Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 毛 lông máo
- 娶 lấy vợ qǔ
- 劈 bổ chẻ pī
- 亦 cũng yì
- 翼 cánh yì
- 都 đều dōu
- 颜色 màu yánsè
- 鼻子 mũi bízi
- 饿 đói è
- 米 mét mǐ
- 朵 đóa hoa duo
- 而 và mà ér
- 胡须 râu húxū
- 沉默 yên lặng chénmò
- 趁 nhân lúc thừa dịp chèn
- 称 gọi là chēng
- 称呼 xưng hô chēnghu
- 称赞 khen ngợi chēngzàn
- 乘 đáp đi cưỡi chéng
- 承担 gánh vác đảm đương chéngdān
- 程度 mức độ chéngdù
- 成分 thành phần chéngfèn
- 成果 thành quả chéngguǒ
- 成就 thành tựu chéngjiù
- 诚恳 thành khẩn chéngkěn
- 成立 thành lập chénglì
- 承认 thừa nhận chéngrèn
- 承受 chịu đựng chéngshòu
- 程序 chương trình chéngxù
- 成语 thành ngữ chéngyǔ
- 成长 lớn lên chéngzhǎng
- 吃亏 chịu thiệt bị hại chīkuī
- 持续 tiếp tục chíxù
- 池子 ao chízi
- 尺子 thước đo chǐzi
- 翅膀 cánh chìbǎng
- 冲 va đập đột kích chōng
- 充电器 sạc chōngdiàn qì
- 充分 dồi dào dầy đủ chōngfèn
- 充满 tràn đầy chōngmǎn
- 重复 lặp lại chóngfù
- 宠物 vật nuôi chǒngwù
- 抽屉 ngăn kéo chōuti
- 抽象 trừu tượng chōuxiàng
- 丑 xấu xí chǒu
- 臭 hôi chòu
- 出版 xuất bản chūbǎn
- 初级 sơ bộ bước đầu chūjí
- 出口 lối ra chūkǒu
- 出色 xuất sắc chūsè
- 出席 dự họp có mặt chūxí
- 除 trừ bỏ phép chia chú
- 除非 trừ phi chúfēi
- 除夕 đêm giao thừa chúxì
- 处理 xử lý chǔlǐ
- 传播 truyền bá phổ biến chuánbò
- 传递 chuyền chuyển chuándì
- 传染 truyền nhiễm chuánrǎn
- 传说 truyền thuyết chuánshuō
- 传统 truyền thống chuántǒng
- 窗帘 màn chuānglián
- 闯 xông đâm bổ chuǎng
- 创造 sáng tạo chuàngzào
- 吹 thổi chuī
- 磁带 băng từ cídài
- 辞职 từ chức cízhí
- 此外 ngoài ra cǐwài
- 刺激 kích thích cìjī
- 次要 thứ yếu không quan trọng cì yào
- 匆忙 vội vàng cōngmáng
- 从 từ cóng
- 从此 từ đó cóngcǐ
- 从而 đó vì vậy cóng'ér
- Trước 从前 đây ngày cóngqián
- 从事 làm tham gia cóngshì
- 醋 giấm cù
- 促进 xúc tiến đẩy mạnh cùjìn
- 促使 thúc đẩy giục giã cùshǐ
- 催 thúc giục cuī
- Tồn 存 tại bảo cún
- 存在 tồn tại cúnzài
- 措施 biện pháp cuòshī
- 错误 lỗi sai lầm cuòwù
- 答应 đồng ý bằng lòng dāyìng
- 达到 đến đạt được dádào
- Làm 打工 công thuê dǎgōng
- 打交道 giao tiếp xúc dǎjiāodào
- 打喷嚏 hắt xì hơi nhảy mũi dǎ pēntì
- 打听 thăm dò,nghe ngóng dǎtīng
- 打招呼 chào hỏi dǎzhāohū
- 大方 hào phóng dàfāng
- 大象 voi con dà xiàng
- 大型 quy mô lớn dàxíng
- 呆 ngốc ngẩn ngơ dāi
- 贷款 cho vay dàikuǎn
- 待遇 đãi ngộ dàiyù
- 单纯 đơn giản dānchún
- 单调 đơn điệu dāndiào
- 单独 đơn độc một mình dāndú
- 担任 đảm nhiệm dānrèn
- 单位 đơn vị dānwèi
- 耽误 làm chậm trễ dānwù
- 单元 bài mục đơn vị dānyuán
- 胆小鬼 kẻ nhát gan dǎnxiǎoguǐ
- 淡 nhạt,loãng dàn
- 当代 ngày nay đương đại dāngdài
- Ngăn 挡 chặn cản dǎng
- 岛 đảo dǎo
- 倒霉 xui xẻo dǎoméi
- 导演 đạo diễn dǎoyǎn
- 导致 dẫn đến dǎozhì
- 倒 đếm ngược dào
- 到达 đến dàodá
- 道德 đạo đức dàodé
- 道理 đạo lý dàolǐ
- 登机牌 thẻ lên máy bay dēng jī pái
- 登记 đăng ký dēngjì
- 等待 đợi děngdài
- 等候 đợi děnghòu
- 等于 bằng děngyú
- 滴 nhỏ giọt dī
- 的确 thật đích thực díquè
- 敌人 kẻ thù dírén
- 递 truyền đạt,chuyển giao dì
- 地理 địa lý dìlǐ
- 地区 vùng dìqū
- 地毯 thảm dìtǎn
- 地位 địa vị dìwèi
- 地震 động đất dìzhèn
- 点头 gật đầu diǎntóu
- 点心 tráng miệng diǎnxīn
- 电池 ắc quy diànchí
- 电台 trạm phát sóng diàntái
- 钓 câu cá diào
- 丁 nhất khẩu đinh dīng
- 顶 đỉnh dǐng
- 冻 đông lại dòng
- 洞 hang động dòng
- 动画片 hoạt hình dònghuà piàn
- 逗 chọc tức dòu
- 豆腐 đậu phụ dòufu
- 独立 độc lập dúlì
- 独特 độc đáo dútè
- 度过 xuyên qua trải dùguò
- 短信 tin nhắn duǎnxìn
- 堆 tích tụ chồng chất duī
- 对比 sánh duìbǐ so
- 对待 đối xử,đối đãi duìdài
- 对方 phía bên kia đối phương duìfāng
- 对手 đối thủ duìshǒu
- 对象 đối tượng duìxiàng
- 对于 về đối với duìyú
- 吨 tấn dūn
- 蹲 ngồi xổm dūn
- 多亏 mắn mà duōkuī may
- 多余 dư thừa duōyú
- 躲藏 trốn tránh ẩm náu duǒcáng
- 恶劣 xấu xa tồi tệ èliè
- 发表 phát biểu tuyên bố fābiǎo
- 发愁 lo lắng buồn phiền fāchóu
- 发达 phát triển fādá
- 发抖 run rẩy fādǒu
- 发挥 phát huy gắng sức fāhuī
- 发明 phát minh fāmíng
- 发票 hóa đơn fāpiào
- 发言 phát biểu fāyán
- 罚款 phạt tiền fákuǎn
- 法院 tòa án fǎyuàn
- 繁荣 phồn vinh fánróng
- 翻 xoay lật trở mình fān
- 凡是 phàm là hẽ fánshì
- 反而 trái lại ngược fǎn'ér
- Lặp 反复 đi lại fǎnfù
- 反应 phản ứng fǎnyìng
- 反正 dù sao cũng fǎnzhèng
- 方 vuông fāng
- 方案 kế hoạch phương án fāng'àn
- 方式 phương thức cách fāngshì
- 妨碍 gây trở ngại fáng'ài
- 房东 chủ nhà fángdōng
- 仿佛 hình như dường fǎngfú
- 放松 thả lỏng thư giãn fàngsōng
- 非 không fēi
- 肥皂 xà bông féizào
- 肺 phổi fèi
- 废话 lời vô ích fèihuà
- 费用 chi phí fèiyòng
- 分别 phân biệt fēnbié
- Phân 分布 phối phát fēnbù
- 纷纷 tới tấp dồn dập fēnfēn
- 分配 phân phối fēnpèi
- 分析 phân tích fēnxī
- 奋斗 phấn đấu fèndòu
- 愤怒 sự phẫn nộ nổi cáu fènnù
- 风格 phong cách fēnggé
- 疯狂 điên cuồng fēngkuáng
- 风俗 phong tục fēngsú
- 风险 rủi ro fēngxiǎn
- 讽刺 châm biếm fèngcì
- 否定 phủ định fǒudìng
- 否认 phủ nhận fǒurèn
- 幅 bức tranh fú
- 扶 đỡ vịn dìu fú
- 服从 phục tùng tuân theo fúcóng
- 服装 quần áo fúzhuāng
- 辅导 phụ đạo hướng dẫn fǔdǎo
- 付款 thanh toán fùkuǎn
- 妇女 phụ nữ fùnǚ
- 复制 phục chế làm lại fùzhì
- 改革 cải cách gǎigé
- 改进 cải tiến gǎijìn
- 改善 cải thiện gǎishàn
- 改正 cải chính sửa chữa gǎizhèng
- 盖 che gài
- 概括 khái quát gàikuò
- 概念 khái niệm gàiniàn
- 干脆 dứt khoát thẳng thắn thành thật gāncuì
- 感激 cảm kích biết ơn gǎnjī
- 赶紧 vội vàng gǎnjǐn
- 赶快 nhanh mau lên gǎnkuài
- 感受 cảm nhận gǎnshòu
- 感想 cảm tưởng gǎnxiǎng
- 干 làm gàn
- 干活儿 làm việc,lao động gàn huó er
- 钢铁 sắt thép gāngtiě
- 高档 cao cấp gāodàng
- 高速公路 đường cao tốc gāosù gōnglù
- 搞 làm gǎo
- 告别 từ tiệt gàobié
- 胳膊 cánh tay gēbo
- 鸽子 chim bồ câu gēzi
- 隔壁 nhà bên cạnh gébì
- 革命 cách mạng gémìng
- 格外 đặc biệt géwài
- 个别 riêng biệt cá gèbié
- 个人 cá nhân gèrén
- Tính 个性 cách cá gèxìng
- 根 nguồn gốc rễ cây gēn
- 根本 căn bản gēnběn
- 更 càng hơn gèng
- 更加 càng thêm hơn nữa gèngjiā
- 公布 thông báo gōngbù
- 工厂 nhà máy gōngchǎng
- 工程师 kỹ sư gōngchéngshī
- 功夫 công sức bản lĩnh thời gian gōngfu
- 公开 công khai gōngkāi
- 功能 công nằn tác dụng gōngnéng
- 公平 công bằng gōngpíng
- 工人 công nhân gōngrén
- 工业 công nghiệp gōngyè
- 公寓 căn hộ gōngyù
- 公元 công nguyên gōngyuán
- 公主 công chúa gōngzhǔ
- 贡献 cống hiến gòngxiàn
- 沟通 khai thông nối liền gōutōng
- 构成 hình thành cấu gòuchéng
- 姑姑 cô gūgū
- 姑娘 cô gái gūniang
- 古代 thời cổ đại gǔdài
- 古典 cổ điển gǔdiǎn
- 古老 cũ gǔlǎo
- 股票 cổ phiếu gǔpiào
- 骨头 xương gǔtou
- 鼓舞 cổ vũ gǔwǔ
- 固定 cố định gùdìng
- 故事 sự cố tai nạn gùshì
- 固体 thể rắn gùtǐ
- 雇佣 thuê gùyōng
- 挂号 đăng đý guàhào
- 乖 tốt,ngoan guāi
- 拐弯 rẽ ngoặt guǎiwān
- 怪不得 chẳng trách guàibùdé
- 官 cán bộ công chức sỹ quan guān
- 关闭 đóng guānbì
- 观察 quan sát xem xét guānchá
- 观点 quan điểm guān diǎn
- 关怀 quan tâm guānhuái
- 观念 quan niệm guānniàn
- 管子 ống guǎnzi
- 冠军 quán quân chức vô địch guànjūn
- 罐头 đồ hộp guàntóu
- 光滑 trơn tuột nhẵn bóng guānghuá
- 光临 sự hiện diện guānglín
- 光明 ánh sáng guāngmíng
- 光盘 cd guāngpán
- 光荣 quang vinh guāngróng
- 广场 quảng trường guǎngchǎng
- 广大 rộng lớn guǎngdà
- 广泛 rộng rãi guǎngfàn
- 规矩 nguyên tắc guījǔ
- 规律 quy luật guīlǜ
- 规模 quy mô guīmó
- 规则 quy tắc guīzé
- 柜台 quấy hàng tủ bày guìtái
- 滚 lăn lộn cút xéo gǔn
- 锅 nồi guō
- 国籍 quốc tế guójí
- 国庆节 ngày quốc khánh guóqìng jié
- 果实 trái cây guǒshí
- Quá 过分 đáng mức guòfèn
- 过敏 dị ứng guòmǐn
- 过期 quá hạn hết guò qí
- 哈 ha hā a
- 海关 hải quan hǎiguān
- 海鲜 hải sản hǎixiān
- 喊 kêu la hǎn
- 行业 ngành hángyè
- 豪华 sang trọng hào hoa háohuá
- 好奇 hiếu kỳ hàoqí
- 何必 hà tất cần gì phải hébì
- 合法 hợp pháp héfǎ
- 何况 hơn nữa hékuàng
- 合理 hợp lý hélǐ
- 和平 hòa bình hépíng
- 合同 hợp đồng hétóng
- 核心 trung tâm héxīn
- 合影 chụp ảnh chung héyǐng
- 合作 hợp tác hézuò
- 恨 hận ghét hèn
- 横 ngang héng
- 后果 hậu quả hòuguǒ
- 忽视 coi nhẹ,lơ là hūshì
- 呼吸 thở hô hấp hūxī
- 壶 bình ấm hú
- 蝴蝶 bươm bướm con húdié
- 胡说 xuyên tạc nói bậy húshuō
- 胡同 ngõ hẻm hútòng
- Hồ 糊涂 đồ lơ mơ hútú
- 花生 củ lạc huāshēng
- 滑冰 trượt băng huábīng
- 划船 chèo thuyền huáchuán
- 华裔 trung quốc và vùng lân vận huáyì
- 话题 chủ đề huàtí
- 化学 hóa học huàxué
- 怀念 hoài niệm nhớ nhung huáiniàn
- 缓解 xoa dịu làm huǎnjiě
- 幻想 ảo tưởng huànxiǎng
- 慌张 hoang mang rối loạn huāngzhāng
- 皇帝 hoaàn đế huángdì
- 黄瓜 dưa chuột huángguā
- 皇后 hoàng hậu huánghòu
- 黄金 vàng huángjīn
- 挥 vẫy huī
- 灰 màu xám huī
- 灰尘 bụi huīchén
- 恢复 khôi phục,phục hồi huīfù
- 灰心 nản lòng huīxīn
- 汇率 tỷ giá huìlǜ
- 婚礼 hôn lễ hūnlǐ
- 婚姻 hôn nhân hūnyīn
- 活跃 sống động hoạt bát huóyuè
- 伙伴 đối tác huǒbàn
- 火柴 diêm huǒchái
- 基本 coơ bản jīběn
- 激烈 mãnh liệt jīliè
- 机器 máy móc jīqì
- 肌肉 bắp thịt jīròu
- 及格 hợp cách đạt tiêu chuẩn jígé
- 急忙 vội vàng jímáng
- 集体 tập thể jítǐ
- 集中 tập trung jízhōng
- 系领带 thắt cà vạt xì lǐngdài
- 纪录 ghi chép jìlù
- 记录 ghi chép jìlù
- 纪律 kỷ luật jìlǜ
- 寂寞 vắng vẻ cô đơn jìmò
- 纪念 kỷ niệm jìniàn
- 计算 tính toán jìsuàn
- 记忆 trí nhớ jìyì
- 嘉宾 khách jiābīn
- 家庭 gia đình jiātíng
- 家务 việc nhà jiāwù
- 家乡 quê nhà jiāxiāng
- 夹子 cái kẹp jiázi
- 甲 giáp thứ nhất jiǎ
- 假如 nếu như jiǎrú
- 假装 giaả vờ jiǎzhuāng
- 嫁 gả lấy chồng jià
- 驾驶 lái xe jiàshǐ
- 价值 giá trị jiàzhí
- 煎 rán bằng chảo jiān
- 肩膀 vai jiānbǎng
- 艰巨 khó khăn gian khổ jiānjù
- 坚决 kiên quyết chắc chắn jiānjué
- 艰苦 gian khổ jiānkǔ
- 坚强 mạnh mẽ kiên cường jiānqiáng
- 尖锐 nhọn jiānruì
- 捡 nhặt jiǎn
- 剪刀 kéo cái jiǎndāo
- 简历 sơ yếu lý lịch jiǎnlì
- 简直 quả là thật jiǎnzhí
- 建立 thiết lập jiànlì
- 键盘 bàn phím jiànpán
- 建设 xây dựng jiànshè
- 健身房 phòn thể dục jiànshēnfáng
- 建议 đề xuất kiến nghị jiànyì
- 建筑 tòa nhà jiànzhú
- 讲究 chú ý,coi trọng jiǎngjiù
- 讲座 tọa đàm.báo cáo jiǎngzuò
- 降落 hạ xuống rơi jiàngluò
- 经典 kinh điển cổ jīngdiǎn
- 酱油 xì dầu nước tương jiàngyóu
- 浇 tưới dội đổ jiāo
- 交换 trao đổi jiāohuàn
- 交际 xã giao tiếp jiāojì
- 郊区 ngoại ô jiāoqū
- 胶水 keo nước hồ dán jiāoshuǐ
- 角度 góc độ jiǎodù
- 狡猾 láu lỉnh jiǎohuá
- 教材 tài liệu giảng dạy jiàocái
- 教练 huấn luyện viên jiàoliàn
- 教训 giáo huấn dạy bảo jiàoxun
- 接触 tiếp xúc jiēchù
- 接待 tiếp đãi jiēdài
- 阶段 giai đoạn jiēduàn
- 接近 tiếp cận jiējìn
- 结实 chắc bền jiēshi
- 接着 sau dó tiếp theo jiēzhe
- 节 đoạn khúc tiết jié
- 结构 kết cấu trúc jiégòu
- 结合 phối hợp jiéhé
- 结论 kết luận jiélùn
- 节省 tiết kiệm jiéshěng
- 结账 thanh toán jiézhàng
- 解放 giaải phóng jiěfàng
- 解说员 người dẫn truyện jiěshuō yuán
- 届 khóa lần đợt jiè
- 借口 cớ jièkǒu
- 戒烟 cai thuốc bỏ lá jièyān
- 戒指 nhẫn jièzhǐ
- 金属 kim khí jīnshǔ
- 紧 chật jǐn
- 紧急 khẩn cấp jǐnjí
- 谨慎 cẩn thận jǐnshèn
- 进步 tiến bộ jìnbù
- 近代 cận đại jìndài
- 进口 nhập khẩu jìnkǒu
- 尽力 cô gắng jìnlì
- 尽量 cố hết sức jǐnliàng
- 精力 từng trải qua jīnglì
- 经营 kinh doanh jīngyíng
- 景色 phong cảnh jǐngsè
- 敬爱 kính yêu jìng'ài
- 酒吧 quán bar jiǔbā
- 救 cứu jiù
- 救护车 xe cứu hộ jiùhù chē
- 舅舅 cậu jiùjiu
- 居然 lại có thể jūrán
- 桔子 quả quýt júzi
- 举 nâng nhấc giơ jǔ
- Có 具备 đủ sẵn jùbèi
- 巨大 lớn jùdà to
- 聚会 tụ họp gặp jùhuì
- 俱乐部 câu lạc bộ jù lè bù
- 据说 nghe nói jùshuō
- 具体 cụ thể jùtǐ
- 捐 tặng quyên góp juān
- 卷 thể tích juǎn
- 绝对 quyết định juéduì
- 决赛 trận chung kết juésài
- 角色 vai trò juésè
- 决心 quyết tâm juéxīn
- 军事 quân sự jūnshì
- 均匀 đều đặn jūnyún
- 卡车 xe tải kǎchē
- 开发 khai phá mở mang kāifā
- 开放 mở cửa kāifàng
- 开幕式 lễ khai mạc kāimù shì
- 开心 vui vẻ hạnh phúc kāixīn
- 砍 chặt kǎn
- 看不起 coi thường kànbùqǐ
- 看来 coó vẻ như kàn lái
- 抗议 kháng nghị kàngyì
- 烤鸭 thịt vịt nướng kǎoyā
- 颗 hạt hòn viên kē
- 可见 có thể thấy kějiàn
- 可靠 đáng tin cậy kěkào
- 可怕 đáng sợ kěpà
- 克 gram kè
- 课程 lịch dạy học kèchéng
- 克服 vượt qua,khắc phục kèfú
- 客观 khách quan kèguān
- Chịu 刻苦 khổ khó kèkǔ
- 客厅 phòng khách kètīng
- 空间 không gian kōngjiān
- 恐怖 khủng bố kǒngbù
- Rỗi 空闲 rãi nhàn kòngxián
- 控制 kiểm soát kiềm chế kòngzhì
- 口味 mùi vị kǒuwèi
- 夸 khoe khoang kuā
- 会计 kế toán kuàijì
- 矿泉水 nước khoáng kuàngquán shuǐ
- 辣椒 ớt làjiāo
- 蜡烛 cây nến làzhú
- 来自 đến từ láizì
- 拦 ngăn cản chặn lán
- 烂 nát thối rữa làn
- 狼 chó sói láng
- 劳动 lao động láodòng
- 劳驾 làm phiền láojià
- 老百姓 dân thường lǎobǎixìng
- 老板 ông chủ lǎobǎn
- 姥姥 bà ngoại lǎolao
- 老实 thành thật lǎoshí
- 老鼠 chuột lǎoshǔ
- 乐观 lạc quan lèguān
- 雷 sấm léi
- 类 thể loại lèi
- 梨 quả lê lí
- 离婚 ly dị líhūn
- 厘米 cm centimet límǐ
- 礼拜天 chủ nhật lǐbài tiān
- Lý 理论 luận thuyết lǐlùn
- 理由 lý lǐyóu do
- 粒 hạt viên lì
- 立方 hình lập phương lìfāng
- 立即 ngay lập tức lìjí
- 立刻 ngay lập tức lìkè
- 力量 sức mạnh lìliàng
- 利润 lợi nhuận lìrùn
- 利息 lãi lợi tức lìxí
- 利益 lợi ích lìyì
- 利用 lợi dụng lìyòng
- 联合 liên hiệp liánhé
- 连忙 vội váng liánmáng
- 连续剧 phim nhiều tập liánxùjù
- 恋爱 yêu liàn'ài
- 良好 tốt đẹp liánghǎo
- 粮食 thức ăn liángshí
- 了不起 tài ba giỏi lắm liǎobùqǐ
- 临时 tạm thời línshí
- 铃 chuông líng
- 灵活 linh hoạt línghuó
- 零件 linh kiện,phụ tùng língjiàn
- 零钱 tiề lẻ língqián
- 零食 đồ ăn vặt língshí
- 领导 lãnh đạo lǐngdǎo
- 领域 lĩnh vực lǐngyù
- 流传 lưu truyền liúchuán
- 浏览 xem lướt qua liúlǎn
- 龙 con rồng lóng
- 漏 rò rỉ lòu
- 露 sương lù
- 陆地 lục địa đất liền lùdì
- 录取 tuyển chọn nhận vào lùqǔ
- 陆续 lần lượt lù xù
- 录音 ghi âm lùyīn
- 轮流 thay phiên nhau lúnliú
- 论文 luận văn lùnwén
- 逻辑 logic luójí
- 落后 lạc hậu rớt lại phía sau luòhòu
- 骂 mắng chửi mà
- 麦克风 microphone màikèfēng
- 馒头 màn thầu bánh bao không nhân mántou
- Thỏa 满足 mãn làm mǎnzú
- 毛病 lỗi tật xấu máo bìng
- 矛盾 mâu thuẫn máodùn
- 冒险 mạo hiểm phiêu lưu màoxiǎn
- 贸易 buôn bán màoyì
- 眉毛 lông mày méimáo
- 煤炭 đá méitàn than
- 美术 mỹ thuật měishù
- 魅力 sức quyến rũ mèilì
- 迷路 lạc đường mílù
- 谜语 câu đố mèiyǔ
- 蜜蜂 con ong mật mìfēng
- 秘密 bí mật mìmì
- 密切 mật thiết mìqiè
- 秘书 thư ký mìshū
- 棉花 bông miánhuā
- 面对 đối mặt miàn duì
- 面积 diện tích miànjī
- 面临 đối mặt với miànlín
- 苗条 miì sợi miáotiáo
- 描写 miêu tả miáoxiě
- 秒 giây miǎo
- 民主 dân chủ mínzhǔ
- 名牌 thương hiệu nổi tiếng míngpái
- 名片 danh thiếp míngpiàn
- 明确 trong sáng rõ míngquè
- 批准 phê chuẩn pīzhǔn
- 名胜古迹 danh lam thắng cảnh míngshèng gǔjī
- 明显 rõ ràng míngxiǎn
- 明信片 bưu thiếp míngxìnpiàn
- 明星 minh tinh míngxīng
- 命令 mệnh lệnh mìnglìng
- 命运 số phận mìngyùn
- 摸 chạm mō
- 模仿 bắt chước mófǎng
- 模糊 mờ nhòe mơ hồ móhú
- 摩托车 xe mô tô mótuō chē
- 陌生 lạ mòshēng
- 某 một số mǒu
- 目标 mục tiêu mùbiāo
- 目录 mục lục mùlù
- 目前 hiện nay mùqián
- 木头 gỗ mùtou
- 哪怕 cho dù nǎpà
- 难怪 thảo nào chẳng trách nánguài
- 难看 xấu xí nánkàn
- 脑袋 đầu nǎodai
- 内科 nội khoa nèikē
- 嫩 mềm nèn non
- 能干 tài giỏi nénggàn
- 能源 nguồn năng lượng néngyuán
- 年代 niên đại thời niándài
- 年纪 tuổi tác nián jì
- 念 nhỡ suy nghĩ đọc niàn
- 宁可 thà rằng nìngkě
- 牛仔裤 quần jean niúzǎikù
- 浓 đặc đậm nóng
- 农民 nông dân nóngmín
- 农业 nông nghiệp nóngyè
- 女士 coô chị bà nǚshì
- 偶然 tình cờ,ngẫu nhiên ǒurán
- 拍 đập vỗ phủi pāi
- Xếp 排队 hàng sắp páiduì
- 排球 bóng chuyền páiqiú
- 派 phái đi cắt cử pài
- 盼望 mong mỏi trông chờ pànwàng
- 赔偿 bồi thường péicháng
- 培养 rèn luyện bồi dưỡng péiyǎng
- 佩服 bội phục khâm pèifú
- 配合 phối hợp pèihé
- 盆 chậu bồn pén
- 碰见 gặp pèngjiàn
- 批 tập thiệp xấp thiếp,tốp pī
- 披 khoác choàng pī
- 脾气 tính tình thính cách píqì
- 疲劳 mệt mỏi píláo
- 皮鞋 giày da píxié
- 匹 con ngựa la..)cuộn xếp(lụa vải pǐ
- 片 tấm piàn
- 片面 phiến diện piànmiàn
- 飘 tung bay lung lay piāo
- 频道 kênh píndào
- 品种 giống loại chủng pǐnzhǒng
- 凭 bằng phẳng píng
- 平 dựa vào píng
- 平常 thông thường píngcháng
- 平等 bình đẳng píngděng
- 平方 vuông bình phương píngfāng
- 平衡 cân bằng pínghéng
- 评价 đánh giá píngjià
- 平静 yên lặng píngjìng
- 平均 bình quân píngjūn
- 破产 phá sản pòchǎn
- 破坏 phá hoại pòhuài
- 迫切 bức thiết cấp bách pòqiè
- 朴素 giản dị mộc mạc púsù
- 期待 kỳ vọng mong đợi qídài
- Thời 期间 dịp kỳ gian qíjiān
- Kỳ 奇迹 tích công qíjī
- 其余 còn lại,ngoài ra qíyú
- 启发 cảm hứng qǐfā
- 起来 lên dậy qǐlái
- 企图 mưu đồ ý qìtú
- 企业 xí nghiệp qǐyè
- 气氛 không khí qìfēn
- 汽油 xăng qìyóu
- 牵 kéo qiān
- 谦虚 khiêm tốn qiānxū
- 签字 ký tên qiānzì
- 前途 tương lai tiền đồ qiántú
- 浅 nông qiǎn
- 欠 nợ qiàn
- 枪 súng qiāng
- 强调 nhấn mạnh qiángdiào
- 强烈 mạnh mẽ qiángliè
- 抢 cướp lấy vồ qiǎng
- 悄悄 lặng lẽ qiāoqiāo
- 瞧 nhìn qiáo
- 巧妙 khéo léo tài tình qiǎomiào
- 切 cắt qiè
- 亲爱 thân ái thương yêu qīn'ài
- 侵略 xâm lược qīnlüè
- 亲切 thân thiết qīnqiè
- 亲自 đích thân tự mình qīnzì
- 勤奋 siêng năng cần cù qínfèn
- Cần 勤劳 siêng năng cù mẫn qínláo
- 青 màu xanh qīng
- 青春 tuổi trẻ qīngchūn
- 清淡 nhạt loãng nhẹ qīngdàn
- 青少年 thanh thiếu niên qīngshàonián
- 轻视 khinh thường qīngshì
- 情景 tình cảnh qíngjǐng
- 情绪 hứng thú qíngxù
- 请求 thỉnh cầu yêu qǐngqiú
- 庆祝 chúc mừng qìngzhù
- 球迷 người hâm mộ qiúmí
- 趋势 khuynh hướng xu thế qūshì
- 取消 hủy bỏ qǔxiāo
- 去世 chết qùshì
- 圈 vòng tròn quān
- 权利 quyền lợi quánlì
- 权力 quyền lực quánlì
- 全面 toàn diện quánmiàn
- 劝 khuyên quàn
- 缺乏 thiếu quēfá
- 确定 xác định quèdìng
- 确认 xác nhận quèrèn
- 燃烧 đốt cháy ránshāo
- 嚷 kêu gào rǎng
- 绕 quấn cuyển động rào
- 热爱 yêu sâu sắc rè'ài
- 热烈 nhiệt liệt sôi nổi rèliè
- 热心 nhiệt tình sốt sắng rèxīn
- 人才 người tài năng réncái
- 人口 dân số rénkǒu
- 人类 nhân loại rénlèi
- 人生 đời sống rénshēng
- 人事 nhân sự rénshì
- 人物 nhân vật rénwù
- 人员 nhân viên rényuán
- 忍不住 không thể cưỡng lại rěn bù zhù
- 日常 hàng ngày rìcháng
- 日程 lịch trình rìchéng
- 日历 lịch rìlì
- 日期 ngày tháng rìqí
- 日用品 vật dụng hàng ngày rìyòngpǐn
- 融化 tan hòa rónghuà
- 荣幸 vinh hạnh róngxìng
- 荣誉 vinh dự,vẻ vang róngyù
- 如何 làm sao như thế nào rúhé
- 如今 hiện nay rújīn
- 软件 phần mềm ruǎnjiàn
- 弱 yếu ruò
- 洒 rắc tung vẩy sǎ
- 嗓子 giọng cổ họng sǎngzi
- 杀 giết shā
- 沙漠 sa mạc shāmò
- 沙滩 bãi biển shātān
- 傻 ngu ngốc shǎ
- 晒 phơi nắng shài
- 删除 xóa bỏ shānchú
- 闪电 tia chớp shǎndiàn
- 善良 hảo tâm lương thiện shànliáng
- 善于 giỏi về shànyú
- 商品 hàng hóa shāngpǐn
- 商业 kinh doanh shāngyè
- 上当 bị lừa shàngdàng
- 勺子 cái thìa sháozi
- 蛇 con rắn shé
- 舌头 lưỡi shétou
- 舍不得 luyến tiếc không nỡ shěbude
- 设备 thiết bị shèbèi
- 射击 bắn xạ kích shèjí
- 设计 thiết kế shèjì
- 设施 thiết bị công trình shèshī
- 摄影 nhiếp ảnh shèyǐng
- 伸 căng ra duỗi shēn
- 身材 vóc dáng người shēncái
- 身份 thân phận shēnfèn
- 深刻 sâu sắc shēnkè
- 神话 truyện thần thoại shénhuà
- 神经 thần kinh shénjīng
- 神秘 thần bí,bí ẩn shénmì
- 升 lít shēng
- 生产 sản xuất shēngchǎn
- 声调 thanh ddieuj giọng shēngdiào
- 生动 sinh động shēngdòng
- 绳子 dây thừng shéngzi
- 省略 lược bỏ shěnglüè
- 胜利 thắng lợi shènglì
- 诗 thơ shī
- 失眠 mất ngủ shīmián
- 失去 mất shīqù
- 失业 thất nghiệp shīyè
- Thời 时代 kỳ đại shídài
- Tập 实习 luyện thực shíxí
- 时尚 thời thượng,mốt shíshàng
- 实话 sự thật nói shíhuà
- 实行 thực hiện shíxíng
- 实践 thực hiện shíjiàn
- Thời 时刻 khắc gian shíkè
- 时髦 hợp thời trang shímáo
- 时期 thời kỳ shíqí
- 石头 đá shítou
- 食物 thức ăn shíwù
- 实验 thí nghiệm shíyàn
- Thực 实用 dụng dùng vào tế shíyòng
- 使劲儿 gắng sức ra shǐjìn er
- 始终 từ đầu đến cuối shǐzhōng
- 士兵 binh lính shìbīng
- 似的 dường như tựa shì de
- 是否 phải chăng hay không shìfǒu
- 试卷 bài thi shìjuàn
- 事实 sự thực shìshí
- 事物 điều,vật thứ shìwù
- 事先 trước tiên shìxiān
- 收获 thu hoạch shōuhuò
- Biên 收据 nhận lai shōujù
- 手工 thuủ công shǒugōng
- 手术 phẫu thuật shǒushù
- 手套 găng tay shǒutào
- 手续 thủ tục shǒuxù
- 手指 ngón tay shǒuzhǐ
- 受到 đau khổ chịu bị ảnh hưởng shòudào
- 寿命 tuổi thọ shòumìng
- 受伤 biị thương shòushāng
- 蔬菜 rau shūcài
- 书架 giá sách shūjià
- 输入 lối vào shūrù
- 舒适 dễ chịu thỏa mái shūshì
- 梳子 lược cái shūzi
- 熟练 thành thạo thuần thục shúliàn
- 鼠标 chuột máy tính shǔbiāo
- 属于 thuộc về shǔyú
- 数据 dữ liệu shùjù
- 数码 kỹ thuật số shùmǎ
- 摔 ném rơi shuāi
- 甩 quăng ném shuǎi
- 双方 cả hai bên shuāngfāng
- 税 thuế shuì
- 说不定 nói không chừng chưa biết shuō bu
- 说服 thuyết phục shuōfú
- 撕 xé rách sī
- 丝绸 lụa sī chóu
- 丝毫 tí ti mảy chút nào sīháo
- 思考 suy nghĩ sīkǎo
- 私人 riêng tư nhân sīrén
- 思想 tư tưởng sīxiǎng
- 似乎 có vẻ như sìhū
- 寺庙 đền chùa sìmiào
- 宿舍 ký túc xá sùshè
- 随时 bất cứ lúc nào suíshí
- 碎 nghiền nát suì
- 孙子 cháu trai sūnzi
- 损失 tổn thất mất mát sǔnshī
- 缩短 rút ngắn suōduǎn
- 缩小 thu hẹp suōxiǎo
- 所 chỗ chốn nơi suǒ
- 锁 khóa suǒ
- 所谓 cái gọi là suǒwèi
- 塔 tháp tǎ
- 台阶 bậc thềm táijiē
- 太极拳 thái cực quyền tàijí quán
- 太太 vợ tàitài
- 谈判 cuộc đàm phán tánpàn
- 坦率 thẳng thắn bộc trực tǎnshuài
- 趟 chuyến đi tàng
- 烫 hâm là ủi tàng
- 桃 quả đào táo
- 逃 trốn thoát táo
- 逃避 trốn thoát táobì
- 套 bộ tào
- 特殊 đặc biệt tèshū
- 特意 có lòng,ý đặc biệt tèyì
- 特征 đặc trưng tèzhēng
- 疼爱 thương yêu téng'ài
- 提 tiêu đề tí
- 提倡 đề xướng khởi tíchàng
- 提纲 đề cương tígāng
- Đề 题目 mục tiêu tímù
- 提问 đặt câu hỏi tíwèn
- 体会 lĩnh hội,nhận thức tǐhuì
- 体积 thể tích tǐjī
- 体贴 quan tâm chăm sóc tǐtiē
- 体现 thể hiện tǐxiàn
- 体验 thể nghiệm tự thấy tǐyàn
- 天空 bầu trời tiānkōng
- 天真 ngây thơ hồn nhiên tiānzhēn
- 田野 đồng ruộng tiányě
- 调皮 nghịch ngợm tiáopí
- 指挥 chỉ huy zhǐhuī
- 调整 điều chỉnh tiáozhěng
- 挑战 thách thức tiǎozhàn
- 通常 thông thường tōngcháng
- 通讯 truyền thông tōngxùn
- 铜 đồng tóng
- 同时 đồng thời tóngshí
- 统一 thôống nhất tǒngyī
- 统治 quyền thống trị tǒngzhì
- 痛苦 đau khổ tòngkǔ
- Vui 痛快 sướng vẻ tòngkuài
- 投资 đầu tư tóuzī
- 透明 minh bạch trong suốt tòumíng
- 突出 xông ra nổi bật túchū
- 土地 đất tǔdì
- 土豆 khoai tây tǔdòu
- 吐 nhowr khạc tǔ
- 兔子 con thỏ tùzǐ
- 团 nhóm tuán
- 推辞 từ chối tuīcí
- 推广 mở rộng phổ biến,phát triển tuīguǎng
- 推荐 tiến cử giới thiệu tuījiàn
- 退 lùi đẩy tuì
- 退步 lùi bước tuìbù
- 退休 nghiỉ hưu tuìxiū
- 歪 nghiêng lệch xiêu vẹo wāi
- 外交 ngoại giao wàijiāo
- 弯 cong wān
- 玩具 đồ chơi wánjù
- 完美 hoàn hảo wánměi
- 完善 hoàn thiện wánshàn
- 完整 hoàn chỉnh wánzhěng
- 万一 vạn nhất ngộ nhỡ wàn yī
- 王子 hoàng tử wángzǐ
- 往返 qua lại wǎngfǎn
- 危害 nguy hại wéihài
- 微笑 cười mỉm wéixiào
- 威胁 đe dọa uy hiếp wēixié
- 违反 vi phạm wéifǎn
- 维护 duy trì wéihù
- 围巾 khăn choàng cổ wéijīn
- 围绕 quay quanh wéirào
- 唯一 duy nhất wéiyī
- 尾巴 đuôi wěiba
- 伟大 lớn vĩ đại wěidà
- 委屈 oan ức tủi thân wěiqu
- 委托 ủy thác nhờ wěituō
- 畏 sợ lỗi wèi
- 胃 dạ dày wèi
- 未必 chưa hẳn không wèi bì
- 未来 tương lai wèilái
- 卫生间 nhà vệ sinh wèishēngjiān
- 位置 vị trí wèizhì
- 温暖 ấm áp nồng nhiệt wēnnuǎn
- 温柔 dịu dàng wēnróu
- 闻 ngửi wén
- 文件 hồ sơ wénjiàn
- 文具 văn phòng phẩm wénjù
- 文明 văn minh wénmíng
- 文学 văn chương wénxué
- 吻 hôn wěn
- 稳定 ổn định wěndìng
- 问候 thăm hỏi sức khỏe wènhòu
- 卧室 phòng ngủ wòshì
- 屋子 nhà wūzi
- 无奈 đành chịu không biết phải làm sao
- 无数 vô số wúshù
- 武器 vuũ khí wǔqì
- 武术 võ thuật wǔshù
- 雾 sương mù wù
- 物理 vật lý wùlǐ
- 物质 vật chất wùzhí
- 吸收 hấp thụ xīshōu
- 系 thắt buộc cài đeo xì
- 细节 chi tiết xìjié
- 戏剧 kịch tuồng xìjù
- 系统 hệ thống xìtǒng
- 瞎 mù xiā
- 吓 hù dọa xià
- 下载 tải về xiàzài
- 鲜艳 hiển nhiên rõ ràng xiānyàn
- Ra 显得 lộ hiện tỏ xiǎnde
- 显然 hiển nhiên rõ ràng dễ nhận thấy
- 显示 hiển thị trưng bày xiǎnshì
- 县 huyện xiàn
- 现金 tiền mặt xiànjīn
- 现实 thực tế xiànshí
- 现象 hiện tượng xiànxiàng
- Sống 相处 với nhau chung xiāngchǔ
- Tương 相当 đương xứng xiāngdāng
- 相对 tương đối xiāngduì
- 相关 có liên quan xiāngguān
- 相连 liên quan xiānglián
- 相似 giống xiāngsì
- 想念 nhớ tưởng niệm xiǎngniàn
- 享受 hưởng thụ xiǎngshòu
- 字幕 phụ đề zìmù
- 想象 tưởng tượng xiǎngxiàng
- 项 hạng,mục xiàng
- 像 giống xiàng
- 项链 vòng đeo cổ dây truyền xiàngliàn
- 项目 dự án xiàngmù
- 橡皮 cục tẩy xiàngpí
- 象棋 cờ tướng xiàngqí
- 象征 tượng trưng xiàngzhēng
- 消费 sự tiêu thụ xiāofèi
- 消化 tiêu hóa xiāohuà
- 消灭 tiêu diệt vong xiāomiè
- 消失 biến mất xiāoshī
- 销售 bán hàng xiāoshòu
- Ăn 小吃 đồ vặt món nhẹ xiǎochī
- 小伙子 thanh niên xiǎohuǒzi
- 小麦 lúa mì xiǎomài
- 小偷 tên trộm xiǎotōu
- 效率 hiệu suất năng xiàolǜ
- 歇 dừng lại nghỉ ngơi xiē
- 孝顺 lòng hiếu thảo xiàoshùn
- 斜 nghiêng xié
- 协调 phối hợp xiétiáo
- 心理 tâm lý xīnlǐ
- 欣赏 thưởng thức xīnshǎng
- 心脏 tim xīnzàng
- 信封 phong bì xìnfēng
- 信号 tín hiệu xìnhào
- 信息 thông tin xìnxī
- 形成 hình thành xíngchéng
- 行动 hành động hoạt xíngdòng
- 行人 người đi bộ xíngrén
- 形容 hình dung miêu tả xíngróng
- 形势 tình hình xíngshì
- 形式 hình thức xíngshì
- 行为 hành vi xíngwéi
- Hình 形象 tượng ảnh xíngxiàng
- 形状 hình dáng xíngzhuàng
- 幸亏 mắn tay,may mà xìngkuī
- 幸运 mắn xìngyùn may
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index