Apedia

Western Phía Về Tây Của Adjective Tính Từ

Word western
Vietnamese về phía tây, của phía tây
Part of Speech adjective
Từ loại tính từ
Phonetic /ˈwestən/
Example western Spain
western Europe
the western slopes of the mountain
western art
Frequency 1083

Learn with these flashcards. Click next, previous, or up to navigate to more flashcards for this subject.

Next card: Grand daughter cháu gái noun danh từ ˈɡrændɔːtə(r

Previous card: Sideways từ moved ngang một bên sang adverb

Up to card list: 5000 Từ vựng Tiếng Anh