Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 而 và mà ér
- 胡须 râu húxū
- 亦 cũng yì
- 翼 cánh yì
- 都 đều dōu
- 朵 đóa hoa duo
- 娶 lấy vợ qǔ
- 劈 bổ chẻ pī
- 对 đúng duì
- 读 đọc dú
- 爱 yêu ài
- 八 số tám bā
- 爸爸 cha bố ba bàba
- 杯子 cốc chén bēizi
- 北京 bắc kinh běijīng
- 本 quyển běn
- 不 không bù
- 不客气 không cần khách sáo bù kèqì
- 菜 món ăn cài
- 茶 trà chá
- 吃 ăn chī
- 出租车 taxi chūzū chē
- 打电话 gọi điện thoại dǎ diànhuà
- 大 lớn dà to
- 的 của de
- 点 điểm diǎn
- 电脑 máy tính diànnǎo
- 电视 ti vi diànshì
- 电影 phim diànyǐng
- 东西 vật thứ dōngxī
- 对不起 xin lỗi duìbùqǐ
- 多 nhiều duō
- 多少 bao nhiêu duōshǎo
- 儿子 con trai érzi
- 二 số hai èr
- 饭馆 khách sạn fànguǎn
- 飞机 máy bay fēijī
- 分钟 phút fēnzhōng
- 高兴 vui vẻ gāoxìng
- 个 cái con gè
- 工作 công việc gōngzuò
- 狗 chó gǒu
- 汉语 tiếng trung hànyǔ
- 好 tốt được hǎo
- 喝 uống hē
- 和 và hé
- 很 rất hěn
- 回 quay lại huí
- 会 có thể huì
- 火车站 trạm xe lửa huǒchē zhàn
- 家 nhà jiā
- 叫 gọi jiào
- 今天 hôm nay jīntiān
- 九 chín số jiǔ 9
- 开 mở kāi
- 看 xem kàn
- 看见 nhìn thấy kànjiàn
- 块 khối kuài
- 来 đến lái
- 老师 giáo viên thầy dạy học lǎo shī
- 了 rồi le
- 冷 lạnh lěng
- 里 trong lǐ
- 零 số không lẻ líng
- 六 sáu số liù 6
- 妈妈 mẹ má māmā
- 吗 phải không ma
- 买 mua mǎi
- 猫 con mèo māo
- 没 không méi
- 没关系 không sao đâu méiguānxì
- 米饭 cơm mǐfàn
- 明天 ngày mai míngtiān
- 名字 tên míngzì
- 哪 ở đâu nǎ
- 哪儿 ở đâu nǎ'er
- 那 điều đó vậy nà
- 那儿 đó cái nà'er
- 呢 thì sao ne
- 能 có thể néng
- 你 bạn anh nǐ
- 年 năm nián
- 女儿 con gái nǚ'ér
- 朋友 người bạn péngyǒu
- 漂亮 đẹp piàoliang
- 苹果 táo píngguǒ
- 七 bảy số qī
- 钱 tiền qián
- 前面 phía trước qiánmiàn
- 请 xin vui lòng qǐng
- 去 đi qù
- 热 nóng rè
- 人 người rén
- 认识 quen biết rènshì
- 三 ba số sān
- 商店 cửa hàng shāngdiàn
- 上 trên shàng
- 上午 buổi sáng shàngwǔ
- 少 ít shǎo
- 谁 ai shéi
- 什么 cái gì shénme
- 十 mười shí
- 时候 lúc thời gian shíhòu
- 是 là vâng shì
- 书 sách shū
- 水 nước shuǐ
- 水果 trái cây shuǐguǒ
- 睡觉 ngủ shuìjiào
- 说话 nói shuōhuà
- 四 bốn số sì
- 岁 tuổi suì
- 他 anh ấy tā
- 她 cô ấy tā
- 太 quá tài
- 天气 khí hậu thời tiết tiānqì
- 听 nghe tīng
- 同学 bạn học tóngxué
- 喂 lô wèi a
- 我 tôi wǒ
- 我们 chúng tôi wǒmen
- 五 năm số wǔ
- 喜欢 thích xǐhuān
- 下 dưới xià
- 下午 buổi chiều xiàwǔ
- 下雨 mưa xià yǔ
- 先生 ông ngài xiānshēng
- 现在 bây giờ hiện nay xiànzài
- 想 nghĩ nhớ muốn xiǎng
- 小 nhỏ xiǎo
- 小姐 chị cô gái xiǎojiě
- 些 một số xiē
- 写 viết xiě
- 谢谢 cảm ơn xièxiè
- 星期 thứ tuần xīngqí
- 学生 học sinh xuéshēng
- 学习 học tập xuéxí
- 学校 trường học xuéxiào
- 一 một số yī
- 衣服 quần áo yīfú
- 医生 bác sĩ yīshēng
- 医院 bệnh viện yīyuàn
- 椅子 cái ghế yǐzi
- 有 có yǒu
- 月 tháng yuè
- 在 ở tại zài
- 再见 tạm biệt zàijiàn
- 怎么 làm sao zěnme
- 怎么样 như thế nào zěnme yàng
- 这 điều này zhè
- 这儿 đây ở zhè'er
- 中国 trung quốc zhōngguó
- 中午 buổi trưa zhōngwǔ
- 住 ở sống zhù
- 桌子 cái bàn zhuōzi
- 字 chữ zì
- 昨天 hôm qua zuótiān
- 做 làm zuò
- 坐 ngồi zuò
- 吧 nhé nào chứ ba
- 白 trắng bái
- 百 một trăm bǎi
- 帮助 giúp đỡ bāngzhù
- 报纸 báo bàozhǐ
- 比 tỉ lệ với bǐ
- 别 đừng bié
- 长 dài zhǎng
- 唱歌 hát chànggē
- 出 đi ra chū
- 穿 mặc chuān
- 船 thuyền chuán
- 次 lần,thứ tự cì
- 错 sai cuò
- 打篮球 chơi bóng rổ dǎ lánqiú
- 大家 mọi người dàjiā
- 但是 nhưng dànshì
- 到 đến dào
- 得 được có thể dé
- 地 một cách de
- 等 đợi děng
- 弟弟 em trai dìdì
- 第一 đầu tiên dì yī
- 懂 hiểu dǒng
- 房间 căn phòng fángjiān
- 非常 rất cực kỳ fēicháng
- 服务员 nhân viên phục vụ fúwùyuán
- 高 cao gāo
- 告诉 nói cho biết gàosù
- 哥哥 anh trai gēgē
- 给 đưa cho gěi
- 公共汽车 xe bus gōnggòng qìchē
- 公斤 kilogam gōngjīn
- 公司 công ty gōngsī
- 贵 đắt guì
- 过 đã từng guò
- 还 còn ngoài ra hái
- 孩子 con cái háizi
- 好吃 ngon hào chī
- 号 số hào
- 黑 dđan hēi
- 红 đỏ hóng
- 欢迎 hoan nghênh chào mừng huānyíng
- 回答 trả lời huídá
- 机场 sân bay jīchǎng
- 鸡蛋 trứng gà jīdàn
- 件 mục chiếc jiàn
- 教室 lớp học jiàoshì
- 姐姐 chị gái jiějiě
- 介绍 giới thiệu jièshào
- 进 vào gần jìn
- 就 rồi thì vẫn jiù
- 觉得 nghĩ rằng cảm thấy juédé
- 咖啡 cà phê kāfēi
- 开始 bắt đầu kāishǐ
- 考试 kiểm tra thi kǎoshì
- 可能 có thể kěnéng
- 可以 có thể kěyǐ
- 课 bài học kè
- 快 nhanh kuài
- 快乐 hạnh phúc kuàilè
- 离 từ lí
- 累 mệt nhọc lèi
- 两 hai liǎng
- 路 đường lù
- 旅游 du lịch lǚyóu
- 马上 ngay lập tức mǎshàng
- 卖 bán mài
- 慢 chậm màn
- 忙 bận rộn máng
- 每 mỗi měi
- 妹妹 em gái mèimei
- 门 cửa môn mén
- 男人 đàn ông nánrén
- 您 ông bà tôn trọng nín
- 牛奶 sữa bò niúnǎi
- 女人 phụ nữ nǚrén
- 旁边 bên cạnh pángbiān
- 跑步 chạy bộ pǎobù
- 便宜 rẻ piányí
- 票 vé piào
- 妻子 vợ qīzi
- 起床 thức dậy qǐchuáng
- 千 một nghìn qiān
- 晴 trời quang qíng
- 去年 năm ngoái qùnián
- 让 để cho ràng
- 上班 đi làm shàngbān
- 身体 thân thể shēntǐ
- 生病 ốm bệnh shēngbìng
- 生日 sinh nhật shēngrì
- 时间 thời gian shíjiān
- 事情 điều sự việc shìqíng
- 手表 đồng hồ đeo tay shǒubiǎo
- 手机 điện thoại di động shǒujī
- 送 gửi sòng
- 所以 cho nên vậy suǒyǐ
- 它 nó chỉ động vật thứ đồ tā
- 踢足球 đá bóng tī zúqiú
- 题 tiêu đề bài tí
- Nhảy 跳舞 múa tiàowǔ
- 外 bên ngoài wài
- 完 xong wán
- 玩 chơi wán
- 晚上 buổi tối wǎnshàng
- 为什么 tại sao wèishéme
- 问 hỏi wèn
- 问题 vến đề wèntí
- 西瓜 dưa hấu xī guā
- 希望 hy vọng xīwàng
- 洗 rửa giặt xǐ
- 向 đến tới xiàng
- 小时 giờ xiǎoshí
- 笑 cười xiào
- 新 mới xīn
- 姓 họ xìng
- 休息 nghỉ ngơi xiūxí
- 雪 tuyết xuě
- 眼睛 mắt yǎnjīng
- 羊肉 thịt dê yángròu
- 药 thuốc yào
- 要 muốn cần yào
- 也 cũng yě
- 一起 cùng nhau yīqǐ
- 已经 rồi đã yǐjīng
- 意思 ý nghĩa yìsi
- 阴 âm yīn
- 因为 bởi vì yīnwèi
- 游泳 bơi yóuyǒng
- 右边 bên phải yòubiān
- 鱼 cá yú
- 元 nhân dân tệ yuán
- 圆 tròn yuán
- 远 xa yuǎn
- 运动 vận động yùndòng
- 再 một lần nữa zài
- 早上 buổi sáng zǎoshang
- 张 tờ trang tấm zhāng
- 丈夫 chồng zhàngfū
- 找 tìm zhǎo
- 着 đang zhe
- 真 thật sự thực zhēn
- 正在 đang zhèng zài
- 准备 chuẩn bị zhǔnbèi
- 自行车 xe đạp zìxíngchē
- 走 đi zǒu
- 最 nhất zuì
- 左边 bên trái zuǒbiān
- 阿姨 cô dì āyí
- 啊 à a
- 矮 thấp ǎi
- 爱好 sở thích àihào
- 安静 yên lặng ānjìng
- 把 bó hành động đem cái gì làm
- Chuyển 搬 chỗ bān
- 班 lớp bān
- 半 một nửa rưỡi bàn
- 办法 cách biện pháp bànfǎ
- 办公室 văn phòng bàngōngshì
- 帮忙 giúp đỡ bāngmáng
- 包 gói bāo
- 饱 đầy bǎo no
- 北方 phương bắc běifāng
- 背 phía sau bèi
- 被 bị được bèi
- 比较 sánh bǐjiào so
- 比赛 cuộc thi bǐsài
- 必须 phải nhất định bìxū
- 变化 thay đổi biànhuà
- 表示 biểu thị bày tỏ biǎoshì
- 表演 biểu diễn biǎoyǎn
- 宾馆 nhà khách bīnguǎn
- 冰箱 tủ lạnh bīngxiāng
- 才 vừa mới cái
- 菜单 thực đơn càidān
- 参加 tham gia cānjiā
- 草 cỏ cǎo
- 层 tầng lớp céng
- 差 khác nhau chênh lệch chà
- 超市 siêu thị chāoshì
- 衬衫 áo sơ mi chènshān
- Thành 成绩 tựu tích chéngjī
- 城市 thành phố chéngshì
- 迟到 đến muộn chídào
- 出现 xuất hiện chūxiàn
- 厨房 nhà bếp chúfáng
- 除了 ngoài ra chúle
- 春 mùa xuân chūn
- 词语 từ ngữ cíyǔ
- 聪明 thông minh cōngmíng
- 打扫 quét dọn dǎsǎo
- 打算 dự định có ý dǎsuàn
- 带 mang theo dài
- 担心 lo lắng dānxīn
- 蛋糕 bánh ngọt dàngāo
- 当然 tất nhiên đương dāngrán
- 灯 đèn dēng
- 低 thấp dī
- 地方 nơi dìfāng
- 地铁 xe điện ngầm dìtiě
- 地图 bản đồ dìtú
- 电梯 thang máy diàntī
- 电子邮件 email thư điên tử diànzǐ yóujiàn
- 东 hướng đông dōng
- 冬 mùa đông dōng
- 动物 động vật dòngwù
- 短 ngắn duǎn
- 段 đoạn duàn
- 锻炼 tập thể dục duànliàn
- 多么 biết bao nhiêu duōme
- 而且 hơn nữa mà còn với lại érqiě
- 耳朵 tai ěrduǒ
- 发烧 cơn sốt fāshāo
- 发现 khám phá phát hiện fāxiàn
- 方便 tiện lợi fāngbiàn
- 放 đặt thả fàng
- 放心 yên tâm fàngxīn
- 分 phân chia fēn
- 附近 kế bên phụ cận fùjìn
- 复习 xem lại ôn tập fùxí
- 干净 sạch gānjìng
- 敢 dám gǎn
- 感冒 cảm lạnh gǎnmào
- 刚才 ban nãy vừa mới gāngcái
- 跟 với theo cùng gēn
- 根据 theo dựa trên gēnjù
- 公园 hơn càng gōngyuán
- 刮风 nhiều gió guā fēng
- 关 đóng guān
- 关系 mối quan hệ guānxì
- 关心 quan tâm guānxīn
- 关于 về guānyú
- 国家 quốc gia guójiā
- 果汁 nước ép guǒzhī
- 过去 quá khứ guòqù
- 还是 hay là hoặc háishì
- 害怕 sợ hàipà
- 河 sông hé
- 黑板 bảng đen hēibǎn
- 护照 hộ chiếu hùzhào
- 花 hoa huā
- 花园 vườn hoa huāyuán
- 画 bức tranh huà
- 坏 hỏng xấu huài
- 环境 môi trường huánjìng
- 换 thay đổi huàn
- 黄 màu vàng huáng
- 会议 hoội nghị huìyì
- 或者 hoặc huòzhě
- 几乎 gần như jīhū
- 机会 cơ hội jīhuì
- 极 cực cao nhất jí
- 几 mấy jǐ
- 记得 nhớ lại jìdé
- 季节 mùa jìjié
- 检查 kiểm tra jiǎnchá
- 简单 đơn giản jiǎndān
- 健康 sức khỏe jiànkāng
- 见面 gặp jiànmiàn
- 讲 giảng nói jiǎng
- 教 dạy jiào
- 脚 chân jiǎo
- 角 góc jiǎo
- 接 nối tiếp cận jiē
- 街道 đường phố jiēdào
- 结婚 kết hôn jiéhūn
- 节目 tiết mục jiémù
- 节日 ngày nghỉ jiérì
- 结束 kết thúc jiéshù
- 解决 giải quyết jiějué
- 借 vay mượn jiè
- 近 gần jìn
- 经常 thường jīngcháng
- 经过 trải qua xuyên jīngguò
- 经理 giám đốc jīnglǐ
- 久 dài lâu jiǔ
- 旧 cũ jiù
- 举行 tổ chức tiến hành jǔxíng
- 句子 câu văn jùzi
- 决定 quyết định juédìng
- 渴 khát kě
- 可爱 dễ thương kě'ài
- 刻 khắc kè
- 客人 khách kèrén
- 空调 điều hòa không khí kòngtiáo
- 口 miệng kǒu
- 哭 khóc kū
- 裤子 quần kùzi
- 筷子 đũa kuàizi
- 蓝 màu xanh lam lán
- 老 già lǎo
- 离开 rời khỏi líkāi
- 礼物 quà lễ vật lǐwù
- 历史 lịch sử lìshǐ
- 脸 mặt liǎn
- 练习 tập luyện liànxí
- 辆 chiếc cái liàng
- 了解 hiểu liǎojiě
- 邻居 hàng xóm línjū
- 楼 nhà lầu tầng lóu
- 绿 xanh lá cây lǜ
- 马 ngựa mǎ
- 满意 vừa ý mǎnyì
- 帽子 mũ màozi
- 面包 bánh mì miànbāo
- 面条 mì sợi miàntiáo
- 明白 hiểu míngbái
- 拿 cầm lấy ná
- 奶奶 bà nội nǎinai
- 南 hướng nam nán
- 难 khóc nán
- 难过 buồn nánguò
- 年级 lớp niánjí
- 年轻 trẻ niánqīng
- 鸟 chim niǎo
- 努力 phấn đấu nỗ lực nǔlì
- 爬山 leo núi páshān
- 盘子 đĩa mâm khay pánzi
- 胖 béo pàng
- 啤酒 bia píjiǔ
- 葡萄 nho pútáo
- 普通话 tiếng phổ thông pǔtōnghuà
- 骑 cưỡi đi qí
- 奇怪 kì lạ qíguài
- Thực 其实 ra tế qíshí
- 其他 khác qítā
- 铅笔 bút chì qiānbǐ
- 清楚 rõ ràng qīngchǔ
- 秋 mù thu qiū
- 裙子 váy qúnzi
- 然后 sau đó ránhòu
- 热情 nhiệt tình hăng hái rèqíng
- 认为 cho rằng nghĩ rènwéi
- 认真 nghiêm túc chăm chỉ rènzhēn
- 容易 dễ dàng róngyì
- 如果 nếu rúguǒ
- 伞 ô sǎn
- 上网 lên mạng shàngwǎng
- 生气 tức giận shēngqì
- 声音 âm thanh shēngyīn
- 使 làm khiến cho shǐ
- 世界 thế giới shìjiè
- 瘦 gầy shòu
- 舒服 thoải mái shūfú
- 叔叔 chú shūshu
- 树 cây shù
- 数学 toán học shùxué
- 刷牙 chải răng shuāyá
- 双 đôi shuāng
- 水平 trình độ shuǐpíng
- 司机 tài xế lái xe sījī
- 虽然 tuy nhiên mặc dầu suīrán
- 太阳 mặt trời tàiyáng
- 糖 đường táng
- 特别 đặc biệt tèbié
- 疼 đau téng
- 提高 tăng lên nâng cao tígāo
- Thể 体育 dục thao tǐyù
- 甜 ngọt tián
- Điều 条 khoản kiện tiáo
- 同事 đồng nghiệp tóngshì
- 同意 đồng ý tóngyì
- 头发 tóc tóufǎ
- 突然 đột ngột túrán
- 图书馆 thư viện túshū guǎn
- 腿 chân tuǐ
- 完成 hoàn thành wánchéng
- 碗 bát wǎn
- 万 vạn mười nghìn wàn
- 忘记 quên wàngjì
- 为 bị được vì wèi
- 位 vị wèi
- 为了 vì wèile
- 文化 văn hóa wénhuà
- 西 hướng tây xī
- 习惯 thói quen xíguàn
- 洗手间 nhà vệ sinh xǐshǒujiān
- 洗澡 tắm xǐzǎo
- 夏 mùa hè xià
- 先 trước đầu tiên xiān
- 香蕉 chuối xiāngjiāo
- 相同 giống nhau xiāngtóng
- 相信 tin xiāngxìn
- 小心 cẩn thận xiǎoxīn
- 校长 hiệu trưởng xiàozhǎng
- 鞋 giày dép xié
- 新闻 tin tức xīnwén
- 新鲜 tươi xīnxiān
- 信 thư xìn
- 行李箱 va li xínglǐ xiāng
- 兴趣 hứng thú xìngqù
- 熊猫 gấu trúc xióngmāo
- 需要 cần xūyào
- 选择 lựa chọn xuǎnzé
- 眼镜 mắt kính yǎnjìng
- 要求 yêu cầu yāoqiú
- 沉默 yên lặng chénmò
- 趁 nhân lúc thừa dịp chèn
- 称 gọi là chēng
- 称呼 xưng hô chēnghu
- 称赞 khen ngợi chēngzàn
- 乘 đáp đi cưỡi chéng
- 承担 gánh vác đảm đương chéngdān
- 程度 mức độ chéngdù
- 成分 thành phần chéngfèn
- 成果 thành quả chéngguǒ
- 成就 thành tựu chéngjiù
- 诚恳 thành khẩn chéngkěn
- 成立 thành lập chénglì
- 承认 thừa nhận chéngrèn
- 承受 chịu đựng chéngshòu
- 程序 chương trình chéngxù
- 成语 thành ngữ chéngyǔ
- 成长 lớn lên chéngzhǎng
- 吃亏 chịu thiệt bị hại chīkuī
- 持续 tiếp tục chíxù
- 池子 ao chízi
- 尺子 thước đo chǐzi
- 翅膀 cánh chìbǎng
- 冲 va đập đột kích chōng
- 充电器 sạc chōngdiàn qì
- 充分 dồi dào dầy đủ chōngfèn
- 充满 tràn đầy chōngmǎn
- 重复 lặp lại chóngfù
- 宠物 vật nuôi chǒngwù
- 抽屉 ngăn kéo chōuti
- 抽象 trừu tượng chōuxiàng
- 丑 xấu xí chǒu
- 臭 hôi chòu
- 出版 xuất bản chūbǎn
- 初级 sơ bộ bước đầu chūjí
- 出口 lối ra chūkǒu
- 出色 xuất sắc chūsè
- 出席 dự họp có mặt chūxí
- 除 trừ bỏ phép chia chú
- 除非 trừ phi chúfēi
- 除夕 đêm giao thừa chúxì
- 处理 xử lý chǔlǐ
- 传播 truyền bá phổ biến chuánbò
- 传递 chuyền chuyển chuándì
- 传染 truyền nhiễm chuánrǎn
- 传说 truyền thuyết chuánshuō
- 传统 truyền thống chuántǒng
- 窗帘 màn chuānglián
- 闯 xông đâm bổ chuǎng
- 创造 sáng tạo chuàngzào
- 吹 thổi chuī
- 磁带 băng từ cídài
- 辞职 từ chức cízhí
- 此外 ngoài ra cǐwài
- 刺激 kích thích cìjī
- 次要 thứ yếu không quan trọng cì yào
- 匆忙 vội vàng cōngmáng
- 从 từ cóng
- 从此 từ đó cóngcǐ
- 从而 đó vì vậy cóng'ér
- Trước 从前 đây ngày cóngqián
- 从事 làm tham gia cóngshì
- 醋 giấm cù
- 促进 xúc tiến đẩy mạnh cùjìn
- 促使 thúc đẩy giục giã cùshǐ
- 催 thúc giục cuī
- Tồn 存 tại bảo cún
- 存在 tồn tại cúnzài
- 措施 biện pháp cuòshī
- 错误 lỗi sai lầm cuòwù
- 答应 đồng ý bằng lòng dāyìng
- 达到 đến đạt được dádào
- Làm 打工 công thuê dǎgōng
- 打交道 giao tiếp xúc dǎjiāodào
- 打喷嚏 hắt xì hơi nhảy mũi dǎ pēntì
- 打听 thăm dò,nghe ngóng dǎtīng
- 打招呼 chào hỏi dǎzhāohū
- 大方 hào phóng dàfāng
- 大象 voi con dà xiàng
- 大型 quy mô lớn dàxíng
- 呆 ngốc ngẩn ngơ dāi
- 贷款 cho vay dàikuǎn
- 待遇 đãi ngộ dàiyù
- 单纯 đơn giản dānchún
- 单调 đơn điệu dāndiào
- 单独 đơn độc một mình dāndú
- 担任 đảm nhiệm dānrèn
- 单位 đơn vị dānwèi
- 耽误 làm chậm trễ dānwù
- 单元 bài mục đơn vị dānyuán
- 胆小鬼 kẻ nhát gan dǎnxiǎoguǐ
- 淡 nhạt,loãng dàn
- 当代 ngày nay đương đại dāngdài
- Ngăn 挡 chặn cản dǎng
- 岛 đảo dǎo
- 倒霉 xui xẻo dǎoméi
- 导演 đạo diễn dǎoyǎn
- 导致 dẫn đến dǎozhì
- 倒 đếm ngược dào
- 到达 đến dàodá
- 道德 đạo đức dàodé
- 道理 đạo lý dàolǐ
- 登机牌 thẻ lên máy bay dēng jī pái
- 登记 đăng ký dēngjì
- 等待 đợi děngdài
- 等候 đợi děnghòu
- 等于 bằng děngyú
- 滴 nhỏ giọt dī
- 的确 thật đích thực díquè
- 敌人 kẻ thù dírén
- 递 truyền đạt,chuyển giao dì
- 地理 địa lý dìlǐ
- 地区 vùng dìqū
- 地毯 thảm dìtǎn
- 地位 địa vị dìwèi
- 地震 động đất dìzhèn
- 点头 gật đầu diǎntóu
- 点心 tráng miệng diǎnxīn
- 电池 ắc quy diànchí
- 电台 trạm phát sóng diàntái
- 钓 câu cá diào
- 丁 nhất khẩu đinh dīng
- 顶 đỉnh dǐng
- 冻 đông lại dòng
- 洞 hang động dòng
- 动画片 hoạt hình dònghuà piàn
- 逗 chọc tức dòu
- 豆腐 đậu phụ dòufu
- 独立 độc lập dúlì
- 独特 độc đáo dútè
- 度过 xuyên qua trải dùguò
- 短信 tin nhắn duǎnxìn
- 堆 tích tụ chồng chất duī
- 对比 sánh duìbǐ so
- 对待 đối xử,đối đãi duìdài
- 对方 phía bên kia đối phương duìfāng
- 对手 đối thủ duìshǒu
- 对象 đối tượng duìxiàng
- 对于 về đối với duìyú
- 吨 tấn dūn
- 蹲 ngồi xổm dūn
- 多亏 mắn mà duōkuī may
- 多余 dư thừa duōyú
- 躲藏 trốn tránh ẩm náu duǒcáng
- 恶劣 xấu xa tồi tệ èliè
- 发表 phát biểu tuyên bố fābiǎo
- 发愁 lo lắng buồn phiền fāchóu
- 发达 phát triển fādá
- 发抖 run rẩy fādǒu
- 发挥 phát huy gắng sức fāhuī
- 发明 phát minh fāmíng
- 发票 hóa đơn fāpiào
- 发言 phát biểu fāyán
- 罚款 phạt tiền fákuǎn
- 法院 tòa án fǎyuàn
- 繁荣 phồn vinh fánróng
- 翻 xoay lật trở mình fān
- 凡是 phàm là hẽ fánshì
- 反而 trái lại ngược fǎn'ér
- Lặp 反复 đi lại fǎnfù
- 反应 phản ứng fǎnyìng
- 反正 dù sao cũng fǎnzhèng
- 方 vuông fāng
- 方案 kế hoạch phương án fāng'àn
- 方式 phương thức cách fāngshì
- 妨碍 gây trở ngại fáng'ài
- 房东 chủ nhà fángdōng
- 仿佛 hình như dường fǎngfú
- 放松 thả lỏng thư giãn fàngsōng
- 非 không fēi
- 肥皂 xà bông féizào
- 肺 phổi fèi
- 废话 lời vô ích fèihuà
- 费用 chi phí fèiyòng
- 分别 phân biệt fēnbié
- Phân 分布 phối phát fēnbù
- 纷纷 tới tấp dồn dập fēnfēn
- 分配 phân phối fēnpèi
- 分析 phân tích fēnxī
- 奋斗 phấn đấu fèndòu
- 愤怒 sự phẫn nộ nổi cáu fènnù
- 风格 phong cách fēnggé
- 疯狂 điên cuồng fēngkuáng
- 风俗 phong tục fēngsú
- 风险 rủi ro fēngxiǎn
- 讽刺 châm biếm fèngcì
- 否定 phủ định fǒudìng
- 否认 phủ nhận fǒurèn
- 幅 bức tranh fú
- 扶 đỡ vịn dìu fú
- 服从 phục tùng tuân theo fúcóng
- 服装 quần áo fúzhuāng
- 辅导 phụ đạo hướng dẫn fǔdǎo
- 付款 thanh toán fùkuǎn
- 妇女 phụ nữ fùnǚ
- 复制 phục chế làm lại fùzhì
- 改革 cải cách gǎigé
- 改进 cải tiến gǎijìn
- 改善 cải thiện gǎishàn
- 改正 cải chính sửa chữa gǎizhèng
- 盖 che gài
- 概括 khái quát gàikuò
- 概念 khái niệm gàiniàn
- 干脆 dứt khoát thẳng thắn thành thật gāncuì
- 感激 cảm kích biết ơn gǎnjī
- 赶紧 vội vàng gǎnjǐn
- 赶快 nhanh mau lên gǎnkuài
- 感受 cảm nhận gǎnshòu
- 感想 cảm tưởng gǎnxiǎng
- 干 làm gàn
- 干活儿 làm việc,lao động gàn huó er
- 钢铁 sắt thép gāngtiě
- 高档 cao cấp gāodàng
- 高速公路 đường cao tốc gāosù gōnglù
- 搞 làm gǎo
- 告别 từ tiệt gàobié
- 胳膊 cánh tay gēbo
- 鸽子 chim bồ câu gēzi
- 隔壁 nhà bên cạnh gébì
- 革命 cách mạng gémìng
- 格外 đặc biệt géwài
- 个别 riêng biệt cá gèbié
- 个人 cá nhân gèrén
- Tính 个性 cách cá gèxìng
- 根 nguồn gốc rễ cây gēn
- 根本 căn bản gēnběn
- 更 càng hơn gèng
- 更加 càng thêm hơn nữa gèngjiā
- 公布 thông báo gōngbù
- 工厂 nhà máy gōngchǎng
- 工程师 kỹ sư gōngchéngshī
- 功夫 công sức bản lĩnh thời gian gōngfu
- 公开 công khai gōngkāi
- 功能 công nằn tác dụng gōngnéng
- 公平 công bằng gōngpíng
- 工人 công nhân gōngrén
- 工业 công nghiệp gōngyè
- 公寓 căn hộ gōngyù
- 公元 công nguyên gōngyuán
- 公主 công chúa gōngzhǔ
- 贡献 cống hiến gòngxiàn
- 沟通 khai thông nối liền gōutōng
- 构成 hình thành cấu gòuchéng
- 姑姑 cô gūgū
- 姑娘 cô gái gūniang
- 古代 thời cổ đại gǔdài
- 古典 cổ điển gǔdiǎn
- 古老 cũ gǔlǎo
- 股票 cổ phiếu gǔpiào
- 骨头 xương gǔtou
- 鼓舞 cổ vũ gǔwǔ
- 固定 cố định gùdìng
- 故事 sự cố tai nạn gùshì
- 固体 thể rắn gùtǐ
- 雇佣 thuê gùyōng
- 挂号 đăng đý guàhào
- 乖 tốt,ngoan guāi
- 拐弯 rẽ ngoặt guǎiwān
- 怪不得 chẳng trách guàibùdé
- 官 cán bộ công chức sỹ quan guān
- 关闭 đóng guānbì
- 观察 quan sát xem xét guānchá
- 观点 quan điểm guān diǎn
- 关怀 quan tâm guānhuái
- 观念 quan niệm guānniàn
- 管子 ống guǎnzi
- 冠军 quán quân chức vô địch guànjūn
- 罐头 đồ hộp guàntóu
- 光滑 trơn tuột nhẵn bóng guānghuá
- 光临 sự hiện diện guānglín
- 光明 ánh sáng guāngmíng
- 光盘 cd guāngpán
- 光荣 quang vinh guāngróng
- 广场 quảng trường guǎngchǎng
- 广大 rộng lớn guǎngdà
- 广泛 rộng rãi guǎngfàn
- 规矩 nguyên tắc guījǔ
- 规律 quy luật guīlǜ
- 规模 quy mô guīmó
- 规则 quy tắc guīzé
- 柜台 quấy hàng tủ bày guìtái
- 滚 lăn lộn cút xéo gǔn
- 锅 nồi guō
- 国籍 quốc tế guójí
- 国庆节 ngày quốc khánh guóqìng jié
- 果实 trái cây guǒshí
- Quá 过分 đáng mức guòfèn
- 过敏 dị ứng guòmǐn
- 过期 quá hạn hết guò qí
- 哈 ha hā a
- 海关 hải quan hǎiguān
- 海鲜 hải sản hǎixiān
- 喊 kêu la hǎn
- 行业 ngành hángyè
- 豪华 sang trọng hào hoa háohuá
- 好奇 hiếu kỳ hàoqí
- 何必 hà tất cần gì phải hébì
- 合法 hợp pháp héfǎ
- 何况 hơn nữa hékuàng
- 合理 hợp lý hélǐ
- 和平 hòa bình hépíng
- 合同 hợp đồng hétóng
- 核心 trung tâm héxīn
- 合影 chụp ảnh chung héyǐng
- 合作 hợp tác hézuò
- 恨 hận ghét hèn
- 横 ngang héng
- 后果 hậu quả hòuguǒ
- 忽视 coi nhẹ,lơ là hūshì
- 呼吸 thở hô hấp hūxī
- 壶 bình ấm hú
- 蝴蝶 bươm bướm con húdié
- 胡说 xuyên tạc nói bậy húshuō
- 胡同 ngõ hẻm hútòng
- Hồ 糊涂 đồ lơ mơ hútú
- 花生 củ lạc huāshēng
- 滑冰 trượt băng huábīng
- 划船 chèo thuyền huáchuán
- 华裔 trung quốc và vùng lân vận huáyì
- 话题 chủ đề huàtí
- 化学 hóa học huàxué
- 怀念 hoài niệm nhớ nhung huáiniàn
- 缓解 xoa dịu làm huǎnjiě
- 幻想 ảo tưởng huànxiǎng
- 慌张 hoang mang rối loạn huāngzhāng
- 皇帝 hoaàn đế huángdì
- 黄瓜 dưa chuột huángguā
- 皇后 hoàng hậu huánghòu
- 黄金 vàng huángjīn
- 挥 vẫy huī
- 灰 màu xám huī
- 灰尘 bụi huīchén
- 恢复 khôi phục,phục hồi huīfù
- 灰心 nản lòng huīxīn
- 汇率 tỷ giá huìlǜ
- 婚礼 hôn lễ hūnlǐ
- 婚姻 hôn nhân hūnyīn
- 活跃 sống động hoạt bát huóyuè
- 伙伴 đối tác huǒbàn
- 火柴 diêm huǒchái
- 基本 coơ bản jīběn
- 激烈 mãnh liệt jīliè
- 机器 máy móc jīqì
- 肌肉 bắp thịt jīròu
- 及格 hợp cách đạt tiêu chuẩn jígé
- 急忙 vội vàng jímáng
- 集体 tập thể jítǐ
- 集中 tập trung jízhōng
- 系领带 thắt cà vạt xì lǐngdài
- 纪录 ghi chép jìlù
- 记录 ghi chép jìlù
- 纪律 kỷ luật jìlǜ
- 寂寞 vắng vẻ cô đơn jìmò
- 纪念 kỷ niệm jìniàn
- 计算 tính toán jìsuàn
- 记忆 trí nhớ jìyì
- 嘉宾 khách jiābīn
- 家庭 gia đình jiātíng
- 家务 việc nhà jiāwù
- 家乡 quê nhà jiāxiāng
- 夹子 cái kẹp jiázi
- 甲 giáp thứ nhất jiǎ
- 假如 nếu như jiǎrú
- 假装 giaả vờ jiǎzhuāng
- 嫁 gả lấy chồng jià
- 驾驶 lái xe jiàshǐ
- 价值 giá trị jiàzhí
- 煎 rán bằng chảo jiān
- 肩膀 vai jiānbǎng
- 艰巨 khó khăn gian khổ jiānjù
- 坚决 kiên quyết chắc chắn jiānjué
- 艰苦 gian khổ jiānkǔ
- 坚强 mạnh mẽ kiên cường jiānqiáng
- 尖锐 nhọn jiānruì
- 捡 nhặt jiǎn
- 剪刀 kéo cái jiǎndāo
- 简历 sơ yếu lý lịch jiǎnlì
- 简直 quả là thật jiǎnzhí
- 建立 thiết lập jiànlì
- 键盘 bàn phím jiànpán
- 建设 xây dựng jiànshè
- 健身房 phòn thể dục jiànshēnfáng
- 建议 đề xuất kiến nghị jiànyì
- 建筑 tòa nhà jiànzhú
- 讲究 chú ý,coi trọng jiǎngjiù
- 讲座 tọa đàm.báo cáo jiǎngzuò
- 降落 hạ xuống rơi jiàngluò
- 经典 kinh điển cổ jīngdiǎn
- 酱油 xì dầu nước tương jiàngyóu
- 浇 tưới dội đổ jiāo
- 交换 trao đổi jiāohuàn
- 交际 xã giao tiếp jiāojì
- 郊区 ngoại ô jiāoqū
- 胶水 keo nước hồ dán jiāoshuǐ
- 角度 góc độ jiǎodù
- 狡猾 láu lỉnh jiǎohuá
- 教材 tài liệu giảng dạy jiàocái
- 教练 huấn luyện viên jiàoliàn
- 教训 giáo huấn dạy bảo jiàoxun
- 接触 tiếp xúc jiēchù
- 接待 tiếp đãi jiēdài
- 阶段 giai đoạn jiēduàn
- 接近 tiếp cận jiējìn
- 结实 chắc bền jiēshi
- 接着 sau dó tiếp theo jiēzhe
- 节 đoạn khúc tiết jié
- 结构 kết cấu trúc jiégòu
- 结合 phối hợp jiéhé
- 结论 kết luận jiélùn
- 节省 tiết kiệm jiéshěng
- 结账 thanh toán jiézhàng
- 解放 giaải phóng jiěfàng
- 解说员 người dẫn truyện jiěshuō yuán
- 届 khóa lần đợt jiè
- 借口 cớ jièkǒu
- 戒烟 cai thuốc bỏ lá jièyān
- 戒指 nhẫn jièzhǐ
- 金属 kim khí jīnshǔ
- 紧 chật jǐn
- 紧急 khẩn cấp jǐnjí
- 谨慎 cẩn thận jǐnshèn
- 进步 tiến bộ jìnbù
- 近代 cận đại jìndài
- 进口 nhập khẩu jìnkǒu
- 尽力 cô gắng jìnlì
- 尽量 cố hết sức jǐnliàng
- 精力 từng trải qua jīnglì
- 经营 kinh doanh jīngyíng
- 景色 phong cảnh jǐngsè
- 敬爱 kính yêu jìng'ài
- 酒吧 quán bar jiǔbā
- 救 cứu jiù
- 救护车 xe cứu hộ jiùhù chē
- 舅舅 cậu jiùjiu
- 居然 lại có thể jūrán
- 桔子 quả quýt júzi
- 举 nâng nhấc giơ jǔ
- Có 具备 đủ sẵn jùbèi
- 巨大 lớn jùdà to
- 聚会 tụ họp gặp jùhuì
- 俱乐部 câu lạc bộ jù lè bù
- 据说 nghe nói jùshuō
- 具体 cụ thể jùtǐ
- 捐 tặng quyên góp juān
- 卷 thể tích juǎn
- 绝对 quyết định juéduì
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index