- 束缚 ràng buộc gò bó shùfù
- 树立 thành lập shùlì
- 数目 số shùmù
- 耍 chơi shuǎ
- 衰老 lão hóa shuāilǎo
- 衰退 từ chối shuāituì
- 率领 dẫn đầu shuàilǐng
- 涮火锅 lẩu nhúng shuàn huǒguō
- 双胞胎 anh em sinh đôi shuāngbāotāi
- 爽快 sảng khoái dễ chịu shuǎngkuài
- 水利 thủy lợi shuǐlì
- 水龙头 vòi nước shuǐlóngtóu
- 水泥 xi măng shuǐní
- 司法 tư pháp sīfǎ
- 司令 tư lệnh sīlìng
- 思念 nhớ sīniàn
- 思索 suy nghĩ sīsuǒ
- 思维 tư duy suy nghĩ sīwéi
- 斯文 nhã nhặn lịch sự sīwén
- 思绪 tâm tư tưởng tình cảm sīxù
- 私自 một mình tự sīzì
- 死亡 sự chết sǐ wáng
- 肆无忌惮 trắng trợn không kiêng nể gì cả
- 饲养 chăn nuôi sìyǎng
- 四肢 bốn chân tay tứ chi sìzhī
- 耸 đứng thẳng sǒng
- 艘 chiếc con tàu thuyền sōu
- 搜索 tìm kiếm sōusuǒ
- 苏醒 tỉnh lại sūxǐng
- 俗话 tục ngữ súhuà
- 素食主义 chủ nghĩa ăn chay sùshí zhǔyì
- 诉讼 tố tụng sùsòng
- 塑造 miêu tả đắp nặn sùzào
- 素质 tố chất sùzhì
- 算了 thôi được rồi suànle
- 算数 tính đếm suànshù
- 随即 ngay suíjí
- 随身 tuùy thân di động suíshēn
- 随手 tiện tay thuận suíshǒu
- 随意 tùy ý suíyì
- 隧道 đường hầm suìdào
- 岁月 năm tháng suìyuè
- 损坏 tổn thất sǔnhuài
- 索赔 bắt đền bồi thường suǒpéi
- 索性 dứt khoát suǒxìng
- 塌 sập tā
- 踏实 thiết thực tế tàshí
- 台风 bão táifēng
- 泰斗 ngôi sao sáng nhân vật được mọi
- 太空 vũ trụ bầu trời cao tàikōng
- 瘫痪 liệt bại tānhuàn
- 贪婪 tham lam tānlán
- 摊儿 sạp quầy hàng tān er
- 贪污 tham nhũng tānwū
- 弹性 độ giãn tánxìng co
- 坦白 thành thật tǎnbái
- 探测 thăm dò tàncè
- 叹气 tiếng thở dài tànqì
- 探索 khám phá tànsuǒ
- 探讨 thăm dò tàntǎo
- 探望 thăm viếng tànwàng
- 糖葫芦 kẹo hồ lô tánghúlu
- 倘若 nếu tǎngruò
- 掏 đào tāo
- Thao 滔滔不绝 bất tuyệt tāotāo bù jué
- 陶瓷 đồ gốm táocí
- 淘气 nghịch ngợm táoqì
- 淘汰 đào thải táotài
- 讨价还价 mặc cả trả giá tǎojiàhuánjià
- 特长 đặc trưng tècháng
- 特定 đặc biệt tèdìng
- 特色 đặc tính tèsè
- 提拔 đề bạt cất nhắc tíbá
- 题材 chủ đề tícái
- Tinh 提炼 chế luyện tíliàn
- 提示 nêu lên đưa ra tíshì
- 提议 đề xuất tíyì
- 体谅 lượng thứ châm trước tǐliàng
- 体面 vẻ vang danh giá tǐmiàn
- 体系 hệ thống tǐxì
- 天才 thiên tài tiāncái
- 天伦之乐 niềm vui gia đình tiānlún zhī lè
- 天然气 khí đốt tự nhiên tiānránqì
- 天生 trời sinh tiānshēng
- 天堂 thiên đường tiāntáng
- 天文 thiên văn học tiānwén
- 田径 dđiền kinh tiánjìng
- 舔 liếm tiǎn
- 条款 điều khoản tiáokuǎn
- 挑剔 soi mói bới móc tiāotì
- 调和 hòa giải tiáohé
- 调剂 điều chỉnh tiáojì
- Điều 调节 tiết chỉnh tiáojié
- 调解 hòa giải tiáojiě
- 条理 trật tự thứ tiáolǐ
- 调料 đò gia vị tiáoliào
- 条约 hiệp ước tiáoyuē
- 挑拨 gây xích mích tiǎobō
- 挑衅 khiêu khích tiǎoxìn
- 跳跃 nhảy cao tiàoyuè
- 停泊 cập bến đỗ tíngbó
- 停顿 tạm ngừng tíngdùn
- 停滞 đọng lại tíngzhì
- 亭子 cái đình tíngzi
- 挺拔 thẳng tắp tǐngbá
- 通货膨胀 sự lạm phát tōng huò péngzhàng
- 通俗 phổ biến tōngsú
- 通用 chung tōngyòng
- 同胞 đồng bào tóngbāo
- 童话 truyện cổ tích tónghuà
- 铜矿 quặng đồng tóng kuàng
- 同志 đồng chí tóngzhì
- 统筹兼顾 tính toán mọi bề tǒngchóu jiāngù
- 统计 thống kê tǒngjì
- 统统 tất cả tǒngtǒng
- 投机 đầu cơ tóujī
- 投票 bỏ phiếu tóupiào
- 投降 đầu hàng tóuxiáng
- 投掷 ném vứt quăng tóuzhí
- 秃 trọc trụi tū
- 突破 đột phá túpò
- 图案 hoa văn đồ án hình vẽ tú'àn
- 徒弟 đồ đệ túdì
- 途径 đường tújìng
- 涂抹 bôi lên tô quét túmǒ
- 土壤 đất tǔrǎng
- 团结 đoàn kết tuánjié
- 团体 nhóm đoàn thể tuántǐ
- 团员 đoàn viên tuányuán
- 推测 suy nghĩ dự đoán tuīcè
- 推翻 lật đổ tuīfān
- 推理 suy lý tuīlǐ
- 推论 suy luận tuīlùn
- 推销 bán tuīxiāo
- 吞咽 nuốt tūnyàn
- 脱离 thoát ly tách rời tuōlí
- 拖延 kéo dài lần lựa tuōyán
- 托运 ủy thác vận chuyển tuōyùn
- Thỏa 妥当 đáng ổn tuǒdang
- 妥善 ổn thỏa tốt đẹp tuǒshàn
- 妥协 thỏa hiệp tuǒxié
- 椭圆 hình bầu dục tuǒyuán
- 唾沫 nước miếng tuòmò
- 挖掘 khai quật wājué
- 娃娃 búp bê wáwá
- 瓦解 sập wǎjiě
- Oe 哇 oa wa
- 歪曲 xuyên tạc wāiqū
- 外表 bề ngoài wàibiǎo
- 外行 người ngoài nghề tay ngang wàiháng
- 外界 bên ngoài wàijiè
- 外向 hướng ngoại wàixiàng
- 丸 viên thuốc wán
- 完备 hoàn toàn wánbèi
- 完毕 hoàn tất wánbì
- 顽固 bướng bỉnh wángù
- 玩弄 chơi đùa wànnòng
- 顽强 ngoan cố wánqiáng
- 玩意儿 đồ chơi wányì er
- 挽回 xoay chuyển từ xấu sang tốt wǎnhuí
- 挽救 cứa vãn cứu vớt wǎnjiù
- Thương 惋惜 tiếc xót wànxí
- 万分 vô cùng wànfēn
- 往常 mọi khi thường ngày wǎngcháng
- 网络 mạng wǎngluò
- 往事 quá khứ wǎngshì
- 妄想 mơ tưởng wàngxiǎng
- 微不足道 không có ý nghĩa wēibùzúdào
- 威风 uy phong wēifēng
- 微观 vi mô wéiguān
- 危机 nguy cơ wéijī
- 威力 sức mạnh uy lực wēilì
- 威望 uy danh vọng wēiwàng
- 威信 uy rín wēixìn
- 违背 vi phạm wéibèi
- 维持 duy trì wéichí
- 唯独 duy nhất chỉ wéi dú
- 为难 làm khó wéinán
- 为期 kỳ hạn thời gian wéiqí
- 维生素 vitamin wéishēngsù
- 为首 đứng đầu wéishǒu
- 维修 giữ gìn sửa chữa duy tu wéixiū
- 委员 ủy viên wěiyuán
- 伪造 giả mạo wèizào
- 畏惧 không nhất thiết wèijù
- 胃口 khẩu vị sở thích wèikǒu
- Có 未免 hơi phần wèimiǎn
- 慰问 thăm hỏi wèiwèn
- 卫星 vệ tinh wèixīng
- 位于 nằm ở vào wèi yú
- 温带 ôn đới wēndài
- 温和 ôn hòa wēnhé
- 文凭 bằng cấp wénpíng
- 文物 di sản văn hóa wénwù
- 文献 văn hiến tài liệu lịch sử wénxiàn
- 文雅 tao nhã wényā
- 文艺 văn học và nghệ thuật wényì
- Ra 问世 mắt đời chào wènshì
- 窝 tổ ổ wō
- 乌黑 đen thui wūhēi
- 污蔑 phỉ báng wūmiè
- 诬陷 vu cáo hãm hại wúxiàn
- 无比 không ai bằng wúbǐ
- Không 无偿 trả giá hoàn lại wúcháng
- 无耻 không xấu hổ wúchǐ
- 无从 không biết từ đâu wúcóng
- 无动于衷 thờ ơ làm thinh không chút động
- 无非 chỉ chẳng qua không ngoài wúfēi
- 无精打采 phờ phạc mặt ủ mayd chau,rũ rượi
- 无可奉告 không có gì để nói thưa bẩm
- 无可奈何 đành chịu không biết làm thế nào
- 无赖 tên vô lại kẻ du côn wúlài
- 无理取闹 gây sự vô cớ wúlǐqǔnào
- 无能为力 bất lực wúnéngwéilì
- Vô 无穷无尽 cùng tận wúqióng wújìn
- 无微不至 tỉ mỉ wúwēibùzhì
- Wú 无忧无虑 không lo lắng yōu lǜ
- 无知 dốt nát wúzhī
- 舞蹈 nhảy múa khiêu vũ wǔdǎo
- 侮辱 làm nhục sỉ wǔrǔ
- 武侠 võ thuật wǔxiá
- 武装 vũ trang wǔzhuāng
- 勿 đừng wù
- Phải 务必 ắt nhất thiết cốt wùbì
- 误差 lỗi wùchā
- 误解 hiểu lầm wùjiě
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index