Apedia

Relaxing Làm Giảm Bớt Căng Thẳng Adjective Tính

Word relaxing
Vietnamese làm giảm, bớt căng thẳng
Part of Speech adjective
Từ loại tính từ
Phonetic /rɪˈlæksɪŋ/
Example a relaxing evening with friends
Frequency 1575

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Sweet ngọt có vị sự bùi đồ adjective

Previous card: Vợ người yêu cũ trước prefix tiền tố

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh