Từ vựng HSK
Learn using these flashcards. Click a card to start.
- 胡须 râu húxū
- 毛 lông máo
- 娶 lấy vợ qǔ
- 劈 bổ chẻ pī
- 亦 cũng yì
- 翼 cánh yì
- 都 đều dōu
- 对 đúng duì
- 读 đọc dú
- 爱 yêu ài
- 八 số tám bā
- 爸爸 cha bố ba bàba
- 杯子 cốc chén bēizi
- 北京 bắc kinh běijīng
- 本 quyển běn
- 不 không bù
- 不客气 không cần khách sáo bù kèqì
- 菜 món ăn cài
- 茶 trà chá
- 吃 ăn chī
- 出租车 taxi chūzū chē
- 打电话 gọi điện thoại dǎ diànhuà
- 大 lớn dà to
- 的 của de
- 点 điểm diǎn
- 电脑 máy tính diànnǎo
- 电视 ti vi diànshì
- 电影 phim diànyǐng
- 东西 vật thứ dōngxī
- 对不起 xin lỗi duìbùqǐ
- 多 nhiều duō
- 多少 bao nhiêu duōshǎo
- 儿子 con trai érzi
- 二 số hai èr
- 饭馆 khách sạn fànguǎn
- 飞机 máy bay fēijī
- 分钟 phút fēnzhōng
- 高兴 vui vẻ gāoxìng
- 个 cái con gè
- 工作 công việc gōngzuò
- 狗 chó gǒu
- 汉语 tiếng trung hànyǔ
- 好 tốt được hǎo
- 喝 uống hē
- 和 và hé
- 很 rất hěn
- 回 quay lại huí
- 会 có thể huì
- 火车站 trạm xe lửa huǒchē zhàn
- 家 nhà jiā
- 叫 gọi jiào
- 今天 hôm nay jīntiān
- 九 chín số jiǔ 9
- 开 mở kāi
- 看 xem kàn
- 颜色 màu yánsè
- 鼻子 mũi bízi
- 饿 đói è
- 米 mét mǐ
- 朵 đóa hoa duo
- 而 và mà ér
- 爷爷 ông nội yéyé
- 一般 giống nhau như yībān
- 一边 một bên vừa yībiān
- 一定 nhất định yīdìng
- 一共 tất cả tổng cộng yīgòng
- Một 一会儿 nát chút yīhuǐ'er
- 一样 giống nhau yīyàng
- 一直 luôn suốt liên tục yīzhí
- Sau 以后 này yǐhòu
- 以前 trước yǐqián
- 以为 tưởng rằng cho yǐwéi
- 音乐 âm nhạc yīnyuè
- 银行 ngân hàng yínháng
- 应该 nên phải yīnggāi
- 影响 ảnh hưởng yǐngxiǎng
- 用 dùng yòng
- 游戏 trò chơi yóuxì
- Nổi 有名 tiếng danh yǒumíng
- 又 lại thêm yòu
- 遇到 gặp phải yù dào
- 愿意 mong muốn sẵn lòng yuànyì
- 越 vượt qua yuè
- 月亮 mặt trăng yuèliàng
- 云 đám mây yún
- 站 đứng zhàn
- 着急 lo lắng zhāojí
- 照顾 trông nom chăm sóc zhàogù
- 照片 ảnh zhàopiàn
- 照相机 máy chụp ảnh zhàoxiàngjī
- 只 chỉ zhǐ
- 中间 ở giữa zhōngjiān
- 终于 cuối cùng zhōngyú
- 种 loại trồng(cây zhǒng
- 重要 quan trọng zhòngyào
- 周末 cuối tuần zhōumò
- 主要 chuủ yếu zhǔyào
- 祝 chúc zhù
- 注意 chú ý zhùyì
- 字典 tự điển zìdiǎn
- 自己 tự mình bản thân zìjǐ
- Luôn 总是 zǒng shì
- 最近 gần đây dạo này zuìjìn
- 作业 bài tập về nhà zuòyè
- 作用 tác dụng zuòyòng
- 爱情 tình yêu àiqíng
- 安排 sắp xếp ānpái
- 安全 toàn ānquán an
- 暗 tối àn
- 按时 đúng giờ ànshí
- 按照 theo dựa ànzhào
- 包括 bao gồm bāokuò
- 保护 bảo vệ bǎohù
- 保证 bảo đảm bǎozhèng
- 抱 giữ ôm bào
- 报道 báo cáo bàodào
- 报名 ghi tên bàomíng
- 抱歉 có lỗi ân hận bàoqiàn
- 本来 vốn běnlái
- 笨 ngu ngốc bèn
- 笔记本 máy tính sách tay bǐjìběn
- 毕业 tốt nghiệp bìyè
- 遍 số lần biàn
- 标准 tiêu chuẩn biāozhǔn
- 表达 biểu đạt hiểu hiện biǎodá
- 表格 bảng biểu bản khai biǎogé
- 表扬 khen ngợi biǎoyáng
- 饼干 bánh quy bǐnggān
- 并且 và đồng thời bìngqiě
- 博士 tiến sĩ bóshì
- 不但 không chỉ bùdàn
- Không 不得不 thể bùdé bù
- 不管 cho dù bất kể bùguǎn
- 不过 tuy nhiên bùguò
- 不仅 không chỉ bùjǐn
- 擦 chà cọ xát cā
- 猜 đoán cāi
- 材料 vật liệu cáiliào
- 参观 tham quan cānguān
- 差不多 xấp xỉ gần giống nhau chàbùduō
- 尝 nếm cháng
- 长城 trường thành chángchéng
- 长江 trường giang chángjiāng
- 超过 vượt quá chāoguò
- 吵 ồn ào tranh cãi chǎo
- 成功 thành công chénggōng
- 诚实 thành thật chéngshí
- 成熟 trưởng thành thục chéngshú
- 成为 trở thành chéngwéi
- 乘坐 ngồi đi phương tiện chéngzuò
- 吃惊 ngạc nhiên chījīng
- 重新 lại lần nữa chóngxīn
- 抽烟 hút thuốc chōuyān
- 出差 đi công tác chūchāi
- 出发 xuất phát chūfā
- 出生 sinh ra đời chūshēng
- 传真 máy fax chuánzhēn
- 窗户 cửa sổ chuānghù
- 词典 từ điển cídiǎn
- 从来 từ trước đến giờ cónglái
- 粗心 không cẩn thận cūxīn
- 答案 câu trả lời dá'àn
- 打扮 ăn diện dǎbàn
- 打扰 làm phiền dǎrǎo
- 打印 dǎyìn in
- 打折 giảm giá dǎzhé
- 打针 tiêm dǎzhēn
- 大概 có lẽ dàgài
- 大使馆 đại sứ quán dàshǐ guǎn
- 大约 chắc là khoảng chừng dàyuē
- 戴 cài đội đeo dài
- 代表 đại diện thay mặt dàibiǎo
- 大夫 bác sỹ dàfū
- 代替 thay thế dàitì
- 当 khi vào lúc dāng
- 当地 địa phương dāng dì
- 当时 lúc đó khi dāngshí
- 刀 dao dāo
- 导游 hướng dẫn viên du lịch dǎoyóu
- 到处 khắp nơi dàochù
- 到底 cuối cùng dàodǐ
- 道歉 xin lỗi dàoqiàn
- 得意 kiêu ngạo đắc ý déyì
- 底 đáy đế dǐ
- 地球 trái đất dìqiú
- 地址 địa chỉ dìzhǐ
- 掉 rơi diào
- 调查 khảo sát diàochá
- 丢 làm mất diū
- 动作 động tác dòngzuò
- 堵车 kẹt xe tắc đường dǔchē
- 肚子 bụng dùzi
- 断 cắt đứt ngắt duàn
- 对话 cuộc đối thoại duìhuà
- 对面 đối diện duìmiàn
- 顿 bữa ăn dùn
- 儿童 đứa trẻ értóng
- 发 gửi phát giao fā
- 发生 xảy ra fāshēng
- 发展 phát triển fāzhǎn
- 法律 pháp luật fǎlǜ
- 翻译 phiên dịch fānyì
- 烦恼 lo lắng buồn phiền fánnǎo
- 反对 phải đối fǎnduì
- 反映 phản ánh fǎnyìng
- 范围 phạm vi fànwéi
- 方法 phương pháp cách fāngfǎ
- 方面 phương diện fāngmiàn
- 方向 phương hướng fāngxiàng
- 访问 phỏng vấn thăm fǎngwèn
- 放弃 từ bỏ fàngqì
- 放暑假 nghỉ hè fàng shǔjià
- 分之 fēn zhī
- 份 phần fèn
- 丰富 phong phú fēngfù
- 风景 phong cảnh fēngjǐng
- 否则 nếu không thì fǒuzé
- 符合 phù hợp fúhé
- 富 giàu có fù
- 父亲 cha bố fùqīn
- 复印 phô-tô-cop-py fùyìn
- 复杂 phức tạp fùzá
- 负责 chịu trách nhiệm fùzé
- 改变 thay đổi gǎibiàn
- 干杯 cạn ly gānbēi
- 干燥 khô khan gānzào
- 感动 cảm động gǎndòng
- 感觉 cảm giác gǎnjué
- 感情 tình cảm gǎnqíng
- 感谢 cảm ơn gǎnxiè
- Cao 高级 cấp nâng gāojí
- 各 mỗi các gè
- 个子 vóc dáng người gè zi
- 工具 công cụ gōngjù
- 公里 kilomet gōnglǐ
- 工资 tiền lương gōngzī
- 共同 chung gòngtóng
- 够 đủ gòu
- 购物 mua sắm gòuwù
- 孤单 cô đơn gūdān
- 估计 ước tính gūjì
- 鼓励 khuyến khích gǔlì
- 鼓掌 vỗ tay gǔzhǎng
- 顾客 khách hàng gùkè
- 故意 cố ý gùyì
- 挂 treo guà
- 关键 chốt guānjiàn then
- 观众 khán giả người xem guānzhòng
- 管理 quản lý guǎnlǐ
- 光 ánh sáng guāng
- 广播 phát thanh truyền hình quảng bá guǎngbò
- 广告 quảng cáo guǎnggào
- 逛 đi dạo guàng
- 规定 quy định guīdìng
- 国际 quốc tế guójì
- 果然 quả nhiên guǒrán
- 过程 quy trình guòchéng
- 海洋 đại dương hǎiyáng
- 害羞 nhát xấu hổ hàixiū
- 寒假 kỳ nghỉ đông hánjià
- 汗 mồ hôi hàn
- 航班 chuyến bay hángbān
- 好处 lợi ích điều tốt hǎochù
- 好像 dường như hǎoxiàng
- 号码 số hàomǎ
- 合格 hợp lệ đủ tiêu chuẩn hégé
- 合适 thích hợp héshì
- 盒子 hộp hézi
- 猴子 con khỉ hóuzi
- 厚 dầy hòu
- Hối 后悔 tiếc hận hòuhuǐ
- Sau 后来 này về hòulái
- 忽然 đột ngột hūrán
- 护士 y tá hùshì
- 互相 lẫn nhau hùxiāng
- 怀疑 nghi ngờ huáiyí
- Hồi 回忆 ức tưởng huíyì
- 活动 hoạt động huódòng
- 活泼 sống động hoạt bát huópō
- 火 lửa huǒ
- 获得 được đạt huòdé
- 基础 cơ sở nền tảng jīchǔ
- 激动 xúc động khuấy jīdòng
- 积极 tích cực jījí
- 积累 tích lũy jīlěi
- 集合 tập hợp jíhé
- 极其 cực kỳ vô cùng jíqí
- 及时 kịp thời jíshí
- 即使 cho dù jíshǐ
- 寄 gửi jì
- 计划 kế hoạch jìhuà
- 既然 đã…thì jìrán
- 技术 kỹ thuật jìshù
- 继续 tiếp tục jìxù
- 记者 phóng viên jìzhě
- 加班 làm thêm giờ jiābān
- 家具 đồ gia dụng jiājù
- 加油站 trạm đổ xăng jiāyóu zhàn
- 假 sai giả jiǎ
- 价格 giá cả jiàgé
- 坚持 kiên trì jiānchí
- Giảm 减肥 béo cân jiǎnféi
- 减少 giảm bớt jiǎnshǎo
- 将来 tương lai jiānglái
- 奖金 tiền thưởng jiǎng jīn
- 降低 hạ thấp giảm jiàngdī
- 交 giao đưa jiāo
- 骄傲 kiêu ngạo jiāo'ào
- 交流 trao đổi giao lưu jiāoliú
- 沙发 ghế sofa shāfā
- 交通 giao thông jiāotōng
- 饺子 bánh sủi cảo jiǎozi
- 教授 giáo sư jiàoshòu
- 教育 giáo dục jiàoyù
- 接受 chấp nhận tiếp jiēshòu
- 节约 tiết kiệm jiéyuē
- 解释 giải thích jiěshì
- 尽管 mặc dù jǐnguǎn
- 紧张 căng thẳng lo lắng jǐnzhāng
- 进行 tiến hành jìnxíng
- 禁止 cấm jìnzhǐ
- 精彩 ưu việt xuất sắc jīngcǎi
- 经济 kinh tế jīngjì
- 京剧 kinh kịch jīngjù
- 经历 trải qua jīnglì
- 精神 tinh thần jīngshén
- 经验 kinh nghiệm jīngyàn
- 警察 cảnh sát jǐngchá
- 竟然 mà lại vậy jìngrán
- 竞争 cạnh tranh jìngzhēng
- 镜子 gương jìngzi
- 究竟 rốt cuộc jiùjìng
- 举办 tổ chức,cử hành jǔbàn
- 拒绝 từ trối jùjué
- 距离 khoảng cách jùlí
- 开玩笑 nói đùa kāiwánxiào
- 看法 quan điểm cách nhìn kànfǎ
- 考虑 xem xét kǎolǜ
- 棵 cây kē
- 科学 khoa học kēxué
- 咳嗽 ho késou
- 可怜 đáng thương kělián
- 可是 nhưng kěshì
- 可惜 đáng tiếc kěxí
- 肯定 khẳng định kěndìng
- 空气 không khí kōngqì
- 恐怕 e rằng sợ kǒngpà
- 苦 đắng kǔ
- 宽 rộng kuān
- 困 buồn ngủ kùn
- 困难 khó khăn kùnnán
- 扩大 mở rộng kuòdà
- 拉 kéo lā
- 垃圾桶 thùng rác lèsè tǒng
- 辣 cay là
- 来不及 không kịp láibují
- 来得及 kịp láidejí
- 懒 lười biếng lǎn
- 浪费 lãng phí làngfèi
- 浪漫 lãng mạn làngmàn
- 老虎 con hổ lǎohǔ
- 冷静 vắng vẻ yên tĩnh bình lěngjìng
- 理发 hớt tóc cắt lǐfǎ
- 理解 hiểu lǐjiě
- 礼貌 phép lịch sự lǐmào
- 理想 lý tưởng lǐxiǎng
- 厉害 lợi hại kịch liệt gay gắt lìhài
- 力气 sức mạnh lìqì
- 例如 ví dụ lìrú
- 俩 cả hai liǎ
- 连 ngay cả lián
- 联系 liên hệ gắn liền liánxì
- 凉快 mát mẻ liángkuai
- 亮 sáng liàng
- 聊天 trò chuyện liáotiān
- 另外 khác ngoài ra lìngwài
- 留 ở lại giữ liú
- 流泪 khóc liúlèi
- 流利 lưu loát liúlì
- 流行 phổ biến liúxíng
- 留学 du học liúxué
- 乱 thiếu trật tự rối loạn luàn
- 律师 luật sư lǜshī
- Phiền 麻烦 toái phức máfan
- 马虎 qua loa đại khái mǎhǔ
- 满 đầy mǎn
- 毛巾 khăn mặt máojīn
- 美丽 đẹp měilì
- 梦 giấc mơ mèng
- 密码 mật khẩu mìmǎ
- 免费 miễn phí miǎnfèi
- 民族 dân tộc mínzú
- 母亲 mẹ mǔqīn
- 目的 mục đích mùdì
- 耐心 nhẫn nại kiên trì nàixīn
- 难道 lẽ nào nándào
- 难受 khó chịu nánshòu
- 内 ở trong nèi
- 内容 nội dung nèiróng
- 能力 năng lực nénglì
- 年龄 tuổi niánlíng
- 农村 nông thôn nóngcūn
- 弄 làm nòng
- 暖和 ấm áp nuǎnhuo
- 偶尔 đôi khi thỉnh thoảng ǒu'ěr
- 排列 sắp xếp,xếpđặt páiliè
- 判断 phán đoán pànduàn
- 陪 hộ tống đi cùng péi
- 批评 phê bình chỉ trích pīpíng
- 皮肤 da pífū
- 篇 bài trang tờ piān
- 骗 lừa dối piàn
- 乒乓球 bóng bàn pīngpāng qiú
- 平时 thông thường píngshí
- 瓶子 chai,lọ píngzi
- 破 hỏng vỡ bể pò
- 普遍 phổ biến lan rộng pǔbiàn
- 其次 thứ hai qícì
- 其中 trong số qízhōng
- 起飞 bay cất cánh qǐfēi
- 气候 khí hậu qìhòu
- 千万 nhất thiết dù sao cũng qiān wàn
- 签证 vísa thị thực qiānzhèng
- 墙 tường qiáng
- 敲 đập gõ qiāo
- 桥 cây cầu qiáo
- 巧克力 socola qiǎokèlì
- 亲戚 họ hàng qīnqi
- 轻 nhẹ qīng
- 轻松 nhẹ nhõ thoải mái qīngsōng
- 情况 tình hình qíngkuàng
- 请假 xin nghỉ qǐngjià
- 请客 mời khách qǐngkè
- 穷 nghèo qióng
- 区别 khác biệt qūbié
- 取 lấy qǔ
- 全部 toàn bộ quánbù
- 缺点 khuyết điểm thiếu sót quēdiǎn
- 缺少 thiếu quēshǎo
- 却 mà,lại nhưng mà què
- 确实 thực sự quèshí
- 群 nhóm loạt bầy đàn qún
- 然而 tuy nhiên rán'ér
- 热闹 náo nhiệt ồn ào rènào
- 人民币 nhân dân tệ rénmínbì
- 任何 bất kỳ rènhé
- 任务 nhiệm vụ rènwù
- 扔 ném vứt rēng
- 仍然 còn réngrán
- 日记 nhật ký rìjì
- 入口 lối vào rùkǒu
- 软 mềm ruǎn
- 散步 đi bộ sànbù
- 森林 rừng rậm sēnlín
- 商量 thương lượng bàn luận shāngliáng
- 伤心 buồn đau lòng shāngxīn
- Hơi 稍微 một chút shāowéi
- 社会 xã hội shèhuì
- 深 sâu shēn
- 申请 mời shēnqǐng
- 甚至 thậm chí shènzhì
- 生活 cuộc sống shēnghuó
- 生命 sinh mạng shēngmìng
- 省 tỉnh shěng
- 剩 còn lại thừa shèng
- 失败 thất bại shībài
- 师傅 thầy dạy thợ cả shīfu
- 湿润 ẩm ướt shīrùn
- 失望 thất vọng shīwàng
- 十分 rất shífēn
- 实际 thực tế shíjì
- 食品 thức ăn shípǐn
- 实在 thực sự shízài
- 使用 dùng sử dụng shǐyòng
- 试 thử shì
- 市场 thị trường shìchǎng
- 适合 vừa phù hợp shìhé
- 世纪 thế kỷ shìjì
- 适应 thích ứng shìyìng
- 收 nhận shōu
- 收入 lợi tức thu nhập shōurù
- 收拾 thu dọn sửa chữa shōushí
- 首都 thủ đô shǒudū
- 首先 trước tiên đầu shǒuxiān
- 受不了 chịu không nổi shòu bùliǎo
- 售货员 người bán hàng shòuhuòyuán
- 输 thua shū
- 熟悉 quen thuộc shúxī
- 数量 số lượng shùliàng
- 数字 kỹ thuật số shùzì
- 帅 đẹp trai shuài
- 顺便 nhân tiện thể shùnbiàn
- 顺利 thuận lợi shùnlì
- 顺序 trật tự shùnxù
- 说明 giải thích shuōmíng
- 硕士 thạc sỹ shuòshì
- 死 chết sǐ
- 速度 tốc độ sùdù
- 塑料袋 túi nhựa sùliào dài
- 酸 chua suān
- 算 đếm tính suàn
- 随便 tuùy tùy tiện suíbiàn
- 随着 cùng với suízhe
- 所有 tất cả suǒyǒu
- 台 cỗ máy buổi kịch tái
- 抬 giơ lên khiêng nhấc tái
- 态度 thái độ tàidù
- 谈 nói chuyện tán
- 弹钢琴 chơi piano dàn gāngqín
- 汤 canh tāng
- 躺 nằm tǎng
- 讨论 bàn luận tǎolùn
- 讨厌 ghét tǎoyàn
- 特点 đặc điểm tèdiǎn
- 提供 cung cấp tígōng
- 提前 trước tíqián
- 提醒 nhắc nhở tíxǐng
- 填空 điền vào chỗ trống tiánkòng
- 条件 điều kiện tiáojiàn
- 停止 dừng lại tíngzhǐ
- 挺 rất tǐng
- 通过 qua thông tōngguò
- 通知 thông báo tōngzhī
- 同情 đồng tình thông cảm tóngqíng
- 推 đẩy tuī
- 推迟 hoãn lại tuīchí
- 脱 cởi ra tuō
- 袜子 bít tất wàzi
- 完全 hoàn toàn wánquán
- 往 đến wǎng
- 网球 quần vợt wǎngqiú
- 往往 thường wǎngwǎng
- 网站 website wǎngzhàn
- 危险 nguy hiểm wéixiǎn
- 味道 mùi vị wèidào
- 温度 nhiệt độ wēndù
- 文章 văn chương wénzhāng
- 握手 bắt tay wòshǒu
- 污染 ô nhiễm wūrǎn
- 无 không wú
- 无聊 vô vị chán wúliáo
- 无论 bất kể wúlùn
- 误会 hiểu lầm wùhuì
- 西红柿 cà chua xīhóngshì
- 吸引 thu hút xīyǐn
- 洗衣机 máy gặt xǐyījī
- 咸 mặn xián
- 现代 hiện đại xiàndài
- Mộ 羡慕 ngưỡng hâm thèm muốn xiànmù
- 限制 hạn chế xiànzhì
- 香 thơm xiāng
- 相反 trái ngược xiāngfǎn
- 详细 chi tiết xiángxì
- 响 vang kêu xiǎng
- 消息 tin tức xiāoxi
- 小说 tiểu thuyết xiǎoshuō
- 效果 hiệu quả xiàoguǒ
- 笑话 chuyện cười xiàohuà
- 辛苦 vất vả xīnkǔ
- 心情 tâm trạng xīnqíng
- 信任 tín nhiệm xìnrèn
- Tự 信心 tin lòng xìnxīn
- 信用卡 thẻ tín dụng xìnyòngkǎ
- 兴奋 hăng hái phấn khởi xīngfèn
- 行 đi xíng
- 醒 tỉnh xǐng
- 性别 giới tính xìngbié
- 幸福 hạnh phúc xìngfú
- 性格 tính cách xìnggé
- 修 sửa xiū
- 许多 nhiều xǔduō
- 血 máu xuè
- 压力 áp lực yālì
- 牙膏 kem đánh răng yágāo
- 亚洲 châu á yàzhōu
- 呀 ô kinh ngạc ya
- 盐 muối yán
- 严格 nghiêm khắc chặt chẽ yángé
- 研究生 nghiên cứu sinh yánjiūshēng
- 严重 nghiêm trọng yánzhòng
- Diễn 演出 xuất buổi yǎnchū
- 演员 diễn viên yǎnyuán
- 阳光 ánh sáng mặt trời yángguāng
- 养成 tạo thành yǎng chéng
- 样子 dáng vẻ yàngzi
- 邀请 mời yāoqǐng
- 钥匙 chìa khóa yào shi
- 也许 có lẽ yěxǔ
- 页 trang yè
- 叶子 lá cây yèzi
- 一切 tất cả yīqiè
- 以 với yǐ
- 亿 một trăm triệu yì
- 意见 ý kiến yìjiàn
- 艺术 nghệ thuật yìshù
- 因此 vì thế đó yīncǐ
- 饮料 đồ uống yǐnliào
- Dẫn 引起 đến tới gây lên yǐnqǐ
- 印象 ấn tượng yìnxiàng
- 赢 thắng yíng
- 硬 cứng yìng
- 勇敢 dũng cảm yǒnggǎn
- Mãi 永远 yǒngyuǎn
- 优点 ưu điểm yōudiǎn
- 幽默 hài hước yōumò
- 优秀 ưu ts xuất sắc yōuxiù
- 由 yóu do
- 尤其 đặc biệt là nhất yóuqí
- 由于 bởi vì yóuyú
- 友好 thân thiện yǒuhǎo
- 有趣 thú vị yǒuqù
- 友谊 tiình bạn yǒuyì
- 愉快 vui vẻ yúkuài
- 于是 vậy là yúshì
- 语法 ngữ pháp yǔfǎ
- 羽毛球 cầu lông yǔmáoqiú
- 语言 ngôn ngữ yǔyán
- 预习 chuẩn bị bài yùxí
- 原来 lúc đầu vốn dĩ yuánlái
- 原谅 tha thứ yuánliàng
- 原因 nguyên nhân yuányīn
- 约会 cuộc hẹn yuēhuì
- 阅读 đọc yuèdú
- 允许 cho phép yǔnxǔ
- 杂志 tạp chí zázhì
- 咱们 chúng ta zánmen
- 暂时 tạm thời zhànshí
- 责任 trách nhiệm zérèn
- 增加 tăng thêm zēngjiā
- 增长 tăng trưởng zēngzhǎng
- 窄 hẹp zhǎi
- 招聘 tuyển dụng zhāopìn
- 真正 chân chính thật sự zhēnzhèng
- 整理 thu xếp chỉnh lý zhěnglǐ
- 品质 chất lượng pǐnzhí
- 整齐 traật tự chỉnh tề ngăn nắp zhěngqí
- 正常 bình thường zhèngcháng
- 正好 vừa vặn đúng lúc zhènghǎo
- 证明 chứng minh zhèngmíng
- 正确 chính xác đúng zhèngquè
- 正式 chính thức zhèngshì
- 之 của zhī
- 支持 ủng hộ zhīchí
- 知识 kiến thức zhīshì
- 值得 đáng nên zhídé
- 直接 trực tiếp zhíjiē
- 植物 thực vật zhíwù
- 职业 nghề nghiệp zhíyè
- 指 ngón tay zhǐ
- 只好 buộc lòng phải đành zhǐhǎo
- 只要 chiỉ cần miễn là zhǐyào
- 质量 chất lượng zhìliàng
- 至少 ít nhất zhìshǎo
- 制造 chế tạo làm zhìzào
- 中文 tiếng trung zhōngwén
- 重点 troọng điệm zhòngdiǎn
- 重视 coi trọng zhòngshì
- 周围 xung quanh zhōuwéi
- 猪 lợn heo zhū
- Dần 逐渐 zhújiàn
- 主动 chủ động zhǔdòng
- Ý 主意 kiến chủ zhǔyì
- 祝贺 chúc mừng zhùhè
- Nổi 著名 tiếng danh zhùmíng
- 专门 chuyên môn zhuānmén
- 专业 chuyên nghiệp zhuānyè
- 赚 kiếm được zhuàn
- 撞 đụng va chạm zhuàng
- 准确 chính xác zhǔnquè
- 准时 đúng giờ zhǔnshí
- 仔细 cẩn thận zǐxì
- 自然 tự nhiên zìrán
- 总结 tổng kết zǒngjié
- 租 thuê zū
- 组成 tạo thành cấu zǔchéng
- 组织 tổ chức zǔzhī
- 嘴 miệng zuǐ
- 最好 tốt nhât zuì hǎo
- 最后 cuối cùng zuìhòu
- 尊重 tôn trọng zūn zhòng
- 座 ngồi zuò
- 做生意 kinh doanh buôn bán zuò shēngyì
- 座位 chỗ ngồi zuòwèi
- 作者 tác giả zuòzhě
- 唉 ôi trời ơi āi
- 爱护 yêu quý bảo vệ àihù
- 爱惜 yêu quý trọng àixī
- 爱心 tình yêu àixīn
- 安慰 ủi ānwèi an
- 安装 lắp đặt ānzhuāng
- 岸 bờ sông biển àn
- 把握 cầm nắm,nắm bắt bǎwò
- 摆 xếp đặt,bày biện bǎi
- 布 vải bù
- 班主任 giáo viên chủ nghiệm bānzhǔrèn
- 办理 xử lý bànlǐ
- 棒 gậy bàng
- 傍晚 sẩm tối bàngwǎn
- 包裹 bọc gói bāoguǒ
- 包含 chứa bao gồm bāohán
- 包子 bánh bao bāozi
- 薄 mỏng báo
- 宝贝 bảo bối bé cưng bǎobèi
- 保持 duy trì gìn giữ bǎochí
- 保存 bảo tồn giữ gìn bǎocún
- 宝贵 quý giá bǎoguì
- 保留 giữ nguyên bảo tồn bǎoliú
- 保险 bảo hiểm bǎoxiǎn
- 报告 báo cáo bàogào
- 悲观 bi quan bēiguān
- 倍 lưng bèi
- 背景 bối cảnh nền bèijǐng
- 被子 cái chăn bèizi
- 本科 khoa chính quy běnkē
- 本领 bản lĩnh khả năng běnlǐng
- 本质 bản chất běnzhí
- 彼此 lẫn nhau bǐcǐ
- 比例 tỷ lệ bǐlì
- 比如 ví dụ như chẳng hạn bǐrú
- 毕竟 rốt cuộc cuối cùng bìjìng
- 避免 tránh bìmiǎn
- Tất 必然 nhiên yếu bìrán
- 必需 cần bìxū
- 必要 cần thiết bìyào
- 编辑 biên tập chỉnh sửa biānjí
- Pháo 鞭炮 hoa biānpào
- 便 ngay cả dù cho biàn
- 辩论 tranh luận biànlùn
- 标点 chấm câu biāodiǎn
- 标志 cột mốc ký hiệu biāozhì
- 表面 mặt ngoài bề biǎomiàn
- Tỏ 表明 rõ,chứng biǎomíng
- 表情 nét mặt vẻ biǎoqíng
- 表现 biểu hiện biǎoxiàn
- 丙 thứ ba bính bǐng
- 别人 người khác biérén
- 病毒 vius bìngdú
- 玻璃 thủy tinh bōlí
- 博物馆 viện bảo tàng bówùguǎn
- 脖子 cổ bózi
- 补充 bổ sung bǔchōng
- 不安 bất lo lắng bù'ān
- 不必 không cần bùbì
- 不得了 cực kỳ bùdéliǎo
- 不断 thường xuyên không ngừng bùduàn
- 部分 bộ phận bùfèn
- 不好意思 cảm thấy xấu hổ bù hǎoyìsi
- 不见得 chưa chắc không nhất thiết bùjiàn dé
- 部门 bộ ngành bùmén
- 不免 không tránh được bùmiǎn
- 不耐烦 nóng nảy sốt ruột bù nàifán
- 不然 nếu không thì bùrán
- 不如 không bằng bùrú
- 不要紧 không sao đâu bùyàojǐn
- 步骤 bước đi trình tự bùzhòu
- 不足 không đủ bùzú
- 财产 tài sản cáichǎn
- 踩 giẫm dận đạp cǎi
- 采访 săn tin phỏng vấn cǎifǎng
- 彩虹 cầu vồng cǎihóng
- 采取 lấy áp dụng cǎiqǔ
- 参考 tham khảo cānkǎo
- 餐厅 nhà hàng cāntīng
- 参与 tham dự cānyù
- 残疾 tàn tật cánjí
- 惭愧 xấu hổ cánkuì
- 操场 sân chơi cāochǎng
- 操心 lo lắng cāoxīn
- 册 sổ quyển tập cè
- 厕所 nhà vệ sinh cèsuǒ
- 测验 đo lường kiểm nghiệm cèyàn
- 曾经 từng đã céngjīng
- 插 cắm chā
- 差别 khác nhau chā bié
- 叉子 dĩa chāzi
- 拆 tháo rời chāi
- 产品 sản phẩm chǎnpǐn
- 产生 xuất hiện sản sinh chǎnshēng
- 常识 thường thức chángshì
- 长途 đường dài chángtú
- 抄 coppy sao chép chāo
- 朝 ngoảnh mặt về hướng cháo
- 朝代 triều đại cháodài
- 炒 xào rang chǎo
- 吵架 cãi nhau chǎojià
- 车库 nhà để xe chēkù
- 车厢 thùng xe ô tô toa hành khách
- 彻底 triệt để hoàn toàn chèdǐ
- 沉默 yên lặng chénmò
- 趁 nhân lúc thừa dịp chèn
- 称 gọi là chēng
- 称呼 xưng hô chēnghu
- 称赞 khen ngợi chēngzàn
- 乘 đáp đi cưỡi chéng
- 承担 gánh vác đảm đương chéngdān
- 程度 mức độ chéngdù
- 成分 thành phần chéngfèn
- 成果 thành quả chéngguǒ
- 成就 thành tựu chéngjiù
- 诚恳 thành khẩn chéngkěn
- 成立 thành lập chénglì
- 承认 thừa nhận chéngrèn
- 承受 chịu đựng chéngshòu
- 程序 chương trình chéngxù
- 成语 thành ngữ chéngyǔ
- 成长 lớn lên chéngzhǎng
- 吃亏 chịu thiệt bị hại chīkuī
- 持续 tiếp tục chíxù
- 池子 ao chízi
- 尺子 thước đo chǐzi
- 翅膀 cánh chìbǎng
- 冲 va đập đột kích chōng
- 充电器 sạc chōngdiàn qì
- 充分 dồi dào dầy đủ chōngfèn
- 充满 tràn đầy chōngmǎn
- 重复 lặp lại chóngfù
- 宠物 vật nuôi chǒngwù
- 抽屉 ngăn kéo chōuti
- 抽象 trừu tượng chōuxiàng
- 丑 xấu xí chǒu
- 臭 hôi chòu
- 出版 xuất bản chūbǎn
- 初级 sơ bộ bước đầu chūjí
- 出口 lối ra chūkǒu
- 出色 xuất sắc chūsè
- 出席 dự họp có mặt chūxí
- 除 trừ bỏ phép chia chú
- 除非 trừ phi chúfēi
- 除夕 đêm giao thừa chúxì
- 处理 xử lý chǔlǐ
- 传播 truyền bá phổ biến chuánbò
- 传递 chuyền chuyển chuándì
- 传染 truyền nhiễm chuánrǎn
- 传说 truyền thuyết chuánshuō
- 传统 truyền thống chuántǒng
- 窗帘 màn chuānglián
- 闯 xông đâm bổ chuǎng
- 创造 sáng tạo chuàngzào
- 吹 thổi chuī
- 磁带 băng từ cídài
- 辞职 từ chức cízhí
- 此外 ngoài ra cǐwài
- 刺激 kích thích cìjī
- 次要 thứ yếu không quan trọng cì yào
- 匆忙 vội vàng cōngmáng
- 从 từ cóng
- 从此 từ đó cóngcǐ
- 从而 đó vì vậy cóng'ér
- Trước 从前 đây ngày cóngqián
- 从事 làm tham gia cóngshì
- 醋 giấm cù
- 促进 xúc tiến đẩy mạnh cùjìn
- 促使 thúc đẩy giục giã cùshǐ
- 催 thúc giục cuī
- Tồn 存 tại bảo cún
- 存在 tồn tại cúnzài
- 措施 biện pháp cuòshī
- 错误 lỗi sai lầm cuòwù
- 答应 đồng ý bằng lòng dāyìng
- 达到 đến đạt được dádào
- Làm 打工 công thuê dǎgōng
- 打交道 giao tiếp xúc dǎjiāodào
- 打喷嚏 hắt xì hơi nhảy mũi dǎ pēntì
- 打听 thăm dò,nghe ngóng dǎtīng
- 打招呼 chào hỏi dǎzhāohū
- 大方 hào phóng dàfāng
- 大象 voi con dà xiàng
- 大型 quy mô lớn dàxíng
- 呆 ngốc ngẩn ngơ dāi
- 贷款 cho vay dàikuǎn
- 待遇 đãi ngộ dàiyù
- 单纯 đơn giản dānchún
- 单调 đơn điệu dāndiào
- 单独 đơn độc một mình dāndú
- 担任 đảm nhiệm dānrèn
- 单位 đơn vị dānwèi
- 耽误 làm chậm trễ dānwù
- 单元 bài mục đơn vị dānyuán
- 胆小鬼 kẻ nhát gan dǎnxiǎoguǐ
- 淡 nhạt,loãng dàn
- 当代 ngày nay đương đại dāngdài
- Ngăn 挡 chặn cản dǎng
- 岛 đảo dǎo
- 倒霉 xui xẻo dǎoméi
- 导演 đạo diễn dǎoyǎn
- 导致 dẫn đến dǎozhì
- 倒 đếm ngược dào
- 到达 đến dàodá
- 道德 đạo đức dàodé
- 道理 đạo lý dàolǐ
- 登机牌 thẻ lên máy bay dēng jī pái
- 登记 đăng ký dēngjì
- 等待 đợi děngdài
- 等候 đợi děnghòu
- 等于 bằng děngyú
- 滴 nhỏ giọt dī
- 的确 thật đích thực díquè
- 敌人 kẻ thù dírén
- 递 truyền đạt,chuyển giao dì
- 地理 địa lý dìlǐ
- 地区 vùng dìqū
- 地毯 thảm dìtǎn
- 地位 địa vị dìwèi
- 地震 động đất dìzhèn
- 点头 gật đầu diǎntóu
- 点心 tráng miệng diǎnxīn
- 电池 ắc quy diànchí
- 电台 trạm phát sóng diàntái
- 钓 câu cá diào
- 丁 nhất khẩu đinh dīng
- 顶 đỉnh dǐng
- 冻 đông lại dòng
- 洞 hang động dòng
- 动画片 hoạt hình dònghuà piàn
- 逗 chọc tức dòu
- 豆腐 đậu phụ dòufu
- 独立 độc lập dúlì
- 独特 độc đáo dútè
- 度过 xuyên qua trải dùguò
- 短信 tin nhắn duǎnxìn
- 堆 tích tụ chồng chất duī
- 对比 sánh duìbǐ so
- 对待 đối xử,đối đãi duìdài
- 对方 phía bên kia đối phương duìfāng
- 对手 đối thủ duìshǒu
- 对象 đối tượng duìxiàng
- 对于 về đối với duìyú
- 吨 tấn dūn
- 蹲 ngồi xổm dūn
- 多亏 mắn mà duōkuī may
- 多余 dư thừa duōyú
- 躲藏 trốn tránh ẩm náu duǒcáng
- 恶劣 xấu xa tồi tệ èliè
- 发表 phát biểu tuyên bố fābiǎo
- 发愁 lo lắng buồn phiền fāchóu
- 发达 phát triển fādá
- 发抖 run rẩy fādǒu
- 发挥 phát huy gắng sức fāhuī
- 发明 phát minh fāmíng
- 发票 hóa đơn fāpiào
- 发言 phát biểu fāyán
- 罚款 phạt tiền fákuǎn
- 法院 tòa án fǎyuàn
- 繁荣 phồn vinh fánróng
- 翻 xoay lật trở mình fān
- 凡是 phàm là hẽ fánshì
- 反而 trái lại ngược fǎn'ér
- Lặp 反复 đi lại fǎnfù
- 反应 phản ứng fǎnyìng
- 反正 dù sao cũng fǎnzhèng
- 方 vuông fāng
- 方案 kế hoạch phương án fāng'àn
- 方式 phương thức cách fāngshì
- 妨碍 gây trở ngại fáng'ài
- 房东 chủ nhà fángdōng
- 仿佛 hình như dường fǎngfú
- 放松 thả lỏng thư giãn fàngsōng
- 非 không fēi
- 肥皂 xà bông féizào
- 肺 phổi fèi
- 废话 lời vô ích fèihuà
- 费用 chi phí fèiyòng
- 分别 phân biệt fēnbié
- Phân 分布 phối phát fēnbù
- 纷纷 tới tấp dồn dập fēnfēn
- 分配 phân phối fēnpèi
- 分析 phân tích fēnxī
- 奋斗 phấn đấu fèndòu
- 愤怒 sự phẫn nộ nổi cáu fènnù
- 风格 phong cách fēnggé
- 疯狂 điên cuồng fēngkuáng
- 风俗 phong tục fēngsú
- 风险 rủi ro fēngxiǎn
- 讽刺 châm biếm fèngcì
- 否定 phủ định fǒudìng
- 否认 phủ nhận fǒurèn
- 幅 bức tranh fú
- 扶 đỡ vịn dìu fú
- 服从 phục tùng tuân theo fúcóng
- 服装 quần áo fúzhuāng
- 辅导 phụ đạo hướng dẫn fǔdǎo
- 付款 thanh toán fùkuǎn
- 妇女 phụ nữ fùnǚ
- 复制 phục chế làm lại fùzhì
- 改革 cải cách gǎigé
- 改进 cải tiến gǎijìn
- 改善 cải thiện gǎishàn
- 改正 cải chính sửa chữa gǎizhèng
- 盖 che gài
- 概括 khái quát gàikuò
- 概念 khái niệm gàiniàn
- 干脆 dứt khoát thẳng thắn thành thật gāncuì
- 感激 cảm kích biết ơn gǎnjī
- 赶紧 vội vàng gǎnjǐn
- 赶快 nhanh mau lên gǎnkuài
- 感受 cảm nhận gǎnshòu
- 感想 cảm tưởng gǎnxiǎng
- 干 làm gàn
- 干活儿 làm việc,lao động gàn huó er
- 钢铁 sắt thép gāngtiě
Next page »
Next deck:
Updated Taiwan Taichung Mission Language Study Program
Previous deck:
David and Helen in China - Intermediate Chinese Vocabulary
Up:
Index