Apedia

Tuy Còn Hãy Cỏn Nữa Như Mà Xong

Word yet
Vietnamese còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
Part of Speech adverb
Từ loại phó từ
Phonetic /jet/
Example It's a small car, yet it's surprisingly spacious.
He has a good job, and yet he never seems to have any money.
Frequency 276

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Line dây đường tuyến noun danh từ động

Previous card: Thường hay xuyên adverb phó từ ˈɒfn wondered

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh